Để có sản phẩm là cả muối trung hoà và muối axit thì V có giá trị bằng: c.. Kim loại A là: Câu 18: Ngâm một miếng nhôm có khối lợng agam vào dung dịch FeSO4 sau một thời gian thấy khối
Trang 1đề khảo sát môn : hoá học
Câu 1: Cho các chất bột màu trắng : CaO; K2O; MgO; P2O5 hoá chất dùng để nhận biết các chất trên là:
A: Dung dịch H2SO4 loãng C: Nớc và quỳ tím
Câu 2: Cho 7.84l CO2 tác dụng vừa đủ với 500ml d2 Ba(OH)2 aM , thu đợc kết tủa trắng a bằng :
Câu 3: Để loại bỏ khí CO2 lẫn trong hỗn hợp ( O2 , CO2) ngời ta dẫn hỗn hợp khí trên đi qua:
Câu 4: Dẫn V (l) khí CO2 đi qua 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M
a Khi V có giá trị là 4,48l thì khối lợng muối tạo ra là:
b Để có sản phẩm là cả muối trung hoà và muối axit thì V có giá trị bằng:
c Để có sản phẩm là muối axit thì V có giá trị bằng:
Câu 5: Một hợp chất chứa 49,55% Mangan theo khối lợng Công thức hoá học của hợp chất này là:
Câu 6: Dẫn 5,6 l SO2 vào 250ml dung dịch KOH 2M Nồng độ mol của muối tạo thành là:
Câu 7: Để trung hoà 5,1g oxit R2O3 Cần dùng 43,8 gam dung dịch HCl 25% Công thức của ôxit này là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,64 gam Lu huỳnh, hòa tan sản phẩm vào 200g nớc thu đợc d2 có nồng độ
Câu 9: Hoà tan 14g một oxit kim loại R(II) Cần vừa đủ 91,25g d2 HCl 20% Công thức của oxit này là :
Câu 10: Dãy chứa các chất đều tác dụng với CaO là:
A: P2O5, NO2, N2O5, CO B: N2O, CO, SO2, CO2
C: SO3, CO2, SO2, N2O5 D: K2O, CO2, SO2, SO3
Câu 11: Dãy chứa các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A: Fe, CuO, Al2O3, Na2O B: Fe, CuO, Al2O3, N2O
C: Fe, Cu, Al2O3, Na2O D: Fe, CuO, Al2O3, N2O5
Câu 12: Dãy gồm các kim loại có mức độ hoạt động hoá học tăng dần là:
Câu 13: Dãy gồm các kim loại có mức độ hoạt động hoá học giảm dần là:
Chất ở (1) là:
Câu 15: Có 3 lọ không nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch: H2SO4 , HCl, HNO3 Dùng hoá chất nào sau
đây để nhận biết các chất trên là đúng:
C: dung dịch NaOH D: dung dịch BạCl2 và AgNO3
Câu 16: Dung dịch KOH có độ PH :
Câu 17: Hoà tan 2,6g kim loại A(II) vào d2 H2SO4(l), thấy cốc đựng d2 tăng 2,52 gam Kim loại A là:
Câu 18: Ngâm một miếng nhôm có khối lợng agam vào dung dịch FeSO4 sau một thời gian thấy khối l-ợng miếng nhôm ban đầu có khối ll-ợng b gam Mối quan hệ giữa a và b là:
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: H2O + Cl 2 HCl + ……
1
Trang 2Chất còn thiếu trong dấu … là:
Câu 20: Cho d2 NaOH a% tác dụng vừa đủ với d2 HCl7,3% , thu đợc d2 có nồng độ 7,8% a bằng:
Câu 21: Có 3 lọ không nhãn đựng các dung dịch rất loãng sau: Glucozo, Saccarozơ, Hồ tinh bột Hoá chất để nhận biết các dung dịch này là:
A: AgNO3 B: d2 AgNO3 trongNH3 C: Iôt D: Cả B và C
Câu 22: Có 2 lọ đựng riêng biệt 2 dung dịch sau: Rợu Etilic, Axit axetic Hoá chất để nhận biết các dung dịch này là:
Câu 23: Biết Vlit C2H4 có thể làm mất màu tối đa 300ml dung dịch Brôm aM Vậy Vlit C2H2 có thể làm mất màu tối đa bml dung dịch Brôm aM b có giá trị bằng:
Câu 24: Tính chất đặc trng của Metan là:
A: phản ứng cháy B: Làm mất màu Cl2 C: Tạo hỗn hợp nổ D: Cả B và C
Câu 25: Đốt cháy 22,4lit hơi một hợp chất thu đợc 2,24l khí CO2 Chất này có có thể là :
A: HCOOH B: CH3COOH C: C2H5COOH D: C3H7COOH
Câu 26: Đốt cháy a gam một chất thu đợc bgam khí CO2 và cgam nớc Biết 3b = 11c , 7a = 3(b+c) và hợp chất có tỉ khối so với không khí nhỏ hơn 6 Công thức hoá học của hợp chất này là:
A: C3H4O B: C3H4O2 C: C6H8O2 D: C6H8O4
Câu 27: Đốt cháy 4,48l một hợp chất hữu cơ A thu đợc sản phảm là CO2 và H2O biết rằng nếu cho hòn toàn sản phẩm vào dung dịch nớc vôi trong thi thấy xuất hiện 40 gam kết tủa đồng thời khối lợng dung dịch giảm đi 11,6 gam Công thức hoá học của A là:
A: C2H6 B: C2H6O2 C: C2H6O3 D: C2H6O4
Câu 28: Một hợp chất có tỉ khối so với so với oxi là 1,4375 Hợp chất này là :
A: HCOOH B: C2H6O C: C2H5NH3 D: Cả A, B, C
Câu 29: Đốt cháy một HCHC thu đợc sản phẩm là CO2; H2O và Cl2 Hợp chất này có thể thuộc loại:
A: HiđroCácbon B: Dẫn xuất của HiđroCacbon C: Polime D: Protein Câu 30: Hoá chất dùng để nhận biết ra 3 ống nghiệm mất nhãn chứa: Glucozơ; Saccarozơ; tinh bột là: A: Iôt và Nớc B: Iôt và AgNO3 trong NH3 C: Nớc và Quỳ tím D: Nớc và AgNO3 trong NH3
Câu 31: Nguyên liệu có thể dùng để điều chế rơu Etylic là:
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau: Saccarozơ
X Y Z Etylaxetat Tinh bột
X, Y, Z có thể là: Glucozơ, Rợu Etylic; Axit Axetic
A: Glucozơ, Rợu Etylic; Axit Axetic B: Xenlulozơ, Rợu Etylic; Axit Axetic
C: Glucozơ, Fructozơ; Axit Axetic D: Glucozơ, Rợu Etylic; Natri Axetat
Câu 33: Có 20ml cồn 90%
a. Khối lợng rợu nguyên chất có trong 20ml cồn trên biêt DR= 0,8g/ml là:
b Cho lợng cồn trên phản ứng với Na(d) Thể tích khí H2(đktc) thu đợc là:
Câu 34: Trong luyện gang ngời ta dùng than cốc để khử Fe2O3 bằng PTHH:
a Giả sử than cốc chứa 100%C Để sản xuất 1tấn gang có 4%C và 96%Fe thì cần lợng than cốc là:
b. Để sản xuất lợng gang nh ở ý a Cần lợng A tấn quặng chứa 90% Fe2O3 A bằng:
Câu 35: Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa bò, hiện tợng thấy đợc là:
A: Xuất hiện kết tủa B: Có hiện tợng đông tụ
2