1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2 (2)

4 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Thi Kiểm Tra Chất Lượng Học Kỡ 2Môn Toán Lớp 10- Chơng trình nâng cao.. Tìm tọa độ hai đỉnh còn lại của hình vuông đó... 0,5đ Tứ giác ABEC là hình thang đáy AB và CE Û ABuur và ECuuur

Trang 1

Đề Thi Kiểm Tra Chất Lượng Học Kỡ 2

Môn Toán Lớp 10- Chơng trình nâng cao.

(Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1 a,(4,25 điểm) Giải phơng trình: 2x2- 3 x2+ 2x = - 1 4- x.

b, (2,5 điểm) Tìm a để phơng trình:

(x2- 4x+ 3) x a- 2 =0 , có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Câu 2 (3,0 điểm) Giải hệ phơng trình: x y x

ùớ

ùợ

2 2

6 6

9 2 Câu 3 a, (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3; 0) và C(-4; 1) là hai đỉnh đối nhau của hình vuông ABCD Tìm tọa độ hai đỉnh còn lại của hình vuông đó.

b, (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đờng thẳng (d) có phơng trình

2x y- + 2=0 và hai điểm A(4; 6), B(0; 4).Tìm điểm M trên đờng thẳng (d) sao cho độ dài vectơ uuurAM BM+ uuur

có độ dài nhỏ nhất.Tìm giá trị nhỏ nhất đó c,(2,5điểm) Cho tam giác ABC có góc không nhọn với AB= c, BC= a,CA= b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P (a b b c c a)( )( )

abc

Câu 4 (1,75 điểm) Cho x y z, , là ba số thực thỏa mãn:x2+ xy+ 4y2+ 3yz z+ 2 =3 2

Chứng minh rằng: x+ 5y z+ Ê 13 2

2 2 Dấu = xảy ra khi nào?“ ”

Hết

Trang 2

-Đáp án và biểu điểm: đề thi chọn HSG cấp tr ờng Môn Toán 10- ch ơng trình nâng cao

điểm

a Đk: x2+ 2x³Û³Ê0 (0,25đ) x 0 hoặc x - 2 (0,25đ)

Pt đã cho tơng đơng với ( 2 x2+ 2x)- 3 x2+ 2x+ =1 0 (0,5đ)

Đặt t= x2+ 2x t, ³ 0 (0,25đ) Ta có phơng trình: 2t2- 3t+ =1 0 (1).(0,25đ)

Pt (1) Û t =1 hoặc t=1

2 (thỏa mãn đk t ³ 0 ).(0,5đ)

Với t = 1 ta có phơng trình: x2+ 2x=1Û x2+ 2x=1Û x2+ 2x- 1 0=

(0,5đ)

x = - ±

Û 1 2 (0,5đ)

Với t =1

2ta có phơng trình: x + x =

2

2 Û x + x= Û x + x- =

(0,5đ)

x = - ±

2 .(0,5đ)

Đối chiếu với điều kiện phơng trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là:

x = - ±1 2 (0,25đ) và x = - ±1 5

2 .(0,25đ).

4.5 đ

b Đk: x a- 2³Û³0 x a2 (0,5đ)

Pt đã cho tơng đơng với x x (0,5đ) x hoặc x

x a

x a

2

2 2

4 3 0

Vậy phơng trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt Û a2< 1 (0,5đ)Û - 1< a< 1

Vậy với -1< a < 1 thì phơng trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt.(0,5đ)

2.5 đ

Câu 2

Hệ phơng trình đã cho tơng đơng với x y xy y x

ùớ

ùợ

2

2 6 6 9 0

( , đ) x y

x y

2

2 2

3 0

3 0

0 5

6 6 0

y x

ỡ =

-ùù

Û ớù

ùợ 2

3

6 3 6 0 (0,5đ)

y x x

ỡ = -ùù

Û ớù

=

ùợ 2

3 18

y x x

ỡ = -ùù

Û ớ

ù = ± ùợ

3

3 2 .(0,5đ)

3.0đ

Trang 3

Vây hệ phơng trình đã hai cho có nghiệm là:

x y x y

ộỡù = ùờớờ

-ờùợờ ờỡù =-ờùớờùờ

= -ùợở

3 2

3 2 3

3 2

3 2 3

(0,5đ).

