1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chất lượng HK2 -K11

8 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng HK2 - K11
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Hiệp Hòa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước.. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành

Trang 1

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú 1 M¤N HãA 11CB (2009-2010)

A/ LÝ THUYẾT

1/ SỰ ĐIỆN LY

1 Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước

2 Chất điện li mạnh, chất điện li yếu

2/ AXÍT, BAZƠ VÀ MUỐI

2 Chất lưỡng tính vừa có thể hiện tính axit, vừa có thể hiện tính bazơ

anion gốc axit

tích số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau

Môi trường axit : [H+] > 1,0 10-7M hay pH < 7,00

Môi trường kiềm : [H+] < 1,0 10-7M hay pH > 7,00

6 Cách tính pH: [H + ] = 1,0.10 -pH

3/ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau :Chất kết tủa, Chất điện li yếu, Chất khí

2 Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li Trong chương trình ion rút gọn của phản ứng, người ta lược bỏ những ion không tham gia phản ứng, còn những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí được giữ nguyên dưới dạng phân tử

4/ TÍNH CHẤT CỦA NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ

1 Đơn chất Nitơ

- Cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s2 2p3, nguyên tử có 3 electron độc thân Các số oxi hóa : -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

- Phân tử N2 chứa liên kết ba bền vững (N ≡ N) nên nitơ khá trơ ở điều kiện thường

+ O2 +2

-3

+ Ca, Mg, Al Ca3N2

- Ứng dụng, trạng thái nitơ.

- Điều chế nitơ:

+ Trong CN: chưng cất phân đoạn KK lỏng

+ Trong PTN: Đun nhẹ dung dịch bão hòa muối amoni nitrit hoặc bằng dung dịch bão hòa của amoni clorua và natri nitrit

2 Hợp chất của nitơ :

a) Amoniac

- Amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước

- Tính bazơ yếu :

4

Trang 2

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

- Tính khử : 2NH3 + 3CuO t0

4NH3 + O2 t0

  2N2 + 6H2O

- Ứng dụng và điều chế:

+ Trong PTN: Đun nóng muối amoni với dd kiềm hoặc đun nóng dung dịch amoniac đậm đặc

2NH4Cl + Ca(OH)2 to CaCl2 + 2NH3 + 2H2O

b) Muối amoni

- Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh

- Tác dụng với dung dịch kiểm tạo ra khí amoniac

- Dễ bị nhiệt phân: + Muối amoni chứa gốc của axit không có tính oxi hóa khi đun nóng  NH3

c) Axit nitric

- Là axit mạnh

- Là chất oxi hóa mạnh.

Al, Fe, Cr thụ động với HNO 3 đặc, nguội.

- Ứng dụng và điều chế:

d) Muối nitrat

- Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh.

- Dễ bị nhiệt phân hủy: + KL > Mg → Muối nitrit + O2

- Nhận biết ion NO

5/ TÍNH CHẤT CỦA PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA PHOT PHO

1 Đơn chất photpho

Nguyên tử khối : 31

Độ âm điện : 2, 19

P

Cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s22p63s23p3

Các số oxi hóa : -3, 0, +3, +5

Mạng tinh thể phân tử mềm, dễ nóng chảy độc,

phát quang trong bóng tối, chuyển dần thành P đỏ,

không tan trong nước, dễ tan trong một số dung

môi hữu cơ

Có cấu trúc polime, bền, không tan trong các dung môi hữu cơ Chuyển thành hơi khi đun nóng không có không khí và ngưng tụ hơi thành photpho trắng

+O2 P2O5, P2O3

photpho thể hiện tính khử

0 + Cl2 PCl5, PCl3

2 Axit photphoric

- Là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.

Trang 3

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

- Không có tính oxi hóa.

- Tạo ra ba loại muối photphat khi tác dụng với dung dịch kiềm.

Lập tỉ lệ nOH - /nH 3 PO 4 = a ( bazo là NaOH, KOH )

+ Nếu a ≤ 1 tạo muối H 2 PO 4

2-+ Nếu 1 < a < 2 tạo muối H 2 PO 4 - và HPO 4

2-+ Nếu a = 2 tạo muối HPO 4

2-+ Nếu 2 < a < 3 tạo muối HPO 4 2- và PO 4

3-+ Nếu a ≥ 3 tạo muối PO 4

3-3 Muối photphat

- Muối dễ tan trong nước gồm : - Tất cả các muối photphat của natri, kali, amoni

- Đihidrophotphat của các kim loại khác

- Muối không tan hoặc ít tan trong nước gồm : Hidrophotphat và photphat trung hòa của các kim loại,

trừ của natri, kali và amoni

- Nhận biết ion PO3 

3Ag+ + PO3 

4 Ag3PO4

Vàng

6/ TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

Đơn

chất

Các dạng thù hình : kim cương, than chì, fuleren.

