- Từng nhóm trả lời, sau đó giáo viên đa ra nhận xét: - Để giúp cho học sinh rõ thêm giáo viên tiếp tục giới thiệu bảng tính ở SGK - Bảng tính trên giúp cho chúng ta có thể so sánh đợc đ
Trang 1tr êng THCS hµ lai
Tin häc 7
Hä vµ tªn: Lª Hång §øcchøc vô: gi¸o viªnTæ: tù nhiªn
§¬n vÞ: tr êng thcs hµ lai
Th¸ng 08 n¨m 2010
Trang 2Phân phối chơng trình
Tiết - 1, 2 Bài 1 Chơng trình bảng tính là gì?
Tiết - 3, 4 Bài thực hành 1 Làm quen với Excel
Tiết - 5, 6 Bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
Tiết - 7, 8 Bài thực hành 2 Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính Tiết - 9, 10, 11, 12 Luyện gõ phím bằng Typing Test
Tiết - 13, 14 Bài 3 Thực hiện tính toán trên trang tính
Tiết - 15, 16 Bài thực hành 3 Bảng điểm của em
Tiết - 17, 18 Bài 4 Sử dụng các hàm để tính toán
Tiết - 19, 20 Bài thực hành 4 Bảng điểm của lớp em
Tiết - 22 Kiểm tra (1 tiết)
Tiết - 23, 24, 25, 26 Học địa lí thể giới với Earth Explorer
Tiết - 27, 28 Bài 5 Thao tác với bảng tính
Tiết - 29, 30 Bài thực hành 5 Bố trí lại trang tính của em
Tiết - 37, 38 Bài 6 Định dạng trang tính
Tiết - 39, 40 Bài thực hành 6 Định dạng trang tính
Tiết - 41, 42 Bài 7 Trình bày và in trang tính
Tiết - 43, 44 Bài thực hành 7 In danh sách lớp em
Tiết - 45, 46 Bài 8 Sắp xếp và lọc dữ liệu
Tiết - 47, 48 Bài thực hành 8 Ai là ngời học giỏi?
Tiết - 49, 50, 51, 52 Học toán với Toolkit Math
Tiết - 53 Kiểm tra (1 tiết)
Tiết - 54, 55 Bài 9 Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
Tiết - 56, 57 Bài thực hành 9 Tạo biểu đồ để minh hoạ
Tiết - 58, 59, 60, 61 Học vẽ hình học động với GeoGebra
Trang 3
Ngày soạn: 11/08/2010 Ngày dạy: /08/2010
- Hiểu đợc công dụng tổng quát của bảng tính Excel
Nắm đợc những thao tác cơ bản khi làm việc với bảng tính
- Nhập, sửa, xoá, cách di chuyển trên bảng tính
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô
- Sử dụng đợc tiếng Việt trên trang tính
GV: Giới thiệu môn học, bài học
Giáo viên giới thiệu sơ lợc về bảng tính Excel mà học sinh sẽ đợc học, nói và dẫn chứng (trên máy) những đặc tính mà phần mềm Word không thể sánh đợc trong tính toán, sắp xếp, so sánh.
- Giáo viên chiếu phim trong hình
ảnh đã chuẩn bị sẵn cho học sinh xem
? Nhìn vào bảng tính trên đây các em
có nhận xét gì?
- Từng nhóm trả lời, sau đó giáo viên
đa ra nhận xét:
- Để giúp cho học sinh rõ thêm giáo
viên tiếp tục giới thiệu bảng tính ở SGK
- Bảng tính trên giúp cho chúng ta
có thể so sánh đợc điểm của các học sinh trong lớp 7/1 ở các môn toán, Lý, Hoá, Tin
Trang 4- Nhìn vào bảng tính trên cho biết em
học yếu môn học nào, môn nào giỏi
nhất?
- Sau đó giáo viên đa ra nhận xét:
- Ngoài dạng bảng tính nh trên, Excel
còn cho các em dạng biểu đồ nh sau:
- Qua vài ví dụ trên giáo viên vào bài
mới:
? Chơng trình bảng tính là gì?
- GV kết luận
- Giáo viên giới thiệu mà hình làm
việc của Excel
?So với phần mềm soạn thảo văn bản
Word mà các em đã học thì màn hình
làm việc của Excel giống và khác nhau
những gì?
