, CrOH3 Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là: Câu 10.. Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4,NH4NO3 đựng trong các lọ mất nhãn.. Xuất hiệ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- Lớp12
HẬU GIANG NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HÓA HỌC
( Đề có 04 trang ) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8điềm)( 32 câu, từ câu 1đến câu 32 )
Câu1 Nguyên tử của những nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
Câu 02 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng của
việc sử dụng khí biogas là
A làm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường B góp phần làm giảm giá thành sản xuất dầu, khí
Câu 03 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp
chất nào sau đây
A Mg(HCO3)2, CaCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, MgCl2 D MgCl2, CaSO4
Câu 04 Cho 1,344 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500ml dung dịch NaOH 0,2M khối lượng các chất trong dung dịch sau phản ứng là( Na=23, C =12, O =16)
A 2,12g Na2CO3;3,36gNaHCO3 B 6,36g Na2CO3; 2,8gNaOH
C 4,24g Na2CO3; 1,68g NaHCO3 D 5,04g NaHCO3.1,6gNaOH
Câu 05 Cho 18,48 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được 10,752 lít khí NO ( đktc) Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là? ( Cho: Al= 27; Cu =64 )
Câu 06 Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O có tổng hệ số cân bằng tối thiểu là:
Câu 07 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 6,9 gam Natri tác dụng với 43,4 gam H2O là
Câu 08 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO Fe3O4 (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al2O3, Mg.Fe3O4 B Cu, Al, MgO.Fe3O4
C Cu, Al2O3, MgO Fe D Cu, Al, Mg,Fe
Câu 09 Trong dãy các chất: AlCl3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al , Cr(OH)3 Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là:
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lit(đkc) hỗn hợp khí Xgồm NO
và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 19,2 Giá trị của m là : ( biết phản ứng không tạo muối NH4 NO3 ) ( Al =27,
Câu 11 Để 28 gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng là
NO (đktc) Giá trị của V là ( Fe =56 O = 16, N = 14 )
Câu 12 Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 600ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M thì thu được 0,2 g kết t ủa Giá trị của V là ( Ca=40, C=12, O = 16)
Mã đề thi :101
Trang 2A 44,8ml hoặc 134,4ml B 224ml
Câu 13 Cho vào ống nghiệm một ít tinh thể K2Cr2O7 sau đó thêm tiếp khoảng 3ml nước và lắc đều được dd Y Thêm tiếp vài giọt KOH vào dd Y được dd Z Màu của Y và Z lần lượt là:
A màu da cam, màu vàng chanh B màu nâu đỏ, màu vàng chanh.
C Màu vàng chanh, màu lục D màu vàng chanh, màu da cam
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 30,7 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị II (đứng trước 2H+/H2 trong
dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40 Cu=64)
Câu 15 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
Câu 16 Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4,NH4NO3 đựng trong các lọ mất nhãn Để nhận biết các dung dịch trên, chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch NaOH
Câu 17 : Cho 13,44 lit CO ( đkc )để khử hoàn toàn 29 g một oxit Fe Hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch
nước vôi trong dư thu được 50 g kết tủa trắng Công thức của oxit là:
Câu 18 Cho Fe kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa riêng biệt các chất: CuCl2 ; FeCl3 ; HCl, HNO3 đặc
Câu 19 Để phân biệt các khí CO2, SO2 và N2 ta lần lượt sử dụng:
A dung dịch Brom, dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch KMnO4, dung dịch Brom
C dung dịch Ca(OH)2, H2O D dung dịch NaOH, H2O
Câu 20 Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được
A Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 B CaCO3 -> Ca(OH)2 -> Ca -> CaO
C Ca -> CaCO3 -> Ca(OH)2 -> CaO D CaCO3 -> Ca -> CaO -> Ca(OH)2
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp bột kim lọai Fe và Al tác dụng hết với dd HCl dư thu được13,44 lít
khí đktc Khối lượng muối khan thu được là:( Fe=56, Al = 27)
Câu 22 Hãy chọn các tính chất đúng của Cu:
1 Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2
2 Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag
3 Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3
4 Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2
5 Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ ( d = 8,98 g/cm3)
6 Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 đậm đặc nguội
Câu 23 Cho cấu hình electron: 1s22s22p6 Dãy chất nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên
A Ar, Na+, Cl- B K+, Cl-, Ar
C Ne,Na+, F- D . Ne ,Li+ ,F
-Câu 24 Người ta điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp nào sau đây?