Cacbon chủ yếu thể hiện tính khử: tác dụng với

oxi và hợp chất có tính oxi hóa

0

+4

C + 2CuO to 2Cu + CO2

Cacbon thể hiện tính oxi hóa:

0

-4

C + 2H2 to , xt CH4

0

-4

3C + 4Al to Al4C3

- Trạng thái tự nhiên, ứng dụng

- Điều chế

Các dạng thù hình ; Silic tinh thể và silic

vô định hình

Silic thể hiện tính khử: tác dụng với phi

kim (với F2 ở t0 thường; với Cl2, Br2, I2, O2

dung dịch kiềm

0 +4

Si + 2F2 SiF4

Silic thể hiện tính oxi hóa: tác dụng với

KL: Ca, Mg, Fe

0 - 4

Si + 2Mg to Mg2Si

- Trạng thái tự nhiên, ứng dụng

- Điều chế: Dùng chất khử mạnh như Mg,

Al, C khử SiO2 ở t0 cao

Oxit

CO, CO 2

CO :

là oxit trung tính

có tính khử mạnh :

+2

+4

4CO+ Fe3O4 to 3Fe + 4CO2

- Điều chế: + Trong PTN: Đun nóng HCOOH có

mặt H2SO4 đặc

+ Trong CN:

C + H2O t0

CO2 + C t0

  2CO

CO2 :

là oxit axit tác dụng dd bazơ

SiO 2

Tan được trong kiềm nóng chảy :

SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O

Tác dụng với dung dịch axit HF :

SiO2 + 4HF SiF4+ 2H2O

Trang 4

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

KOH )

+ Nếu a ≤ 1 tạo muối HCO 3

-+ Nếu 1 < a < 2 tạo muối HCO 3 - và CO 3

2-+ Nếu a ≥ 2 tạo muối CO 3

2- có tính oxi hóa :

+4

0

tan trong nước, tạo ra dung dịch axit cacbonic

- Điều chế:

+ Trong CN: Đốt than, nung vôi,…

Axit

Axit cacbonic (H 2 CO 3 )

không bền, phân hủy thành CO2 và H2O

là axit yếu, trong dung dịch phân li hai nấc.

Axit silixic (H 2 SiO 3 ) là axit ở dạng rắn, ít tan trong nước.

là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic

Na2SiO3+CO2+ H2O → Na2CO3 + H2SiO3

Muối

Muối cacbonat

Muối cacbonat của kim loại kiềm dễ tan trong

nước và bền với nhiệt Các muối cacbonat khác ít

tan và bị nhiệt phân :

CaCO3 to CaO+ CO2

Muối hidrocacbonat dễ tan và dễ bị nhiệt phân:

Ca(HCO3)2 to CaCO3+ CO2 + H2O

- Tác dụng với dd kiềm: các muối hiđrocacbonat

tác dụng dễ dàng với dd kiềm

- Ứng dụng:

Muối Silicat

Muối silicat của kim loại kiềm dễ tan

trong nước

Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3, K2SiO3

được gọi là thủy tinh lỏng, dùng để sản xuất xi măng chịu axit, chất kết dính trong xây dựng, …

Công nghệ silicat: Thủy tinh, đồ gốm, xi măng

7/ MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

- Hợp chất hữu cơ? Phân loại?

- Phân tích định tính, phân tích định lượng: mục đích, nguyên tắc, phương pháp tiến hành?