Nhìn vào bảng tính trên các em thấy ngay điểm cao nhất đó là điểm môn toán và điểm thấp nhất là môn Văn
1 Bảng biểu và nhu cầu xử lí thông
a Màn hình làm việc
Trang 5
- ở bảng tính đầu tiên trong tiết học
này, các em đã thấy trong bảng tính có
điểm số, môn học, họ và tên…đó là cácđó là các
dữ liệu Có nhiều dạng dữ liệu khác
nhau nh kiểu dữ liệu số (điểm), dữ liệu
+) Cũng ở ví dụ bảng tính ban đầu,
tuy dễ nhận ra điểm cao nhất, thấp nhất
nhng cũng không thuận tiện cho lắm
nếu trờng hợp dữ liệu nhiều thì sẽ tìm
kiếm thủ công nh vậy rất khó khăn
+) Chơng trình bảng tính Excel có thể
làm việc này nhanh chóng bằng cách
lọc thông tin theo tiêu chuẩn nào đó
(VD: Sắp xếp điểm học sinh giảm
+) Giáo viên cho học sinh quan sát và
từng nhóm nhận xét: Khi nhìn vào biểu
c Khả năng tính toán và sử lý dữ
liệu
- Với chơng trình bảng tính, em có thể thực hiện một cách tự động nhiều công việc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán đợc cập nhật tự
động mà không cần phải tính toán lại Ngoài ra các hàm có sẵn rất thuận tiện
để sử dụng khi tính toán, nh hàm tính tổng hay trung bình cộng các số.
d Sắp xếp và lọc dữ liệu
e.Tạo biểu đồ
Trang 6+ Ngoài những biểu đồ trên giáo viên
cho học sinh thấy thêm dạng khác của
biểu đồ nh SGK hoặc hình dới đây:
- Giáo viên giới thiệu màn hình làm
- Đa con trỏ chuột vào ô cần nhập dữ liệu
- Gõ dữ liệu vào
- Nhấn Enter hoặc chọn ô khác.
- Muốn sửa ô nào thì phải kích hoạt vào ô đó
và thực hiện việc sửa chữa
- Các tệp tin do chơng trình bảng tính tạo ra thờng đợc gọi là bảng tính
b) Di chuyển trên trang tính
- Sử dụng các phím mũi tên trên bànphím
- Sử dụng các phím mũi tên và cácthanh cuốn
Trang 71 Trả lời các câu hỏi trong SGK
2 Tập nhập dữ liệu, lu, sửa dữ liệu nội dung nh sau:
D Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 16 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Ngày soạn: 18/08/2010 Ngày dạy: 23/08/2010 Tiết 3-4:
Bài thực hành 1: làm quen với chơng trình bảng tính excel
1 Mục đích, yêu cầu.
- Khởi động và kết thúc Excel
Trang 8- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2 Nội dung thực hành.
a) Khởi động Excel
Có thể khởi động Exccel theo nhiều cách khác nhau
Cách sau đây thờng đợc sử dụng
Start/All Program/Microsoft Excel
Em cũng có thể khởi động Excel với một tệp bảng tính đã có bằng nháy đúpchuột vào tên tệp bảng tính Nếu có sẵn biểu tợng trên màn hình, em cũng cóthể kích hoạt biểu tợng đó để khởi động Excel
b) Lu kết quả và thoát khỏi Excel
- Để lu kết quả làm việc, chọn File/Save hoặc nháy chuột vào nút lệnh Save Các tệp bảng tính do Excel tạo ra và ghi lại có phần đuôi mặc định là xls
- Để thoát khỏi Excel, chọn File/Exit hoặc nháy chuột vào nút trên thanh tiêu
đề
Bài tập 1 Khởi động Excel.
- Liệt kê các điểm giống nhau giữa màn hình Word và Excel
Chọn một ô tính có dữ liệu và ấn phím Delete Chọn một ô tính khác có dữ liệu
và gõ nội dung mới Cho nhận xét về các kết quả
Thoát khỏi Excel mà không lu lại kết quả nhập dữ liệu em vừa thực hiện
Bài tập 3
Khởi động lại Excel và nhập dữ liệu ở bảng dới đây vào trang tính
Trang 9
Hµ Lai, ngµy 19 th¸ng 08 n¨m 2010
Tæ trëng
Mai Thanh LÞch
Trang 10Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: 30/08/2010 Tiết 5:
Bài 2: các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
I Mục tiêu:
- Học sinh làm quen với 2 dạng dữ liệu thờng dùng; Kiểu số, kiểu ký tự
- Biết cách chọn cột, hàng của bảng, tên hàng, tên cột Cách chọn khối ô
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, copy công thức, xoá, sửa công thức
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, điện thoại
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu ví dụ về những dạng dữ liệu đã học?
B Bài mới:
GV mở cho học sinh xem một trang
tính và đặt câu hỏi:
?1 Hình vẽ dới đây cho em biết bảng
tính mới có bao nhiêu trang tính
?2 Làm sao em biết trang tính đang đợc
- Bảng tính có nhiều trang tính, khi
mở một trang tính thờng có 3 trang tính
đực phân biệt bằng tên nằm cuối mànhình
- Trang tính đang đợc kích hoạt (Hay
đang đợc mở để sẵn sàng nhập dữ liệu)
là trang tính đang đợc hiển thị trên mànhình, có nhãn màu trắng, tên trang viếtbằng chữ đậm
- Để kích hoạt một trang tính, em cầnnháy chuột vào nhãn trang tơng ứng
2 Các thành phần chính của trang tính.
Trang 11
? ë h×nh bªn em h·y chØ ra ®©u lµ
hµng, ®©u lµ cét, « tÝnh
- Gi¸o viªn kÕt luËn:
- Gi¸o viªn ®a tiÕp h×nh vÏ sau:
- Gi¸o viªn giíi thiÖu thªm mét sè
thµnh phÇn kh¸c:
-Trªn trang tÝnh cã mét sè thµnh phÇn chÝnh nh: Hµng, cét, «, hép tªn, khèi, thanh c«ng thøc.
- DÆn HS häc bµi theo vë ghi vµ SGK
- Tr¶ lêi c¸c c©u hái ë SGK
E Rót kinh nghiÖm
Trang 12
Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: 01/09/2010 Tiết 6:
Bài 2: các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, điện thoại
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?2: Muốn chọn các đối tợng khác nhau trên bảng tính em phải làm nh thếnào?
B Bài mới:
- Giáo viên chọn mỗi nhóm 1 học
- Nháy chuột tại nút tên hàng
- Nháy chuột tại nút tên cột
- Kéo thả chuột từ một ô góc (ví dụ, ôgóc trái trên) đến ô ở góc đối diện (ô gócphải dới) Ô chọn đầu tiên sẽ là ô đợckích hoạt
Chú ý: Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, em hãy chọn khối đầu tiên, nhấn phím Ctrl và lần lợt chọn các khối tiếp theo
Trang 13
nhóm phát biểu đúng hay sai
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng,
- GV: ở bảng tính sau đây có chứa dữ
liệu số và dữ liệu kí tự, em nhận xét hai
loại dữ liệu này ở trên trang tính có điểm
VD: 120; +38; -162; 15.55; 320.01
- ở chế độ ngàm định, dữ liệu số đợc căn thẳng lề phải trong ô tính
b) Dữ liệu kí tự
Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ
số và các kí hiệu VD: Lớp 7A, Diem thi ….,9, dấu
ở chế độ mặc định, dữ liệu kí tự đợccăn thẳng lề trái trong ô tính, dữ liệu số
- Dặn HS học bài theo vở ghi và SGK
- Trả lời các câu hỏi ở SGK
- Mở bảng tính mới và nhập dữ liệu vào nh bảng tính sau
Trang 14- Đọc và nghiên cứu trớc bài Bài thực hành 2 “Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.”
E Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 26 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 01/09/2010 Ngày dạy: 06/09/2010 Tiết 7- 8:
Bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.
1 Mục đích, yêu cầu
- Phân biệtđợc bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
Nút lệnh New
Trang 15
- Để mở tệp bảng tính đã có trên máy tính, em mở th mục chứa tệp và nháy
đúp chuột trên biểu tợng của tệp
b) Lu bảng tính với một tên khác.
Em có thể lu bảng tính đã có sẵn trên máy tính với một tên khác bằng cách
dùng lệnh: File/Save As.
Bài tập 1 Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính.
- Khởi động Excel Nhận biết các thành phần chính trên trang tính: ô, hàng,cột, hộp tên và thanh công thức
- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác và quan sát sự thay đổi nội dung tronghộp tên
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và quan sát sự thay đổi nội dung trên thanhcông thức So sánh nội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công thức
- Gõ = 5+7 vào mọt ô tuỳ ý và nhấn phím Enter Chọn lại ô đó và so sánh nộidung dữ liệu trong ô và tên thanh công thức
Bài tập 2 Chọn các đối tợng trên trang tính.
- Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng, một cột và một khối trên trangtính Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình chọn
- Giả sử cần chọn cả 3 cột A, B và cột C Khi đó em cần thực hiện thao tác gì?Hãy thực hiện thao tác đó và nhận xét
- Chọn một đối tợng (một ô, một hàng, một cột hoặc một khối) tuỳ ý Nhấn giữ
phím CTRL và chọn một đối tợng khác Hãy cho nhận xét về kết quả nhận đợc
(Thao tác này đợc gọi là chọn đồng thời hai đối tợng không liền kề nhau)
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phímEnter Cho nhận xét về kết quả nhận đợc Tơng tự, nhập các dãy số sau đây vào hộptên (nhấn phím Enter sau mỗi lần nhập): A:A,A:C,2:2,2:4,B2:D6 quan sát các kếtquả nhận đợc và cho nhận xét
Bài tập 3 Mở bảng tính.
- Mở một bảng tính mới
- Mở bảng tính Danh sach lơp em đã đợc luu trong Bài thực hành 1.
Bài tập 4 Nhập dữ liệu vào trang tính.
Nhập các dữ liệu sau đây vào các ô trên trang tính của bảng tính Danh sach lop
em vừa mở trong Bài tập 3
Trang 16Lu bảng tính với tên So theo doi the luc.
3 Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 03 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Ngày soạn: 08/09/2010 Ngày dạy: 13/09/2010 Tiết 9-10-11-12:
Luyện gõ phím bằng typing Test
đến khó Thực hiện việc gõ 10 ngón ở trò chơi Bubbles.