A Thủy luyện B Nhiệt luyện
C Điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hiđroxit của kim loại kiềm
Trang 3D Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại kiềm
Câu 25 Nhóm kim lọai nào bị thụ động trong cả axit HNO3 đặc nguội và axit H2SO4 đặc nguội ?
Câu 26 Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,9mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
Câu 27 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe+ Fe(NO3)3 B Cu + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 28 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 là
A Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm
B lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết.
C xuất hiện kết tủa keo trắng không bị hòa tan.
D lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần.
Câu 29 Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình nào sau đây là của Fe3+
A 1s22s2 2p63s23p64s23d3 B 1s22s2 2p63s23p64s13d4
C 1s22s2 2p63s23p63d34s2 D 1s22s2 2p63s23p63d5
Câu 30 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 12,87 gam muối clorua của kim loại hoá trị I thu được 2,464 lit khí ở
anốt (đktc) Kim loại đó là A
Câu 31 Cho 500ml dung dịch KOH vào 400 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch KOH là : ( Cho: Al=27,K=39 )
A 0,6mol/lít hoặc 3mol/lít B 0.6 mol/lít hoặc 3,5mol/lít
Câu 32 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.
khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là: ( Cho: Mg=24; Al=27, N=14 ,O=16)
II.PHẦN RIÊNG ( 16 câu, từ câu 33 đến câu 48 ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A Theo chương trình Chuẩn ( 2điểm) (8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )
Câu 33 : Cho từ từ từng lượng nhỏ natri vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, hiện tượng xãy ra là
A natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa xanh.
B natri tan , sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan.
C natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa hoá nâu.
D natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không tan.
Câu 34 Cho các mẫu hóa chất gồm : dung dịch NaAlO2 , dung dịchHCl., dung dịch NaOH,dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3 , khí CO2 Hỏi có bao nhiêu cặp có thề xảy ra phản ứng từng đôi một:
A 7 B 6 C 8 D 5
Câu 35 Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước dư được dung dịch A
và có 11,2 lít H2 bay ra (ở đktc) Cho vào dung dịch A 300ml AlCl3 1M , khối lượng kết tủa thu được là
Câu 36 Chia 50gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với dung dịch
HCl thu được 11,2 lít khí (đktc) Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lit khí (đktc) % khối lượng
Cu có trong hỗn hợp X là
Câu 37 Cho dãy biến đổi sau
Cr+HCl→ X +Cl2
→ Y +NaOHdu → Z →Br3 /NaOH T
Trang 4X, Y, Z, T là
A CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4 B CrCl2, CrCl3 ,Cr(OH)3, Na2CrO7
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7
Câu 38 Công thức của đá vôi, vôi bột , thạch cao khan, nước vôi lần lượt là :
A CaSO4, CaO, CaCO3 , Ca(OH)2 B CaO, CaSO4 , Ca(OH)2,CaCO3
C CaCO3, , CaSO4 , Ca(OH)2,CaO D CaCO3, CaO, CaSO4 , Ca(OH)2
Câu 39 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe3O4 , Cu có số mol như nhau Hỗn hợp X hòa tan trong dung dịch :
Câu 40 Đồng thau là
C hợp kim Cu-Au D hợp kim Cu-Sn
B Theo chương trình Nâng cao ( 2điểm) (8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41 Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch
Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Cr(OH)3 + KOH X + ( KOH + Cl2 ) Y + H2 SO4 Z + ( FeSO4 + H2SO4 )
T Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. K[Cr(OH)4] ,K2CrO4 , Cr2(SO4)3 ,K2Cr2O7 B.K[Cr(OH)4] , ,K2Cr2O7 , K2CrO4 ,Cr2(SO4)3
C. K2CrO4 ,K[Cr(OH)4] ,K2Cr2O7 , Cr2(SO4)3 D. K[Cr(OH)4] ,K2CrO4 ,K2Cr2O7 , Cr2(SO4)3
Câu 43 Để chuẩn độ 10ml dung dịch FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường , thì dùng hết
Câu 44 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
( Al = 27, Mg = 24)
A. 22,96g B. 13,04g C. 22,69g D. 5,60g
Câu 46 Khi cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X có chứa :
xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch muối có nồng độ 23,44% Kim loại A là :
Câu 48 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3., KHCO3 , Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 2 B 4 C. 5 D. 3
HẾT
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Trang 5Chữ ký Giám thị I .Chữ ký Giám thị II
Đáp án đề: 101
Đáp án đề101
33 - | - - 35 - - } - 37 - - } - 39 { - - -
34 { - - - 36 - | - - 38 - - - ~ 40 { - - -
Đáp án đề: 101