1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN ĐỀ KT KỲ 2

5 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc nhất I ẩn.. Tìm ĐKXĐ, quy đồng khử mẫu giải PT chứa ẩn ở mẫu -Kỹ năng giải bài toán bằng cách lập PT... Tính quãng đường AB.. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó...

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 8 Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương trình bậc nhất

I ẩn.

Có kỹ năng biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax + b = 0.

Tìm ĐKXĐ, quy đồng khử mẫu giải PT chứa ẩn ở mẫu -Kỹ năng giải bài toán bằng cách lập PT.

- Biến đổi đưa về PT tích

Số câu

Số điểm %

3 4,0

1 0,5

4 4,5 điểm= 45%

nhất 1 ẩn.

- Có kỹ năng biến đổi tương đương để đưa BPT

đã cho về dạng ax + b > 0

- Giả được PT dạng:

d cx b

ax+ = +

Số câu

Số điểm %

1 1,0

1 1,0

2 2,0 điểm= 20%

tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán

- Chứng minh hệ thức dạng: ab = cd (gián tiếp)

Số câu

Số điểm %

2 2,0

1 1,0

3 3,0 điểm= 30%

4 Hình lăng trụ đứng và

tính diện tích, thể tích các hình đã học

Số câu

Số điểm %

1 0,5

1 0,5 điểm= 5% Tổng số

Tổng số điểm %

7 7,5

75 %

3 2,5

25 %

10

10 điểm

100 %

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 8

Bài 1:( 4,0 điểm) Giải các phương trình và các bất phương trình sau:

+

x

c (1đ)

5

2 3 3

2 −x > − x

Bài 2:( 2,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h, lúc về ô tô chạy với vận tốc bằng 6

5 vận tốc lúc đi nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

a (0,75đ) Chứng minh ∆ABH đồng dạng với ∆CBA;

b (1đ) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Tứ giác AMHN là hình gì? Tính độ dài MN;

Bài 4: ( 0,5 điểm) Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 3 cm, thể tích hình hộp là 36 cm3 Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó

Bài 5:( 0,5 điểm) Giải phương trình: 2x4 + x3 + x2 + 2x – 6 = 0

Trang 3

Xây dựng hướng dẫn chấm(đáp án) và thang điểm

Bài 1:( 4,0 điểm)

+

x

1 4

≠ ±

⇒3(1 + 4x) = 2(1 – 4x) +8 + 6x

⇔3 + 12x = 10 – 2x

⇔ 14x = 7 ⇔x = 1

2 Đối chiếu với điều kiện và trả lời

0,25

0,25 0,25 0,25

c,

5

2 3

3

2 −x > − x

10- 5x > 9- 6x ⇔x > -1

1,0

d,3 − 2x + 7 = 3x (1)

Nếu 3- 2x ≥0 hay x ≤ 3

2 PT (1) trở thành: 3 -2x +7= 3x Giải pt này ta được x= 2 (không TMĐK)

Nếu 3- 2x <0 hay x >3

2 PT (1) trở thành: 2x- 3 +7= 3x.Giải pt này ta được x= 4 (TMĐK) KL:……

0,5

0,5

Vì lúc đi ô tô đi với vtốc 35 km/h nên tgian đi hết quãng đường AB là

35

x

Vì lúc về ô tô đi với vtốc 6

5 vtốc lúc đi, nên tgian về hết quãng đường AB là

.35

5

x = x

(giờ)

0,25

35 42 2

− = 0,5

Trang 4

Đối chiếu với điều kiện và trả lời: 0,25

Bài 3: (3 điểm)

Vẽ hình để làm được ý a

0,25

a Xét ∆ABH và ∆CBA có:

ABH chung

AHB =BAC ( = 900 theo gt)

Do đó ∆ABH đồng dạng với ∆CBA (g.g)

0,75

b Chỉ ra tứ giác AMHN có 3 góc vuông

do đó AMHN là hình chữ nhật

*Tính MN

Tính được BC= 17 cm

AC = BC suy ra AH= AB AC.

Vì AMHN là hình chữ nhật nên MN= AH≈ 7,1 cm

1,0

c.Chứng minh được ∆AMH đồng dạng với ∆AHB (g.g)

AH = AB , do đó AH2= AM.AB (1)

AC = AH , do đó AH2= AN.AC (2)

Từ (1) và (2) suy raAM.AB= AN.AC

1,0

Bài 4: (0,5 điểm)

Tính đúng diện tích đáy 9 (cm2)

Tính đúng chiều cao : 4 cm

0,25 0,25

Bài 5: (0,5 điểm) Giải PT: 2x4 + x3 + x2 + 2x – 6 = 0

N A

H M

Trang 5

Biến đối đưa về phương trình tích: (x -1)(2x + 3)(x2 +2)= 0 0,25

Ngày đăng: 30/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp đều . - Vận dụng các công  thức - MA TRẬN ĐỀ KT KỲ  2
Hình ch óp đều . - Vận dụng các công thức (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w