II Phơng pháp:
- Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ
- Đàm thoại nêu vấn đề
- Quan sát
- Thực hành
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Phần mềm Typing Test, máy vi tính
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Nhắc lại cho học sinh về kiến thức lớp 6, đã học đợc cách gõ bàn phím 10 ngónthông qua phần mềm Mario Dẫn dắt học sinh đến với phần mềm Typing Test với
sự hứng thú cao, kích thích tính tò mò
? 1: Nhắc lại lợi ích của việc go 10 ngón
? 2: Nêu sự thuận lợi và khó khăn trong việc luyện gõ 10 ngón đối với phần mềmMario
1 Giới thiệu phần mềm Typing Test
Trang 17ớc 3 Nháy chuột vào mục I accept
the agreement, rồi nháy chuột chọn Next
B
ớc 4 Nháy chuột chọn Next (ngữ
nguyên đờng dẫn: C/Program Files\TypingMaster\TypingTest)
ớc 8 Nháy chuột Finish.
Chú ý: Tạo biểu tợng Shortcut trên
màn hình desktop (nếu cha có): Nháy
chuột trái vào nút Start/Chọn All
Program/Chọn Typing Test /Nháy
chuột phải vào Free Typing Test/Chọn
Send To/Chọn Desktop (Createshortcut)
- Nhập tên ngời chơi vào mục:
Trang 18cái có trong các bong bóng bọt khí đang
nổi từ dới lên, nếu gõ đúng thì các bong
bóng này sẽ bị vỡ tung và ngời chơi sẽ
đợc tính điểm
Khi gõ nhớ phân biệt chữ hoa, chữ
th-ờng
+) Giáo viên hớng cho tạo ra kỹ năng,
kỹ xảo trong thực hành: ví dụ nên gõ
những bong bóng có màu sắc chuyển
5 Trò chơi Bubbles (bong bóng)
Nháy chuột vào đây
để chọn loại ký tự Nháy chuột vào đây
để vào trò chơi
Trang 19
để học sinh theo dõi
Yêu cầu đại diện nhóm trình bày lại
trò chơi
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự tìm ra
và khắc phục điểm yếu của bản thân
trong khi luyện gõ
GV hớng dẫn cách vào và cách chơi
GV lu ý HS:
Ta gõ các ký tự xuất hiện trong vòng
cung, bắt đầu từ ký tự có màu sáng Nhớ
phân biệt ký tự thờng và ký tự in
- Giáo viên thực hiện qua một lần để
học sinh theo dõi
- Giáo viên:
+ Việc của chúng ta là dùng phím
Enter hoặc phím Space để chuyển khung
đến các đám mây có chữ và gõ đúng các
từ này Nếu gõ đúng thì đám mây sẽ
biến mất Tiếp tục nh vậy cho đến khi
kết thúc
- Giáo viên thực hiện qua một lần
L
u ý : Các em nên chọn các nhóm từ
quen thuộc trớc trong mục Vocabulary
: Đánh giá kết quả ngời chơithông qua điểm
: Số bóng bị bỏ qua Nếu bị bỏ qua 6 bóng thì games sẽkết thúc
6 Trò chơi ABC (bảng chữ cái)
: Điểm của ngời chơi
: Thời gian thi hành Thời gian đợc quy định tối đa 5 phút Nếu hết 5 phút games tự động kết thúc
Nháy vào
đây để chọn nhóm từ
Nháy vào
đây để vào
Trang 20- Giáo viên:
+ Việc của chúng ta là gõ đúng từ
trên thanh gỗ, sau khi gõ xong phải nhấn
phím Space Nếu đúng thanh gỗ sẽ biến
mất Nếu thực hiện sai hoặc chậm, thanh
gỗ đợc rơi xuống trong khung gỗ Nếu
khung gỗ chứa đủ 6 thanh gỗ thì games
kết thúc
- Giáo viên thực hiện qua một lần và
lu ý học sinh chọn các nhóm từ quen
thuộc trớc trong mục Vocabulary
GV: Muốn thoát khỏi chơng trình,
nháy chuột vào nút lệnh Close trên góc
phải màn hình
Sau khi giáo viên đã giới thiệu đầy đủ
về phần mềm Các nhóm tự thực hành
- Yêu cầu học sinh trong thực hành
phải tự tìm ra và khắc phục điểm yếu
của bản thân trong khi luyện gõ
7 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh).
: Điểm của ngời chơi : Những từ cần gõ
8 Kết thúc phần mềm
Nháy vào đây
để chọn nhóm Nháy vào đây
để vào Games
Trang 21
C Củng cố:
- Lu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dơng những học sinh giỏi, động viên khích lệ những học sinh yếu, kém
- Nhắc nhở học sinh không nên nóng vội, phải rèn luyện đức tính kiên nhẫn, chịukhó
D H ớng dẫn học ở nhà:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập lại 4 trò chơi, đọc và nghiên cứu trớc bài 3
“Thực hiện tính toán trên trang tính”
E Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 09 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Trang 22Ngày soạn: 22/09/2010 Ngày dạy: 27/09/2010 Tiết 13-14:
Bài 3: thực hiện tính toán trên trang tính
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cách sử dụng công thức để tính toán trên trang tính
- Sử dụng địa chỉ trong công thức, biết đợc công thức đang dùng thể hiện ở
đâu trên trang tính, cũng nh nội dung cơ bản đợc lu trữ trong ô tính là gì?