8/ CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

- Công thức ĐGN: định nghĩa, cách thiết lập

- Công thức PT: định nghĩa, cách thiết lập

9/ CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

- Công thức cấu tạo: khái niệm, phân loại

- Thuyết cấu tạo hóa học

- Đồng đẳng, đồng phân

10/ PHẢN ỨNG HỮU CƠ

- Phản ứng thế

- Phản ứng cộng

- Phản ứng tách

- Đặc điểm của phản ứng hóa học trong hóa học hữu cơ

BÀI TẬP

1/ Đốt cháy hoàn toàn 2,3g một HCHC (X) cần V(l) O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dd nước vôi trong dư, thấy có 10g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình nước vôi tăng 7,1g CTĐGN của X là

Trang 5

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

2/ Đốt cháy hoàn toàn 7,6g chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng V(l) O2 thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và

Biết tỉ khối hơi của X so với oxi là 2,375 CTPT của X là

3/ Đốt cháy hoàn toàn 7,3g chất hữu cơ X (C, H, N) cần dùng lượng O2 vừa đủ Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120ml khí không bị hấp thụ CTĐGN của X là

4/ Đốt cháy hoàn toàn a(g) chất hữu cơ X (C, H, N) cho sản phẩm đi qua dd nước vôi trong dư thấy có 20g

kết tủa và khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 12,85g và có 560ml khí không bị hấp thụ Giá trị a là

5/ Đót cháy hoàn toàn a(g) chất hữu cơ X (C, H, N) thu được 20,16 lít CO2 (đktc); 9,45g H2O và 1,68 lít (đktc) Giá trị a là

6/ Cho 10,6g Na2CO3 vào 110ml dung dịch H2SO4 1M sau phản ứng thu được thể tích khí thoát ra là

7/ Cho dd hỗn hợp gồm: 0,2 mol Ba2+ ; 0,2 mol K+ ; 0,15 mol NH4+ ; 0,2 mol NO3- và x mol HCO3- Giá trị của x là?

8/ Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,1 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,2 và 0,1 D 0,3 và 0,2

9/ Trộn 150,0 ml dung dịch Na2CO3 1,00M và K2CO3 0,50M với 250,0 ml dung dịch HCl 2,00M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc)là:

A 3,36 lít B 2,52 lít C 5,6 lít D 5,04 lít

10/ Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc) thoát ra là

11/ Cho 150ml dung dịch HCl 2M vào 50ml dd NaOH 5,6M Dung dịch thu được có pH là

12/ Trộn 500ml dung dịch HCl 0,02M với 500ml dd NaOH 0,018M được một dd có pH bằng

13/ Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư, đun nóng, sinh ra 4,48 lít khí duy

14/ Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc) thoát ra là:

15/ Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam Số mol khí thoát ra (đktc) trong quá trình điều chế là :

16/ Cần thêm bao nhiêu ml nước cất vào 10ml dung dịch axit mạnh có pH = 3 để thu được dung dịch axit có

pH = 4?

17/ Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98% thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng chất rắn thu được là

Thể tích khí (đktc) thu được sau phản ứng là

18/ Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối

19/ Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,3M Dung dịch tạo thành có pH là

20/ Có 250ml dd HCl 0,4M Hỏi phải thêm bao nhiêu nước vào dung dịch này để được dung dịch có pH=1?

Biết rằng sự biến đổi thể tích khi pha trộn là không đáng kể

21/ Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5 Môi trường của dung dịch này là

22/ Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250ml dung dịch có pH = 10?

23/ Cho 100ml dung dịch axit HCl 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,06M thu được dung dịch

có pH là

Trang 6

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

24/ Khi hoà tan 15 g hỗn hợp gồm Cu và CuO trong 1 lít dd HNO3 đặc 1M thấy thoát ra 6,72 lít NO2 (đktc) Khối lượng Cu, CuO lần lượt là:

25/ Nhiệt phân hoàn toàn 13,65g hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể tích

26/ Khi cho 75ml dd NaOH 1M tác dụng với 100ml dd H3PO4 0,5M Muối tạo ra là:

27/ Cho 112ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100ml dung dịch KOH 0,1M Khối lượng của muối tạo thành:

28/ Nung 50g CaCO3 ở 10000C và cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 1,2M Muối tạo thành là:

29/ Khi hòa tan 30g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là

30/ Cho 1,86g hợp kim Mg và Al vào dd HNO3 loãng, dư thấy có 560ml (đktc) khí N2O duy nhất bay ra Khối lượng của Mg trong hợp kim là

31/ Hòa tan 12,8g KL hóa trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60% (D=1,365g/ml), thu được

32/ Chia hỗn hợp hai KL Cu và Al thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với dd HNO3

HCl, thu được 6,72 lít Xác định % Al trong hỗn hợp?

