Hệ thức lượng trong tam giác vuông 19 tiết Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Bài 3: Tính được căn bậc ba của một số.. Bài 4: Nhận biết được hệ số góc của đường t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
NINH BÌNH
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010-2011
Môn : TOÁN – LỚP 9 THCS
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
Các mức độ nhận thức
Tổng ngang
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Căn
bậc hai
Căn bậc
ba
(20 tiết)
Khái niệm căn bậc hai Bài 1
0,5
Bài 7
0,5
2
1,0 6
4,5
Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Bài 2
0,5
Bài 8
0,5
Bài 15
2,0
3
3,0
0,5
1
0,5 2.Hàm số
bậc nhất
(12 tiết)
Hàm số
y = ax + b
Bài 9
0,5
1
0,5
4
Trang 2song song và hai ĐT cắt nhau
0,5
0,5 Bài 11
3 Hệ thức
lượng
trong tam
giác vuông
(19 tiết)
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Bài 12
0,5
1
0,5
3
1,5
Tỉ số LG của góc nhọn
Bảng LG
Bài 5
0,5
1
0,5
Một số hệ thức giữa các cạnh và các góc của TGV (sử dụng tỉ số LG)
Bài 6 0,5
1 0,5
4 Đường
tròn (17
tiết)
Sự xác định đường tròn
Đường kính và dây
Bài 13
1,0
1
1,0 2
2,0
Tiếp tuyến của đường tròn
Tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
Bài 14
1,0
1
1,0
Tổng
6
3,0
6
3,5
2 1,5
1 2,0
15
10,0
15
10,0
Trang 3Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 35% thông hiểu + 35% vận dụng (trong đó một số câu thông hiểu gần với
nhận biết), tất cả các câu đều tự luận
b) Đại số và hình học có tỉ lệ điểm là : 6,5:3,5
c) Cấu trúc câu hỏi:
- Số lượng câu hỏi là 15
d) Bản mô tả:
Bài 1: Tính được căn bậc hai của một số
Bài 2: Liên hệ giữa phép nhân (hoặc chia) và phép khai phương
Bài 3: Tính được căn bậc ba của một số
Bài 4: Nhận biết được hệ số góc của đường thẳng ở dạng y = ax + b
Bài 5: Viết được một tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông (chẳng hạn viết được sinB = …trong tam giác vuông ABC cho trước)
Bài 6: Viết được một hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, chẳng hạn viết được b = asinB với tam giác vuông ABC cho trước)
Bài 7: Tính được căn bậc hai của biểu thức là bình phương của một biểu thức khác
Bài 8: Đưa đúng thừa số vào trong (ra ngoài) dấu căn
Bài 9: Nhận biết được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
Bài 10: Nhận biết được hệ số góc của đường thẳng ở dạng ax + by + c = 0
Bài 11: Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng
Bài 12: Biết sử dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông với bài toán cụ thể, tương tự bài tập SGK
Bài 13: Sử dụng các định lí về dây và cung để chứng minh bài toán đơn giản Tính khoảng cách từ tâm đến dây cung
Bài 14: Vận dụng tính chất của đường tròn nội tiếp tam giác, hai tiếp tuyến cắt nhau
Bài 15: Thực hiện phối hợp các phép toán về căn thức
Trang 4SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010-2011
NINH BÌNH Môn : TOÁN – LỚP 9 THCS
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1: (0,5 điểm) Tính 25 72 : 2
Bài 2: (0,5 điểm) Áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính: 52 13
Bài 3: (0,5 điểm) Tính 3 8 3 125 3 27
Bài 4: (0,5 điểm) Cho biết hệ số góc của đường thẳng y = 3- 2x
Bài 5: (0,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm; AC = 8 cm Tính sinB.
Bài 6: (0,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C Viết hệ thức tính cạnh BC theo cạnh AB a và góc B Áp dụng tính BC khi a 6cm và B= 30 0
Bài 7: (0,5 điểm) Tính 7 4 3
Bài 8: (0,5 điểm) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
16
4y x
với y > 0
Bài 9: (0,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1), B(0;3)
Bài 10: (0,5 điểm) Xác định hệ số a của hàm số y = ax -2 biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng 3x-y +1 = 0
Bài 11: (0,5 điểm) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai hàm số bậc nhất
y m x và y5 3 m x 2 là hai đường thẳng cắt nhau ?