- Cách sử dụng địa chỉ trong công thức
- Rèn luyện các thao tác nhập, xoá, sửa dữ liệu
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: ở chế độ mặc định các kiểu dữ liệu số và kí tự đợc phân biệt nh thế nào
?2: ở hình vẽ sau, em cho biết con trỏ
đang đứng tại vị trí nào trong bảng tính? Em
có thể nhận biết vị trí con trỏ đang đứng mà
phải có dấu = phía trớc
- Giáo viên giới thiệu nh hình sau:
- Các kí hiệu sau đây đợc dùng để kí
hiệu các phép toán trong công thức:
1 Sử dụng công thức để tính toán.
*) Phép cộng: + Ví dụ: 13 + 5
*) Phép trừ: - Ví dụ: 13 - 5
*) Phép nhân: * Ví dụ: 13 * 5
Trang 23? Nếu viết công thức không có dấu
bằng phía trớc, kết quả trên thanh công
thức là gì
- GV kết luận:
Tiết 14
? Thế nào là địa chỉ ô Cho ví dụ
- Giáo viên: Ta có thể tính toán với số
liệu có trong các ô thông qua địa chỉ các
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức
Nếu thay 5 thành 6 kết quả hình trên là:
Trang 24Muốn nhập công thức ta phải thựchiện:
+ Nháy ô cần nhập+ Gõ công thức+ Nhấn Enter
C Củng cố:
1 Sử dụng địa chỉ trong công thức để tính
toán trong bảng sau:
Trang 25
Hà Lai, ngày 23 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Ngày soạn: 29/09/2010 Ngày dạy: 04/10/2010 Tiết 15-16:
Bài thực hành 3: bảng điểm của em
I Mục tiêu:
- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
II Nội dung
Tiết 15:
Hiển thị dữ liệu số trong trang tính
Nếu độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài, em sẽ thấycác kí hiệu ### trong ô Khi đó cần tăng độ rộng của ô để hiển thị hết các số, emcần điều chỉnh độ rộng
Trang 26= Số tiền tháng trước + Số tiền tháng trước x lãi suất
- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh c¸ch thùc hiÖn c¸c bµi tËp
- GV quan s¸t vµ chØnh söa nh÷ng lçi sai cña häc sinh
Hµ Lai, ngµy 30 th¸ng 09 n¨m 2010
Tæ trëng
Mai Thanh LÞch
Trang 27
Ngày soạn: 06/10/2010 Ngày dạy: 11/10/2010 Tiết 17-18:
Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
- Nhận thức được sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tớnh toỏn
- Cú ý thức muốn tỡm hiểu thờm cỏc hàm khỏc trong Excel
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 28Gọi mỗi nhóm 1 học sinh trả lời câu hỏi
? Tính A1 + B1 + C1 + D1
? Tính A2 +B2 + C2 + D2
? Tính A3 +B3 + C3 + D3
? Tính A4 +B4 + C4 + D4
Kết quả thể hiện ở bảng tính sau:
Cũng bảng tính đó, giáo viên đa ra
2 Cách sử dụng hàm
Trang 29- Đến đây hs đã quen cách tính với
công thức của hàm, giáo viên để các
nhóm tự tính điểm cao nhất với hàm
GV sử dụng lại bảng tính Max để minh
hoạ cho hàm MIN
a) Hàm tính tổng.
Cú pháp: = SUM(a,b,c )Trong đó:
Sum là tên hàm a,b,c là tên các biến
Chú ý: Sau dấu = là tên hàm, các biến
luôn đợc đặt trong dấu ngoặc đơn ()
Ví dụ: =Sum(1, 2, 3, 4)
=Sum(A1, A2, A5) =Sum(A1:A4) =Sum(A1:A5,B1:B5)
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất.
Cú pháp:
= MAX(a,b,c )Trong đó:
MAX là tên hàm a,b,c là các biến nằm trong
cặp dấu ()
Ví dụ: =Max(1, 2, 3, 4)
= Max(A1, A2, A5) = Max(A1:A4) = Max(A1:A5,B1:B5)
Trang 30d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Cú pháp: = MIN(a,b,c )Trong đó:
MIN là tên hàm a,b,c là các biến nằm trong
Hà Lai, ngày 07 tháng 10 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Trang 31
Ngµy so¹n: 13/10/2010 Ngµy d¹y: 18/10/2010 TiÕt 19-20:
Bµi thùc hµnh 4: b¶ng ®iĨm cđa líp em
I Mơc tiªu:
- Biết nhập các cơng thức và hàm vào ơ tính.
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Thực hiện thành thạo, chính xác, nhanh nhẹn cơng thức hoặc các hàm vào bài tập cụ thể.
IV TiÕn tr×nh bµi d¹y
A KiĨm tra bµi cị:
Sẽ kết hợp kiểm tra trong bài dạy.
B. Bµi míi:
Gv: Hướng dẫn hs một số thao tác
chính cần thực hiện.