33/ Hòa tan hoàn toàn 16,2g một KL hóa trị III bằng dd HNO3 thu được 5,6 lít (đktc) hh X gồm NO và N2 Biết tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 0,9 Xác định tên KL đem dùng?

34/ Cho 13 g một KL chưa rõ hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,896 lít khí

35/ Nhiệt phân 340gam AgNO3 một thời gian thu được 309 gam thu được chất rắn Hiệu suất của phản ứng là

36/ Cho dung dịch có chứa 39,2g H3PO4 tác dụng với dung dịch có chứa 44g NaOH Muối nào được tạo ra với khối lượng bao nhiêu?

37/ Khi nung 200kg đá vôi chứa 10% tạp chất Nếu hiệu suất phản ứng chỉ đạt 90% thì lượng vôi sống

(CaO) thu được là

38/ Khử hoàn toàn 52g hỗn hợp CuO và FeO người ta phải dùng 15,68 lít khí CO (đktc) Khối

lượng kim loại thu được sau phản ứng là

39/ Trộn đều 15,2 CuO và FeO được hỗn hợp A Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp A đun nóng, khí

đai ra sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được 20g kết tủa Khối lượng kim loại thu được là

40/ Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,3M thấy xuất hiện 1g kết tủa trắng Lọc kết tủa rồi đem nung nóng dung dịch thu được 0,5g kết tủa nữa Giá trị V là

41/ Cho 224ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 150ml dung dịch KOH 0,1M Khối lượng của muối tạo thành

42.1/ Mỗi hecta đất trồng 60kg nitơ Vậy khối lượng NH4Cl cần dùng để bón cho 1 hecta đất trồng này là

A 185,3kg B 175,3kg C 128,57kg D Kết quả khác

42.2/ Hòa tan 9,8 gam H2SO4 vào nước thu dược 2 lít dung dịch pH của dd thu đươc là

42.3/ Trộn 200ml dung dịch ZnCl2 1M với 600ml dung dịch KOH khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là

Trang 7

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

42.4/ Dung dịch X có chứa : a mol Fe2+ , b mol NH4+ , c mol SO42- , và d mol NO3- Biểu thức nào sau đây đúng?

A 2a – b = c + d B 2a + 2b = c + d C 2a + 2b = c – d D 2a + b = 2c + d

42.5/ pH của dd A chứa HCl 0,0050M và H2SO4 0,0025M là?

42.6/ Trộn lẫn 1500ml dd H2SO4 0,01M với 500ml dd NaOH 0,064M Dung dịch thu được có pH là?

42.7/ Cho 350 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M Thể tích nước (ml) cần cho vào dung dịch trên để thu được dd có pH = 13 là

42.8/ Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là?

42.9/ Một hỗn hợp khí gồm H2, CO và CO2 được chia thành hai phần bằng nhau :

dung dịch H2SO4 đặc thì thấy khối lượng axit tăng 0,9 gam

Phần 2 đi qua CuO dư đã được nung nóng, sản phẩm được hấp thụ hết bằng nước vôi trong thì

tạo ra 4 gam kết tủa Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch này thấy tạo thêm 1 gam kết tủa nữa a) Tính thành phần % thể tích của từng khí trong hỗn hợp

b) Tính thể tích hỗn hợp khí (đktc)

Tính khối lượng CuO đã bị khử

42.10/ Có mg hỗn hợp hai KL Fe, Cu Cho m/2g hỗn hợp vào dd HNO3 đặc, nóng dư tạo ra 10,08 lít một chất khí màu nâu đỏ Cho m/2g hỗn hợp vào dd H2SO4 loãng, dư thì chỉ có 1,12 lít (đktc)một chất khí không màu bay lên Tính m và % về khối lượng của mỗi KL trong hỗn hợp?

42.11/ Hòa tan hết 22,064 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn trong thể tích vừa đủ là 500ml dung

dịch HNO3 loãng, được dung dịch A và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,18 gam; trong đó có một khí hóa nâu trong không khí

a) Tính thành phần % mỗi khí trong hỗn hợp

b) Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch A Tính khối lượng kết tủa tạo thành

42.12/ Nung 302,5g muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi dừng lại và để nguội Chất rắn X còn lại có khối lượng 222g

a) Tính khối lượng của muối đã phân hủy?

b) Tính thể tích khí đã thoát ra?

c) Tính tỉ lệ mol của muối và oxit có trong chất rắn X?