Bài 12: (0,5 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D, DK là đường cao (KEF), KE
= 6 cm, KD = 12cm Tính diện tích DEF
Bài 13: (1,0 điểm) Cho đường tròn (O ; R) và hai dây AB và CD sao cho AOB = COD = 600 Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh OH OK và tính AB theo R
Bài 14: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại B ngoại tiếp đường tròn bán kính 2cm Tính diện tích của tam giác ABC
Bài 15: (2,0 điểm)
Cho biểu thức A = x 2 x 1 + x 2 x 1với x
2 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
Hết
Trang 5SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010-2011
NINH BÌNH Môn : TOÁN – LỚP 9 THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM
4
(0,50) y = 3- 2x y = -2x + 3
Nên đường thẳng y = 3- 2x cĩ hệ số gĩc là -2
0,25
0,25
5
(0,50) + BC = 10 cm
+ SinB = 0.8
0,25 0,25
6
(0,50)
+ BC = AB.cosB
+ Áp dụng: BC= 6.cos30 0 = 3 3 cm
0,25 0,25
7
(0,50) Ta cĩ: 7 4 3 = 3 2 2 3 2
2 3 (vì 2 3 )
0,25 0,25
8
4y
x =
4
2 y x
=
4
2 y
x
0,25
0,25
9
(0,50) Đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1), B(0;3) cĩ dạng: y ax b a 0
với b 3 (đường thẳng đi qua B(0 ; 3)).
1 = 2a + b a = -1
Vậy đường thẳng đi qua hai điểm A và B là y = -x + 3
0,25
0,25
10
(0,50) Đường thẳng 3x-y +1 = 0 là đồ thị của hàm số y = 3x +1 , nên cĩ hệ số
gĩc là k = 3.
Đồ thị hàm số y = ax - 2 song song với đường thẳng 3x-y +1 = 0 nên suy
ra a = 3.
0,25 0,25
11
(0,50) Hai hàm số y2m 1x 3 và y5 3 m x 2 là hàm số bậc nhất nên:
m m m m (*)
Để hai đồ thị của hai hàm số là 2 đường thẳng cắt nhau thì:
2m 1 5 3 m và 1 ; 5
;
5
m
0,25
0,25
12
(0,50)
+ Tính được KF = 24 cm
+ Tính được S DEF = 180 cm 2
0,25
0,25
13
(1,0) + Hai tam giác cân AOB và COD cĩ:
AOB = COD = 1200 (gt) và OA OB OC OD R
Nên chúng bằng nhau, suy ra AB CD
+ H và K là trung điểm của hai dây AB và CD nên OH AB OK, CD
(Đường kính đi qua trung điểm của dây)
0,25
C A
B
B C
A
12
6 K
E
D
F
Trang 6Do đó OH OK(hai dây bằng nhau thì cách đều tâm).
+ Trong tam giác vuông OHA, ta có:
0
sin sin 30
2
R
OH OA A R
0,25 0,25 0,25
14
(1,0)
+ Gọi I, H và K là các tiếp điểm của đường tròn
nội tiếp (O) với các cạnh BC, AB, AC r = OI = OH = OK= 2 cm là bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có AO là tia phân giác góc BAC,
cũng là đường cao, trung tuyến ứng với cạnh BC của tam giác vuông cân.
Mà OI BC(tiếp tuyến tại tiếp điểm), nên A, O, I thẳng hàng.
Trong tam giác vuông cân OHA ta có: OA = OH 2 = 2 cm
Suy ra: AI = 2 + 2 cm
Vậy diện tích tam giác ABC là: S = 6 + 4 2 cm 2
0,25 0,25 0,25 0,25
15
(2,0) a) Ta có:
A = x 2 x 1 + x 2 x 1
A 2 = ( 2x 1 1 ) 2 + ( 2x 1 1 ) 2
= 2x 1 1 + 2x 1 1
=
1 2
nêu 2
1 nêu x 1 2 2
x x
Suy ra A =
1 2
nêu 2
1 nêu x 2 4
x x
0,25 0,25
0,5
b) Ta có A 2 = 2x 1 1+ 2x 1 1
2 1 2 1 1 1
2
2
2
1
2 x
0,5 0,5
R
K
H
D A
O B
C
K H
O
A
B