Gv: Để tính điểm trung bình toán, vật
lý, ngữ văn ta dùng công thức như thế
nào?
Gv: Vậy trong trường hợp này: tính
ĐTB của các bàn trong lớp ta sẽ viết
công thức như thế nào?
Gọi 2 HS lên bảng viết công thức, HS
khác nhận xét.
Gv: Nhận xét và kết luận.
Gv: Tính ĐTB của cả lớp tức là tính
ĐTB phần nào?
?Một em lên bảng viết công thức.
?Ban đầu ta mở bảng tính với tên là
Danh sach lop em Vậy để lưu lại với tên
là Bang diem lop em Ta thực hiện như thế
nào?
Bài tập 1:
Khởi động Excel và mở bảng tính có tên
Danh sach lop em
a) Nhập điểm thi các môn của lớp em như hình 30 SGK trang 34
b) C1: =(8+7+8)/3
=(8+8+8)/3
=(8+8+7)/3 C2: =(C3+D3+E3)/3
- Thực hiện di chuyển chuột đến góc dưới phải của ô rồi kéo thả chuột.
c) C1:=(F3,F4,F5,F6,F7, F8,F9,F10,F11,F12,F13,F14,F15)/13 C2:=(F3:F15)/13
d) FileSave as Gõ Bang diem lop em.
Trang 32* GV theo dõi HS thực hành và điều
chỉnh kịp thời
Gv: Hãy viết công thức tính chiều cao
trung bình của các bạn trong lớp?
Gv: Nhắc học sinh nhập dấu bằng trước
khi nhập công thức.
Gv: Hãy viết công thức tính cân nặng
trung bình của các bạn trong lớp?
* GV theo dõi HS thực hành và điều
chỉnh kịp thời.
Tiết 20
Gv: Ở bài tập 1, em đa sử dụng hàm để
tính ĐTB thì em sẽ sử dụng hàm gì?
Gọi 2 HS lên bảng viết công thức tính
ĐTB bằng cách sử dụng hàm Average?
Em hãy so sánh 2 cách viết ở BT1 và
cách viết vừa rồi?
Gọi 2 HS lên bảng viết công thức tính
ĐTB từng môn học?
Em hãy sử dụng hàm Max, Min để xác
định ĐTB cao nhất và ĐTB thấp nhất?
Gv: quan sát và điều chỉnh kịp thời lỗi
thường gặp khi thực hành.
Gv yêu câu 1 HS nhận xét về đề bài
Gọi 2 HS lên viết công thức tính
Gv: Hãy tính giá trị sản xuất trung bình
trong sáu năm theo từng ngành sản xuất?
Bài tập 2:
a) File Open
So theo doi the luc
b) Chiều cao trung bình:
C1:=(D3,D4,D5,D6,D7, D8,D9,D10,D11,D12,D13,D14)/12 C2: =(D3:D14)/12
c) Cân nặng trung bình:
C1:=(E3,E4,E5,E6,E7, E8,E9,E10,E11,E12,E13, E14)/12 C2: =(E3:E14)/12
FileSave
Bài tập 3:
a) C1: =Average(8,7,8)
= Average(8,8,7) C2 =Average(C3,D3,E3) C3 =Average(C3:E3)
Cả 2 cách tính đều cho kq giống nhau b) C1: =Average(C3,C4,C5,
C6,C7,C8,C9,C10,C11,C12,C13,C14,C15) C2: =Average(C3:C15)
Tương tự tính ĐTB môn vật lý và ngữ văn
c) - ĐTB cao nhất: =Max(F3:F15)
- ĐTB thấâp nhất: =Min(F3:F15)
Bài tập 4:
a) Tổng giá trị sản xuất của vùng theo từng năm:
C1: =SUM(B4,B5,B6) C2: =SUM(B4:B6) b) Giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theo từng ngành sản xuất:
Trang 33
Gv: Tương tự các em tính có các ngành
còn lại Nhưng em hãy để ý rằng các
công thức còn lại đều có cấu trúc giống
nhau vì vậy chúng ta có thể kéo để copy
- Nhận xét tiết thực hành.
- Nêu ưu điểm của sử dụng hàm.
Hµ Lai, ngµy 14 th¸ng 10 n¨m 2010
Tỉ trëng
Mai Thanh LÞch
Trang 34Ngµy so¹n: 20/10/2010 Ngµy d¹y: 25/10/2010 TiÕt 21:
Bµi tËp
I Môc tiªu:
*Học sinh làm bài tập trên máy nhằm ôn lại những kiến thức đã được học với mục tiêu chung:
- Hiểu được thông dụng tổng quát của bảng tính excel
- Nắm được các thao tác cơ bản khi làm việc với bảng tính
- Nhập, sữa, xoá, cách di chuyển trên trang tính
- Hiểu được khái niệm hàng, cột, ô
- Phân biệt đực rõ ràng tên cột, tên hàng
- Nắm được cách sử dụng công thức để tính toán trên trang tính, và công thức được xuất hiện ở thanh công thức.
