Khối lượng Cu bám vào lá Fe là: Câu 2 Khử hoàn toàn 8 g một oxit sắt bằng khí H2 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 2,4 g so với ban đầu.. Công thức oxit sắt là:
Trang 1trung t©m «n - luyƯn
Phan
E-mail: DanFanMaster@gmail.com
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC 12 - NĂM HỌC 2009 – 2010
Thòi gian làm bài 45 phút
========================
Câu 1) Ngâm một lá sắt nặng 25 (g) vào dung dịch Cu(NO3)2 sau khi phản ứng xong lấy lá Fe làm khô cân lại thấy nặng 26,6 (g) Khối lượng Cu bám vào lá Fe là:
Câu 2) Khử hoàn toàn 8 (g) một oxit sắt bằng khí H2 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 2,4 (g) so với ban đầu Công thức oxit sắt là:
Câu 3) Để làm mềm một mẫu nước có tính cứng vĩnh cửu người ta dùng:
Câu 4) Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A dd ZnCl2 không có tính chất lưỡng tính B Al là kim loại lưỡng tính
C Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính D Al2O3 là oxit lưỡng tính
Câu 5) Phản ứng nào dưới đây không đúng:
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B 2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3
C 2FeCl2 + 2HCl → 2FeCl3 + H2 D 3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2
Câu 6) Phản ứng nào dưới đây mà Cr3+ đóng vai trò chất oxi hóa:
Câu 7) Các ion X+, Y- và nguyên tử Z nào dưới đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6:
A K+, F-, Ne B K+, Cl-, Ar C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar
Câu 8) Fe khử H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C cho sản phẩm:
Câu 9) Cho một luồng khí CO2 dư vào 2 bình chứa 2 dung dịch riêng rẽ NaAlO2 (bình 1) và Ba(OH)2 (bình 2) Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy có hiện tượng:
A Bình 1 và bình 2 đều tạo dung dịch trong suốt B Bình 1 có dung dịch trong suốt, bình 2 có kết tủa
C Bình 1 và bình 2 đều có kết tủa D Bình 1 có kết tủa, bình 2 dung dịch trong suốt Câu 10) Oxit kim loại nào dưới đây dùng làm men gốm sứ:
Câu 11) Cho 0,1 mol KOH vào dung dịch chứa 0,015 mol Al2(SO4)3 Sau khi phản ứng hoán toàn khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 12) Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì:
A Bán kính nguyên tử giảm dần B Năng lượng ion hóa giảm dần
C Khả năng tác dụng với H2O giảm dần D Tính khử giảm dần
Câu 13) Cặp chất nào dưới đây tồn tại trong dung dịch:
A Ca(HCO3)2 và NaOH B BaCl2 và Na2SO4 C K2CO3 và Ba(OH)2 D BaCl2 và NaOH
Câu 14) Nhóm kim loại nào tan được trong nước ở nhiệt độ thường:
Câu 15) Hóa chất duy nhất dùng nhận biết các chất rắn: Mg, Al2O3, Al trong các bình riêng rẽ là:
Câu 16) Để điều chế Fe2+ người ta cho Fe tác dụng với:
C Cl2, dd H2SO4 loãng, dd AgNO3 D dd HNO3 loãng, Br2, dd AgNO3
Câu 17) Cho m (g) hỗn hợp bột Ba, Na vào nước dư thu được 0,25 mol khí H2 Nếu cho m (g) trên vào dung dịch H2SO4 dư thu được 39,4 (g) kết tủa Giá trị m là:
Trang 2Câu 18) Phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với:
Câu 19) Cho điện tích hạt nhân của Cu là 29, cấu hình electron của Cu2+ là:
Câu 20) Nước cứng là nước chứa nhiều các ion:
Câu 21) Al không tan được trong dung dịch nào dưới đây:
Câu 22) Dãy kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội là:
Câu 23) Cho 15,6 (g) hỗn hợp bột Al và Al2O3 yác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) Khối lượng Al và Al2O3 trong hỗn hợp là:
A 8,1 g và 7,5 g B 10,8 g và 4,8 g C 2,7 g và 12,9 g D 5,4 g và 11,2 g
Câu 24) Cho các dung dịch sau: NaHSO4, NaCl, K2CO3, CH3COONa, C2H5NH2, nếu chỉ dùng quỳ tím cho vào các dung dịch trên thì có thể nhận biết được các dung dịch:
C NaCl, NaHSO4, K2CO3, CH3COONa D NaCl, NaHSO4, CH3COONa
Câu 25) Một hỗn hợp A chứa 0,1 mol FeO và 0,2 mol Al2O3 Cho A vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch
B Cho B vào dung dịch NaOH dư được dung dịch D và kết tủa E Nung E trong không khí được m (g) chất rắn Giá trị m là:
Câu 26) Một dung dịch Fe(NO3)2 có lẫn dung dịch Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 Để loại bỏ tạp chất người ta dùng:
Câu 27) Để khử hoàn toàn 4,4 (g) hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 0,56 lít khí CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là:
Câu 28) Cho 11,2 (g) bột Fe tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Z Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M cần dùng để oxihóa hết lượng Fe2+ trong dung dịch Z là:
Câu 29) Cho một ít bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch A và chất rắn B Dung dịch A chứa:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3, HNO3 D Fe(NO3)3
Câu 30) Cho 0,1 mol CO2 vào V(lít) dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 8 (g) kết tủa Giá trị của V là:
Câu 31) Thép là hợp kim của Fe và C, trong đó hàm lượng C là:
Câu 32) Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần:
A Zn, Sn, Ni, Pb B Pb, Sn, Ni, Zn C Pb, Ni, Sn, Zn D Zn, Ni, Sn, Pb
Câu 33) Cho 15,6 (g) hỗn hợp Fe, Zn và Cu vào dung dịch chứa 0,3 mol CuCl2 sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Thành phần của Y là:
Câu 34) ion Na+ bị khử trong phản ứng nào dưới đây:
A 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl2 B NaOH + CO2 → NaHCO3
C NaOH + HCl →NaOH + HCl D Na2O + H2O → 2NaOH
Câu 35) Cho 2,8 (g) Fe2O3 và a (g) Al thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau phản ứng hoàn toàn thu được 13,6 (g) chất rắn B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là:
Câu 36) