http://violet.vn/thcs-nguyenvantroi-hochiminh
Năm học 2010-2011
MÔN TOÁN LỚP 7 Bài 1: ( 2 đ )
a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn toán của từng học sinh ( 0,25 đ )
b) Lập bảng “ tần số ” ( 0, 5 3 đ ) (mỗi cột 0,5 đ)
3 5 6 7 8 9
2 4 5 4 2 3
6 20 30 28 16 27
1270
6,35 20
c) Điểm trung bình cộng của bài kiểm tra là 6,4 hay 6,35 ( 0,25 đ )
Bài 2: ( 2 đ )
Thu gọn và tìm bậc các đơn thức sau:
a) 2 3x2 ( x y z2 3 ).3xyz= 18= x y z5 4 2 bậc là 11 ( 0,25 4 đ )
b) 3 2 3 2 3 9 4 6 3 9 ( 4 3) ( 6 ) 7 7
Bài 3 : ( 2 đ )
A(x) = x3+2x2 −5x+2 và B(x) = − +x3 2x2 +5x−6
a) A(x) + B(x) = 4= x2−4 ( 0,5 2 đ ) b) A(x) − B(x) = 2= x3−10x+8 ( 0,5 2 đ )
Bài 4 : ( 1 đ )
Tìm nghiệm của các đa thức sau : a) 2x−4= 0 < = > 2x = 4 < = > x = 2 ( 0,25 2 đ ) b) x2 +2x = 0 < = > x(x + 2) = 0 < = > x = 0 hay x = –2 ( 0,25 2 đ )
Bài 5 : ( 3 đ )
a) Tính độ dài cạnh BC
A Áp dụng định lý pitago cho tam giác vuông ABC
Ta có : BC2 = AB2 + AC2 ( 0,25 đ )
BC2 = 62 + 82 = 10 ( 0,25 đ )
6 8 Vậy : BC = 10cm ( 0,25 đ )
H
B C
Trang 2http://violet.vn/thcs-nguyenvantroi-hochiminh
K
b) Xét tam giác vuông BHM và tam giác vuông CMK
Có : BMH CMK· = · (đối đỉnh)
MB = MC ( giả thiết ) =>∆BHM = ∆CKM ( … ) ( 0,25.4 đ )
c) Xét tam giác CMH và tam giác BMK
Có : MC = MB ( giả thiết ) CMH· =BMK· (đối đỉnh)
MK = MH (∆CKM = ∆BHM ( chứng minh trên ) )
=>∆CMH = ∆BMK ( cạnh góc cạnh ) ( 0,5 đ )
=> MCH· =MBK· mà 2 góc này ở vị trí so le trong => CH // BK ( 0,25 đ )
d) Ta có BH + BK = BH + HC ( vì BK = HC )
Do BH + HC > BC ( bất đẳng thức cạnh của tam giác BHC )
Mà BC > AC ( tam giác ABC vuông tại A có cạnh huyền lớn nhất ) => BH + BK > AC ( điều phải chứng minh )
( học sinh làm trọn câu mới được 0,5 đ ) Chú ý : Học sinh làm cách khác vẫn chấm theo thang điểm này
**** Hết ****