Câu 3

a E Oy nên E có tọa độ (0; y) (0,5đ)

Tứ giác ABEC là hình thang đáy AB và CE Û ABuurECuuur cùng phơng

(0,5đ)

Ta có: uurAB(1; -2), ECuuur(-2; 3 y) (0,5đ)

AB

uur

ECuuur cùng phơngÛ - = - y

-2 3

1 2 (0,5đ)

Û y = - 1 (0,5đ)

2.0đ

b M x y( ; ) ( )0 0d Û 2x0- y0+ 2=0 (0,25đ) Û y0=2x0+ 2 (0,25đ)

Vậy M( ;x0 2x +0 2 (0,25đ))

Ta có: AM xuuur( 0- 4 2; x0- 4) (0,25đ) ,

BM x0 2x -0 2

uuur

(0,25đ)

AM BM+ = x - x

-ị uuur uuur 2 0 4 4 0 6 (0,25đ)

AM BM+ = 2x0- 4 2+ 4x0- 6 2

uuur uuur

(0,25đ)

= 20x0 2- 64x0+ 52 (0,25đ)

(x )

0

8 4 2 20

5 5 5 (0,25đ) Dấu = xảy ra khi “ ” x =0

8

5 ,

khi đó y =0 26

5 (0,5đ) Vậy AM BM+ min= 2 ,

5

uuur uuur

tại M( ; 8 26)

5 5 .(0,5đ)

3.5đ

c Do tam giác ABC có góc không nhọn, không mất tính tổng quát ta giả sử rằng )

C ³ 90 (0,25đ) 0

áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC ta có

c2 =a2+ b2- 2ab cosC a³ 2+ b2 ³ 2abc³ 2ab (dấu bằng xảy ra khi và

chỉ khi tam giác ABC vuông cân đỉnh C).(0,75đ)

Ta cóP (a b b c c a)( )( ) abc a b a c b c b a c a c b

2

(a b) (a b c c)

P

+

= +2 + + + + (0,25đ)

áp dụng BĐT cauchy, ta có: a b a b

b+ a³ 2 b a =2 , (0,25đ)

a b c c a b c c a b c

³ 3 3 2 2 3 2 (0,5đ)

2.5đ

Trang 4

P +

³ 4 3 2 (0,25đ)

Dấu = xảy ra khi “ ”

a b

b a

a b c c

ỡùù = ùù

ớù

ù +

ùù ùợ

2 V vuông cân đỉnh C.

Vậy P = +min 4 3 2 khi ABC là tam giác vuông cân.(0.25đ)

Câu 4

Ta có: x2+ xy+ 4y2+ 3yz z+ 2 =(x+ 1y)2+ (3y z+ )2+ 3y2=3 2

áp dụng BĐT Bunhiacốpxki ta có (x+ y z+ ) =ộờ(x+ y) (+ y z+ )+ yựỳ

2 2

(x y) ( y z) ( y)

2

( + + ( ) ) (ộờx+ y) + ( y z+ ) + y ựỳ

Ê

1 1

(x+ y z+ )

2

2 2 (0,25đ) Û x+ 5y z+ Ê 13 2

Dấu = xảy ra khi “ ”

y

ùù ùù

ùù ùù ùùợ

3

1 3

2

2 2

1

6

(0,25đ)

x

y

z

ỡùù

ù = ±

ùù

ùù

ùù

ù = ±

Û ớ

ùù

ùù

ùù = ±

ùù

ùùợ

5 2 2

2 13

2 2 13

3 2 2

2 13

(0,25đ)

2.0 đ

Ghi chú: Học sinh làm theo các phơng án khác đúng, chặt chẽ vẫn đợc điểm tối đa.

Hết.

Ngày đăng: 01/07/2015, 19:00

w