1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI KY 2 (co đáp án)

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian :90 phút Không kể thời gian giao đề Điểm Lời phê của thầy cô giáo .... Chỉ chọn một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng: 1.. Một hỡnh lập phương cú độ dài cạnh bằng 8c

Trang 1

Trờng thcs

Họ và tên:

Lớp :

Bài kiểm tra học kỳ ii Năm học : 2010 - 2011 Môn : Toán – lớp 8 Thời gian :90 phút (Không kể thời gian giao đề ) Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trắc nghiệm : ( 2 điểm) Chỉ chọn một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng: 1 Nghiệm của bất phương trỡnh: x- 2 ≥ 0 là:

A x ≤ -2 B x ≤ 2 C x ≥ 2 D x ≥ -2 2.Phương trỡnh | x-2 | = 5 cú tập nghiệm là: A {7;-3} B {-7;3} C {7;3} D {-7;-3} 3 Một hỡnh lập phương cú độ dài cạnh bằng 8cm thỡ thể tớch của hỡnh lập phương đú là :

A 16cm3 B 64cm3 C 24cm3 D 512cm3 4 Cho hỡnh vẽ trong đú BD là phõn giỏc của gúc B BC=5cm; CD=3cm; AB=8,5cm Độ dài đoạn thẳng AD là : A,5,9cm B 5,85cm C , 5,95cm D, 6,05cm Tự luận Bài 1: (3 điểm) 1 Giải cỏc phương trỡnh sau : a) 7x- 7 = 3x +1 b) 4 12 2 2 5 2 1 2 − − = − + + x x x x 2 Giải bất phương trỡnh sau: x + 2 > Bài 2 : (2 đi ểm)Một xe mụ tụ đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h và sau đú từ B quay trở vờ̀ A với vận tốc 30km/h.Cả đi lẫn vờ̀ mất 7 giờ Tớnh chiờ̀u dài quóng đường AB Bài 3: ( 2,5 điểm) Cho hỡnh chữ nhật ABCD Vẽ đường cao AH của tam giỏc ABD. a) Chứng minh tam giỏc AHB đồng dạng với tam giỏc BCD b) Chứng minh AD2 =DH DB c) Cho AB = 8cm; BC = 6cm.Tớnh độ dài đoạn thẳng BD và diện tớch tam giỏc AHB Bài 4 :( 0,5 điểm) Giải phương trỡnh: 9x3- 6x2 +12x = 8 Bài làm

8,5

3

5 D

A

B

C

Trang 2

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2010-2011

Môn: Toán 8

(Thời gian: 90 phút)

cho 0,5

 4x = 8  x = 2 Vậy phương trình có 1 nghiệm: x = 2

0.25 0,5 0.25

Trang 3

ĐKXĐ: x ≠ ±2 => + = (x+22)(x−12x−2)

=> x - 2 + 5(x+2) = 2x -12 Giải phương trình ta được: x = -5 ( TM ĐKXĐ) Kết luận: ………

0.25

0.5 0.25

2

Biến đổi phương trình về:

2(x+2) > x – 1

2x+4>x-1

 x>-5 Kết luận:………

0.25 0.25 0.25 0.25

3

Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) ĐK: x > 0 -Thời gian môtô đi từ A đến B là:

40

x

(giờ) -Thời gian môtô đi từ B về A là:

30

x (giờ)

- Theo đề ta có phương trình: 7

40 30

x + x =

- Giải phương trình tìm được: x = 120

0.25

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0,25

4

a

b

H

B

A

Học sinh vẽ hinh ghi giả thiết kết luận Xét tam giác AHB và tam giác BCD có

∠H=∠C=900 ; ∠B=∠D (so le trong)

=>tam giác AHB đồng dạng với tam giác BCD (g.g) Xét tam giác ADH và tam giác BDA có

∠H=∠A=900 ; ∠D chung

=>tam giác ADH đồng dạng với tam giác BDA (g.g)

=>AD DH

BD = DA => AD2 =DH DB

0,25 0,5 0,25

0,25 0,25 0,5

c

Ap dụng định lý Pytago:tính được BD=10 cm Tinh S(ABD)=24 cm2

Chứng minh tam giác ABH đồng dạng với tam giác DBA (g.g)=> S(ABD)/S(ABH)=(DB/BA)2

Thay số:=> S(ABH)=384/25 cm2

0,25

0,25

Trang 4

Giải phương trình: 9x3- 6x2 +12x = 8

X3-6x2+12x-8+8x3=0 (x-2)3+(2x)3=0

 (x-2)3+8x3 = 0 ⇔(x-2+2x)[(x− 2 ) 2 − 2x(x− 2 ) + ( 2x) 2] =0 (3x-2)(x2-4x+4-2x2+4x+4x2)=0

(3x-2)(3x2+4)=0

=>x=2/3 vì 3x2+4>0

0,25 0,25

Ngày đăng: 01/07/2015, 09:00

w