-Biết sử dụng địa chỉ trong công thức.
- Biết vận dụng các thông tin dạng bảng vào chương trình microsoft Excel.
- Rèn luyện kỷ năng tính toán, chọn đối tượng trên trang tính, lưu và mở bảng tính, nhập các
dữ liệu khác nhau vào trang tính.
IV TiÕn tr×nh bµi d¹y
A KiÓm tra bµi cò:
KiÓm tra trong qu¸ tr×nh lµm bµi.
B Bµi míi:
Bµi tËp
1 Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để :
A Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng.
B Thực hiện các tính toán.
C Xây dựng các biểu đồ.
D Tất cả các câu trên.
2 Để khởi động chương trình bảng tính ta phải:
A Chọn Start -> Microsoft Excel.
B Chọn biểu tượng W trên màn hình nền.
C Nháy đúp vào biểu tượng Excel trên màn hình nền.
D Tất cả các câu trên.
3 Khối là tập hợp các ô liên tiếp nhau tạo thành một hình chữ nhật, địa chỉ khối nào sau đây là đúng ?
A B1 H15 B B1 – H15 C B1 : H15 D B1 = H15
4 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Vùng làm việc chính của trang tính gồm các cột và các hàng.
B Địa chỉ khối được xác định là địa chỉ ô trên bên phải : ô dưới bên trái.
C Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính dùng để chứa dữ liệu.
D Một bảng tính có thể có nhiều trang tính.
Trang 35
C Vào File -> Print D Vào File -> Close
6 Sử dụng các ký hiệu phép toán để viết công thức:
b) ((37-7) 2 – 123)).2 ………
7 Để tớnh tổng giỏ trị cỏc ụ C1 và C2, sau đú chia cho giỏ trị trong ụ B3.
Cụng thức nào sau đõy là đỳng:
A =(C1+C2)\B3 B =(C1+C2)/B3 C =C1+C2/B3 D =(C1+C2)\B3.
8 Cỏch nhập nào sau đõy là sai ?
A =Sum(A1,A2,A3) B =Sum(A1:A3)
C =Sum(A1:A2,A3) D =Sum (A1,A2:A3)
12 Khi nhập cụng thức vào ụ, em phải gừ trước cụng thức dấu:
a Dấu chia (:) b Dấu bằng (=) c Dấu nhõn (*) d Dấu chấm (.)
13 Xem thụng tin cho trong bảng sau để trả lời cỏc cõu hỏi sau:
Tại ụ D2 gừ cụng thức: =C2*B2+A2 thỡ kết quả là:
d 80
14 Cho bảng điểm mụn tin học trỡnh bày như sau:
Điểm trung bỡnh được tớnh theo cụng thức: (điểm Word + điểm Excel):2
Vậy cụng thức nào sau đõy là đỳng:
a =C1+D1/2 b =(C1+D1/2) c =C1+(D1/2) d =(C1+D1)/2
15 Lập bảng tớnh điểm của em như sau :
A Để tớnh cột tổng cộng, cụng thức nào sau đõy là đỳng:
a =Sum(A1:A10) b =Sum(C2:H5) c =Sum(C2:H2) d =Sum(C8:H5)
B Để tớnh điểm ụ trung bỡnh là trung bỡnh cộng cỏc cột điểm, em dựng cụng thức:
a =Average(C5:H10) b =Average(C2:H2)/6
c =Average(C2:H2) d =Average(C2:G9,10)
Trang 36C Để xác định giá trị điểm cao nhất, em dùng công thức:
a =Sum(C2:H2) b =Average(C2+H2) c =Max(C5:H10) d =Max(C2:H2)
D Để xem kết quả điểm nhỏ nhất trên bảng điểm, em dùng công thức:
a =Min(C5:H5) b =Min(C2:H10) c =Min(C2:H2) d =Min(5:10)
16. Để chọn đối tượng trên trang tính em thực hiện như thế nào? Hãy nối cột A và B dưới đây để được phương án đúng:
2 Hàm xác định giá trị lớn nhất b NEW
3 Để mở một bảng tính mới ta chọn nút lệnh c SAVE
4 Để lưu một bảng tính vào ổ đĩa ta chọn nút lệnh d AVERAGE
7 Chọn một cột g Đưa trỏ chuột tới ô đó và nháy
17. Hãy lập công thức và ghi vào ở cột E để tính các giá trị biết rằng:
a Thành tiền = Số lượng x Đơn giá.
Trang 37Ngµy so¹n: 20/10/2010 Ngµy d¹y: 27/10/2010 TiÕt 22:
KiÓm tra
I Môc tiªu:
Đánh giá kỹ năng học sinh sau khi học hết bài 1,2,3,4 và hai bài thực hành 1,2,3,4 Nhập và sữa dữ liệu; di chuyển trên trang tính;Các thao tác chọn đối tượng trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính.Thực hiện tính toán trên trang tính; Sử dụng các hàm để tính toán.