42.13/ Chia hỗn hợp Al và Cu thành 2 phần bằng nhau Phần 1 được hoà tan hoàn toàn trong dung

dịch HNO3 đặc nóng thấy thoát ra 24,64 lít khí (đkc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy còn lại 6,4g chất rắn không tan Xác định khối lượng hỗn hợp đầu và phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong đó

42.14/ Hoà tan hoàn toàn 30,4g hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít NO (đkc) Xác định phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

42.15/ Hỗn hợp A gồm các khí N2 và H2 có tỉ số khối so với N2 bằng 0,303 Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp A

42.16/ Hỗn hợp A gồm bột Cu và CuO Cho 14,4g hỗn hợp A vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thấy có 4,48 lít khí màu nâu thoát ra (đkc) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong A

42.17/ Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu trong 500 ml dung dịch HNO3 2M thấy có khí không màu thoát

ra, khí này hoá nâu khi gặp không khí

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Xác định thể tích khí thu được

c Xác định CM của các chất trong dung dịch thu được (Coi Vdd thay đổi không đáng kể)

42.18/ Hoà tan 45,9g Al trong dung dịch HNO3 ta thu dược 1 dung dịch muối nhôm và hồn hợp khí gồm NO và NO2 Hồn hợp khí này có tỉ khối đối vớI H2 là 16,75

a Tính khốI lượng muốI thu dược trong dung dịch

b Tính khốI lượng mỗI khí thu dược trong dung dịch

42.19/ a) Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng phản ứng oxi hóa – khử giữa NH3 và CuO đun nóng Viết phương trình phản ứng xảy ra cho biết vai trò mỗi chất trong phản ứng

b) Thực hiện phản ứng với 17,92 lít NH3 và 120 gam CuO

- Tính thể tích N2 điều chế được

- Tính thể tích dung dịch H2SO4 đặc nóng, có nồng độ 55% (D = 1,427g/ml) đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng

Trang 8

Tài liệu ôn tập môn Hóa học 11 CB GV- Nguyễn Hiệp Hòa

Thể tích các chất khí ở đktc

42.20/ Trộn dung dịch H2SO4 0,05M với dung dịch axit HCl 0,1M theo tỉ lệ thể tích

1 : 1 được 200ml dung dịch A

a, Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A

b, Tính pH của dung dịch A (biết hai axit điện li hoàn toàn)

c, Cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp B chứa đồng thời NaOH 0,1M và KOH 0,05M để trung hòa dung dịch A (biết hai kiềm điện li hoàn toàn)

42.21/ Hòa tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước, được dung dịch A Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Tính a

42.22/ Dung dịch axit HNO3 có pH = 2 (D = 1,g/ml)

a) Trộn lẫn 185ml dung dịch axit HNO3 và 15ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch trộn lẫn

b) Biết rằng một thể tích dung dịch axit HNO3 trung hòa bởi cùng thể tích dung dịch KOH Tính pH của dung dịch KOH

43 Hoàn thanh chuỗi phản ứng và ghi đk nếu có:

N2

NO ( 1 )

+ X

+ H 2

(5) M

+ X

NO2

+ X + H 2O ( 3 )

Y + Z ( 4 ) Ca(NO3)2

+ X ( 2 ) NO

+ X ( 7 )

+ X + H 2O ( 8 )

NH4NO3

+ M ( 9 )

NH3 + C u O

t ° A (khí)

+ H 2

t ° , p , x t

NH3

+ O 2

t ° , x t C

+ O 2 D

+ O 2+ H 2O

E + N a O H

G

t ° H

NO2 NO NH3 N2 NO

HNO3 Cu(NO3 )2 CuO Cu

( 1 ) ( 2 ) ( 3 )

( 4 )

( 5 )

(6) (7)

( 8 ) ( 9 ) ( 1 0 )

(7)

(8)

c Ca3( PO4)2   25 H34 NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4

44 Nhận biêt các chất sau:

a NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4

b (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl

c HCl , HNO3 , H3PO4

d Na2SO4 , NaNO3 , Na2SO3 , Na3PO4

45 Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch Viết phương trình ion thu gọn

NH4NO3 + Ca(OH)2 ;Cu(NO3)2 + KOH ; NaNO3 + HCl ; KNO3 + H2SO4 + Cu

Al(NO3)3 + NaOHdư ;FeCl3 + KOHdư

Ngày đăng: 08/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w