Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.. Nêu được nhiệt độ của vật cà
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO
HUYỆN TRÀ LĨNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Vật lý - Lớp 8
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Người ra đề: Lương Thị Vân
Đơn vị: Trường THCS Cao Chương
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
Từ bảng trọng số nội dung kiểm tra ở trên ta có bảng số lượng câu hỏi và điểm
số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:
Cấp độ
Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần
kiểm tra)
Điểm số
1,2 1.Cơ học
Tg: 5’
Tg:5’
2 Nhiệt học
32,9 3,24 ≈3 2(1)
Tg: 5’
1(1,5) Tg:5’
2,5
Tg: 10’
3,4 1 Cơ học
12,9
5
1(0,5)
Tg:2,5'
1(2)
Tg:10’
2,5
Tg: 12,5’
2 Nhiệt học
37,6
1(0,5)
Tg:2,5
’
2(3,5)
Tg:15’
4
Tg: 17,5’
Tg: 15'
4 (7)
Tg: 30’
10
Tg: 45’
Thiết lập bảng ma trận như sau:
Trang 2Tên chủ
đề
Cộng
1 Cơ học
4 tiết
1 Nêu được công suất là gì?
2 Viết được công thức tính công suất và nêu đơn
vị đo công suất
3 Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị
4 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
5 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
6 Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng
7 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng Nêu được ví dụ về định luật này
8 Vận dụng được công thức:
t
A
=
P để giải các bài tập đơn giản
Số câu
hỏi
1 (2,5') C4,5.1
1 (2,5') C8.5
1 (10')
2 Nhiệt
học
14 tiết
9 Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách
10 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng
11 Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt
13 Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
14 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho
20 Giải thích được một
số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách
21 Giải thích được một
số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không
24 Vận dụng công thức Q = m.c.∆t
25 Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản
26 Giải thích được hiện tượng khuếch
Trang 3năng của nó càng lớn.
12 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì
mỗi cách
15 Tìm được ví dụ minh hoạ
về sự dẫn nhiệt
16 Tìm được ví dụ minh hoạ
về sự đối lưu
17 về bức xạ nhiệt
18 Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
19 Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn
ngừng
22 Vận dụng kiến thức
về dẫn nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản
23 Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một
số hiện tượng đơn giản
tán
Số câu
hỏi
2 (5') C12.2,3
1(5’) C12.8
1 (2,5') C15.4
1 (2,5') C24.6
2(15’) C22.10 C24,25.
9
7
TS câu
Trang 4
PHềNG GD & ĐT
HUYỆN TRÀ LĨNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC: 2010-2011
Môn: Vật lí – Lớp 8
Thời gian : 45 phỳt ( Không kể thời gian giao đề)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Khoanh trũn vào một chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng
Cõu 1: Một vật được nộm lờn cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật vừa cú động
năng vừa cú thế năng?
A Khi vật đang đi lờn và đang rơi xuống B.Chỉ khi vật đang đi lờn
C.Chỉ khi vật đang rơi xuống D Chỉ khi vật lờn tới điểm cao nhất
Cõu 2: Hai võt cú cựng khối lượng đang chuyển động trờn mặt sàn nằm ngang,nhận
xột nào sau đõy là đỳng?
A.Võt cú thể tớch càng lớn thỡ động năng càng lớn
B Võt cú thể tớch càng nhỏ thỡ động năng càng lớn
C Võt cú vận tốc càng lớn thỡ động năng càng lớn
D Hai võt cú cựng khối lượng nờn động năng hai võt như nhau.
Cõu 3: Đơn vị nào dưới đõy là đơn vị của nhiệt dung riờng?
A.Jun kớ hiệu là (J)
B Jun kilụgam, kớ hiệu là J.kg
C Jun trờn kilụgam kelvin, kớ hiệu là J/kg.K
D Chỉ bằng cỏch jun trờn kilụgam, kớ hiệu là J/kg
Cõu 4: Khả năng dẫn nhiệt phụ thuộc vào yếu tố nào của vật?
A Khối lượng của vật C.Thể tớch của vật
B.Bản chất của vật D.Cả 3 yếu tố trờn
Cõu 5: Một học sinh kộo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sõu 6m lờn Thời
gian kộo hết 30s Cụng suất của lực kộo là bao nhiờu?
Cõu 6: Cụng thức nào dưới đõy cho phộp tớnh nhiệt lượng tỏa ra của một vật?
A Q = mc(t2- t1) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
B Q = mc( t1- t2) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
C Q = mc( t1+ t2) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
D Q = mc(t1.t2) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật
II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7: Nam thực hiện môt công là 300J đế keó thùng nớc lên trong thơì gian là 1
phút Hãy xác định công suất cuả Nam
Cõu 8: Hãy cho biêt sự thay đổi nhiệt năng trong các trờng hợp sau:
a, Khi đun nớc, nớc nóng lên
b, Khi ca, cả lỡi ca và gỗ đều nóng lên
Cõu 9: Trong khi làm thớ nghiệm để xỏc định nhiệt dung riờng, một học sinh thả một
miếng chì khối lượng 310g được nung núng tới 1000C vào 0,25 lớt nước ở 58,50C Khi bắt đầu cú sự cõn bằng nhiệt thỡ nhiệt độ của nước và chỡ là 600C.Lấy nhiệt dung riêng của nớc là 4 200J/kg.K
a, Tớnh nhiệt lượng nước thu được
b, Tớnh nhiệt dung riờng của chỡ
Cõu 10: Tại sao khi rút nước sụi vào cốc thủy tinh thỡ cốc dày dễ vỡ hơn cốc mỏng ?
Muốn cốc khỏi bị vỡ khi rút nước sụi vào thỡ ta làm như thế nào ?
Hết
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM & ĐÁP ÁN :
I/TRẮC NGHIỆM(3 diểm) :
Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm
II/TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7:( 1,5 điểm)
TT : A = 300J
t = 1 phút = 60s
P = ? 0,25đ
Giải Tính công suất theo công thức:
1đ
p =
t
A
=
60
300
= 5w
ĐS : p = 5w 0,25đ Câu 8: ( 1điểm)
a, Truyền nhiệt 0,5đ
b, thực hiện công 0,5đ
Câu 9: ( 3điểm)
TT : m1 = 310g = 0,31kg
t1 = 1000C ; m2 = 0,25lít = 0,25kg
t2 = 58,50C ; t = 600C
c2 = 4200 J/kg.K
a) Q2 = ?
b) c1 = ? 0,5đ Giải
a, Nhiệt lượng của nước thu vào :
Q2 = m2.c2 (t- t2) = 1575 (J) 1 đ
b, Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào : Q1 = Q2 = 1 575 J 0,5đ Nhiệt dung riêng của chì C1 = 131,25 J/kg K 1 đ
Câu 10: ( 1,5 điểm)
- Thủy tinh dẫn nhiệt kém nên khi rót nước vào cốc thì phần bên trong bị giãn nở,nhưng phần bên ngoài không kịp nở ra Do đó cốc dầy dễ vỡ hơn cốc mỏng 1 đ
- Muốn cốc khỏi bị vỡ khi rót nước sôi vào thì ta cần nhúng trước cốc vào nước ấm 0,5 đ