II ChuÈn bÞ:
Bµi kiÓm tra in s½n
III TiÕn tr×nh bµi d¹y
Trang 38Hà Lai, ngày 21 tháng 10 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Ngày soạn: 27/10/2010 Ngày dạy: 01/11/2010 Tiết 23 - 26:
học địa lý thế giới với earth explorer
I Mục tiêu:
- Biết phần mềm Earth Explorer
- Biết cỏch khởi động Earth Explorer và thoỏt khỏi Earth Explorer
- Biết sử dụng cỏc nỳt lệnh để làm cho trỏi đất xoay và dừng xoay
- Quan sỏt chế đụ kộo thả, lấy tõm, (kộo thả, lấy tõm HDHS kỹ)
- Biết phúng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ
- Biết dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành phố
- Học sinh thực hành lại cỏc thao tỏc trờn mỏy vi tớnh
- Xem cỏc thụng tin chi tiết trờn bản đồ (menu Maps):
+ Đường biờn giới giữa cỏc nước + Cỏc đường bờ biển
+ Cỏc con sụng + Cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến + Tờn cỏc quốc gia
+ Tờn cỏc thành phố + Tờn cỏc đảo
Trang 39
- HS thực hành lại cỏc thao tỏc trờn mỏy vi tớnh
Giỳp HS rốn luyện kỷ năng nhấp thả chuột, xem được cỏc thụng tin trờn bản đồ; HS so sỏnh bản đồ của Earth Explorer (trờn mỏy) với mụ hỡnh của quả địa cầu.HS: nhận biết được hỡnh dạng kớch thước quả địa cầu.
Học sinh cú thỏi độ cẩn thận, tụn trọng bản quyền tỏc giả
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề, thuyết trình, quan sát
III Chuẩn bị:
+ Phũng mỏy vi tớnh + Cài đặt phần mềm Earth Explorer + Phiếu học tập cho học sinh (HS viết thu hoạch sau giờ học)
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong quá trình thực hành
B. Bài mới:
Tiết 23
Gv: Giụựi thieọu baứi mụựi:
ẹeồ hieồu kyừ hụn veà ủũa lớ theỏ giụựi
cuừng nhử vũ trớ ủũa hỡnh giửừa caực nửụực
trong khu vửùc Tieỏt hoùc naứy chuựng ta seừ
tỡm hieồu qua noọi dung noựi veà baỷn ủoà treõn
theỏ giụựi thoõng qua phaàn meàm hoùc taọp Ta
sang baứi “Học ủũa lớ thế giới với phần
- ẹoùc kyừ noọi dung vaứ cho bieỏt phaàn
meàm naứy duứng ủeồ laứm gỡ?.
- Nhaọn xeựt.
Gv Em haừy neõu caựch khụỷi ủoọng phaàn
meàm Typing Test.
- Nhaọn xeựt vaứ giụựi thieọu caựch khụỷi
ủoọng phaàn meàm
- Maứn hỡnh khụỷi ủoọng ủaàu tieõn cuỷa
phaàn meàm coự daùng nhử hỡnh 134.
Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 134.
- Trong hỡnh 134 SGK coự nhửừng gỡ?
- Gv Nhaọn xeựt vaứ boồ sung.
- Yeõu caứu HS leõn thửùc hieọn thao taực
khụỷi ủoọng.
1 Giụựi thieọu phaàn meàm
Earth Explorer laứ phaàn meàm duứng ủeồ
xem tra cửựu baỷn ủoà treõn theỏ giụựi.
- Phaàn meàm naứy cung caỏp baỷn ủoà Traựi ẹaỏt cuứng toaứn boọ hụn 250 quoỏc gia vaứ vuứng laừnh thoồ treõn theỏ giụựi.
2 Kkụỷi ủoọng phaàn meàm Earth explorer.
- Nhaựy ủuựp chuoọt vaứo bieồu tửụùng
- Giao dieọn goàm coự:
+ Thanh baỷng choùn.
+ Thanh coõng cuù.
+ Baỷn ủoà Traựi ẹaỏt.
+ Thoõng tin boồ sung.
+ Thanh traùng thaựi.
3 Quan saựt baỷn ủoà baống caựch cho Traựi
Trang 40- Cho HS sinh liên hệ cách quan sát
bản đồ bằng quả địa cầu trong môn địa lí.
- Nhận xét
Như vậy để quan sát bản đồ cần cho
bản đồ quay, và ta xác định vị trí các
nước, khu vực trên thế giới.
- Treo tranh về hình 135.
- Tranh này có nhóm năm biểu tượng.
Em hãy cho biết đó là những biểu tượng
nào?
- Nhận xét, giới thiệu chức năng các
nút lệnh.
TiÕt 24
Yªu cÇu Hs quan s¸t
? Muèn phãng to, thu nhá ta lµm thÕ
nµo?
CD của việc phĩng to, và thu nhỏ Những
điểm cần lưu ý là gì?
GV nhận xét phần phát biểu của học sinh
Biểu diễn việc phĩng to, và thu nhỏ
d./ Cách lấy tâm: nhấp chuột vào:
5 Xem các thơng tin chi tiết trên bản đồ