1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de khao sat 12

5 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng.. Fe đúng vai trũ cực õm, Cu đúng vai trũ cực dương Cõu 5: Hỗn hợp

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYấN ĐỀ

MễN HOÁ HỌC 12

Thời gian làm bài: 90 phỳt;

(50 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 048

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Cõu 1: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thỡ Eo của pin Y-Z bằng

Cõu 2: Cho 25,78 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liờn tiếp tỏc

dụng hết với dung dịch HNO3, thoỏt ra 4,704 (ở 27,3oC; 1,1 atm) Hai kim loại đú là

Cõu 3: Nung 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe trong khụng khớ một thời gian thu được hỗn hợp X gồm cỏc

oxit cú khối lượng 19,2gam Để hũa tan hoàn toàn X cần V ml dd HCl 1M tối thiểu là:

Cõu 4: Nhỳng thanh sắt nguyờn chất vào dung dịch HCl cú lẫn CuCl2 thấy xuất hiện ăn mũn điện hoỏ Điều nào sau đõy là khụng đỳng với quỏ trỡnh ăn mũn điện hoỏ ở trờn ?

A Ở điện cực Cu xảy ra sự oxi hoỏ

B Bọt khớ H2 thoỏt ra ở điện cực Cu

C Ở điện cực Fe xảy ra quỏ trỡnh oxi hoỏ

D Fe đúng vai trũ cực õm, Cu đúng vai trũ cực dương

Cõu 5: Hỗn hợp X gồm 3 amin no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau được trộn theo khối lượng

mol phõn tử tăng dần với tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 10: 5 Cho 20 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Cụng thức của 3 amin trờn lần lượt là:

A C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 B C2H5NH2 , C3H7NH2, C4H9NH2

C C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2 D CH3NH2 , C2H5NH2 , C3H7NH2

Cõu 6: Xà phũng húa hũan toàn 16,4 gam hỗn hợp hai este đơn chức cần 250 ml dung dịch NaOH

1M Sau phản ứng, cụ cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Thành phần phần trăm về khối lượng của hai este trong hỗn hợp là:

Cõu 7: Số liờn kết peptit trong hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO-

NH-CH2-CH2-COOH là

Cõu 8: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kì có tổng số proton trong 2 hạt nhân

nguyên tử là 25 Vị trí của X, Y là:

A Chu kì 3, nhóm IIA và IIIA B Chu kì 3, nhóm IA và IIA

C Chu kì 2, nhóm IIIA và IVA D Chu kì 2, nhóm IIA và IIIA

Cõu 9: Cho 61,5 gam hỗn hợp gồm etylen glicol và ancol đơn chức, mạch hở X tỏc dụng với Na dư

thu được 13,44 lớt (ở đktc) hiđro Lượng khớ hiđro do X sinh ra gấp 3 lần lượng khớ hiđro do etylen glicol sinh ra Tờn gọi của X là:

A Ancol isopropylic B Ancol anlylic C Ancol vinylic D Propen-3-ol

Cõu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: H2S  →+NaOH X + →NaOH Y +Cu( NO) 2→ Z

X, Y, Z là cỏc hợp chất chứa lưu huỳnh X,Y,Z là :

Trang 2

A NaHS, Na2S, CuS B Na2S, NaHS, CuS2 C NaHS, Na2S, CuS2 D Na2S, NaHS, CuS.

Câu 11: Một axit cĩ cơng thức đơn giản nhất C2H3O2 thì cĩ cơng thức phân tử là:

A C2H3O2 B C8H12O8 C C4H6O4 D C6H9O6

Câu 12: Giữa Saccarozơ và glucozơ cĩ đặc điểm giống nhau là:

A Đều hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam

B Đều được lấy từ củ cải đường.

C Đều cĩ trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

D Đều bị oxi hĩa bởi dd Ag2O/NH3

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hố:Bu tan 2 ol − −  H SO đặc,t2 4 o→ X(anken)  + HBr →  Y + Mg,ete khan → Z Trong đĩ X, Y, Z là sản phẩm chính Cơng thức của Z là

A (CH3)3C-MgBr B (CH3)2CH-CH2-MgBr

C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr

Câu 14: Cho phương trình hố học: Fe3O4 + HNO3 →Fe(NO3)3 + NxOy+ H2O

Sau khi cân bằng phương trình hố học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 45x – 18y B 13x – 9y C 46x – 18y D 23x – 9y.

Câu 15: Cho các thí nghiệm sau

Những thí nghiệm cĩ hiện tượng giống nhau là

A (2) và (3) B (1) và (2) C (1), (2) và (3) D (1) và (3)

Câu 16: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất cĩ thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2 ?

A axit axetic, propilen, axetilen B etilen, axit acrilic, saccarozơ

C buta-1,3-đien, metylaxetilen, cumen D xiclopropan, glucozơ, axit fomic.

Câu 17: Dãy gồm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4

dẫn xuất monoclo là

A Metylxiclopentan và isopentan B isopentan và 2,2-đimetylbutan

C 2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutan D Metan, etan

Câu 18: Khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ của một phản ứng hố học tăng lên 3 lần Để tốc độ của phản ứng đĩ (đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần, cần phải thực hiện ở nhiệt độ là bao nhiêu ?

Câu 19: Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 cĩ thể phân biệt được các dung dịch trong dãy nào dưới đây?

A Ca(NO3)2, MgCl2, AlCl3 B NaCl, MgCl2, Fe(NO3)3

C KNO3, MgCl2, BaCl2 D CaCl2, Fe(NO3)2, MgSO4

Câu 20: Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) cĩ thể dùng để phân biệt các chất

lỏng sau: Stiren, benzen, toluen

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Brom

Câu 21: Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat ta thấy cĩ hiện tượng:

A Dung dịch hĩa đục do cĩ NaHCO3 sinh ra

B Dung dịch hĩa đục do phenol sinh ra ít tan trong nước.

C Dung dịch vẫn trong suốt do khơng xảy ra phản ứng.

D Sủi bọt khí do phản ứng cĩ sinh ra khí.

Câu 22: Hịa tan hồn tồn 17,4 gam hỗn hợp Al,Fe,Cu cĩ số mol bằng nhau trong dung dịch HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,6 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Làm khơ dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 23: Cho các chất: MgCO3; CaSO4; KNO3; Mg(OH)2; Na2CO3; Fe(NO3)2; Ba(HCO3)2; KOH; Cu(NO3)2; AgCl; NaHCO3; K2HPO4 Số lượng chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Trang 3

A 4 B 7 C 5 D 6.

Câu 24: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Al(NO3)3 1,0M và HNO3 0,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 7,8 gam Giá trị nhỏ nhất của V là

Câu 25: Cho 7,4g hỗn hợp Al, MgO vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Cho dung dịch

KOH dư vào dung dịch X, rồi lọc kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu

được 2g chất rắn Y Khối lượng dung dịch HCl 10% đã dùng (lấy dư 20%) là:

Câu 26: Hỗn hợp A gồm C2H2, C3H6 và C4H10( số mol C2H2 bằng số mol C4H10) Sản phẩm thu được

lượng dung dịch giảm 27 gam Gía trị của m là:

Câu 27: Clo ẩm có tác dụng tẩy màu, là do :

A Tạo thành axit clohiđric có tính tẩy màu.

B Phản ứng tạo thành axit HClO có tính khử mạnh, có tính tẩy màu.

khử

C Cl2 có tính oxi hóa mạnh

D Cl2 tác dụng với H2O tạo thành axit HClO có tính oxi hóa mạnh, có tính tẩy màu

Câu 28: Oxi hóa 4,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch hở thành andehit thì dùng hết 8 gam

CuO Cho toàn bộ andehit tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 32,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%) Công thức của hai rượu là:

A CH3OH và C2H5CH2OH B C3H7CH2OH và C4H9CH2OH

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và CH3CH2CH2OH

Câu 29: Từ xenlulozơ, người ta có thể điều chế cao su buna Khối lượng cao su buna (chứa 90%

polibutađien) có thể điều chế được từ 1 tấn gỗ (chứa 40,5% xenlulozơ) với hiệu suất cả quá trình đạt 75% là

Câu 30: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,

có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO2 CTCT của A và B là:

A HCOONH3C2H5; C2H5NH2 B HCOONH3C2H3; C2H3NH2

C CH3COONH3CH3; CH3NH2 D CH2=CHCOONH4; NH3

Câu 31: Cho các phản ứng sau: a) CH4 + Cl2 →askt CH3Cl + HCl

b) C2H4 + Br2 → C2H4Br2

c) C6H6 + Br2 ,

o

Fe t

→ C6H5 Br + HBr d) C6H5CH3 + Cl2 →askt C6H5CH2Cl + HCl

Số phản ứng có cơ chế thế gốc tự do, phản ứng dây chuyền là

Câu 32: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dd brom Khi đun nóng X trong dd thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y) Cho Y tác dụng với dd axit clohiđric tạo thành hợp chất C7H6O2 Tên của X là:

A etylbenzen B 1,2-đimetylbenzen C 1,4-đimetylbenzen D 1,3-đimetylbenzen Câu 33: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl với điện cực trơ trong thời gian 4 giờ và I=1,34A Khối lượng lim loại thu được ở catot và khối lượng khí thoát ra ở anot(đktc) lần lượt là

A 6,4 gam Cu và 1,792 l khí B 3,2 gam Cu và 1,792 l khí

C 3,2 gam Cu và 1,344 l khí D 6,4 gam Cu và 13,44 l khí

Câu 34: Cho bốn chất X,Y,Z,T có công thức là C2H2On (n ≥ 0) X, Y, Z đều tác dụng được dd AgNO3/NH3; Z, T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được H2O X, Y, Z, T tương ứng là

Trang 4

C HOOC-COOH; CH≡CH; OHC-COOH; OHC-CHO.

Câu 35: Hoà tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,60M và H2SO4

0,50M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 36: Hỗn hợp X gồm có C2H5OH; C2H5COOH; CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy một lượng hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (ở đktc) Mặt khác cho 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có m gam kết tủ Giá trị của m là:

Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2 0,05M được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 38: Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử :

A Cl2, HCl, NaCl B Cl2, NaCl, HCl C NaCl, Cl2, HCl D HCl, Cl2, NaCl

Câu 39: Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 40: X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu chất chỉ thị phenolphtalein X tác dụng được

với dd Na2CO3, dd NaOH và dd AgNO3/NH3 X có công thức cấu tạo là:

Câu 41: Cho các dung dịch sau: (1): dd C6H5NH2; (2): dd CH3NH2; (3): dd H2N-CH2COOH;

xanh quỳ tím là:

A (2); (5) B (3); (4); (6) C (2); (4); (5) D (1); (2); (4); (5).

Câu 42: Cho các tinh thể sau: nước đá, nước đá khô, than chì, muối ăn, silic, iot, photpho trắng,

đường kính, glyxin, sắt, thạch anh, lưu huỳnh tà phương, axit photphoric Số tinh thể thuộc loại tinh thể nguyên tử và thuộc loại tinh thể phân tử lần lượt là:

Câu 43: Cho các chất và ion sau: Cl-, MnO−4, Al3+,SO2, CO2, NO2, Fe, Fe2+, S, Cr2+ Dãy gồm tất cả các chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A SO2, CO2, NO2, Fe2+, MnO−4 B MnO−4, Al3+, Fe, SO2, Cr2+

C Cl-, Fe2+, S, NO2, Al3+ D SO2, NO2, Fe2+, S, Cr2+

Câu 44: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng:

A Poli(metyl metacrylat) B Tơ nilon-6 từ axit ε-aminocaproic

C Tơ capron từ caprolactam D Tơ nitron

Câu 45: Tỉ khối hơi của hỗn hợp 2 anđehit X, Y đối với heli bằng 14,5 với mọi tỉ lệ giữa X và Y.

Cho 17,4 gam hỗn hợp X và Y( số mol X bằng số mol Y) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được số mol Ag tối đa là:

Câu 46: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là

A C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH B C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

C CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH D CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH

Câu 47: Cân bằng : 2SO2(k) + O2(k) ↔ 2SO3(k) được thực hiện ở 450o C, với xúc tác V2O5 Phát biểu sai khi nói về cân bằng trên là:

A Khi lấy chất xúc tác V2O5 ra khỏi hệ phản ứng, tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch đều giảm

B Khi tăng nồng độ SO3 thì hằng số cân bằng KC tăng

C Khi giảm thể tích của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp khí đối vơí hiđro tăng

D Khi thêm khí heli vào hệ sẽ làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Trang 5

Câu 48: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13 Các giá trị a, m tương ứng là:

A 0,2 và 2,33 B 0,15 và 2,33 C 0,25 và 4,66 D 0,15 và 3,495

Câu 49: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí

oxi?

A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

C Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

Câu 50: Có 5 mẫu kim loại Ag, Mg, Fe, Zn, Ba Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây có thể nhận biết

được cả 5 mẫu kim loại đó?

C Dung dịch NH3 D Dung dịch H2SO4 loãng

- HẾT

Ngày đăng: 30/06/2015, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w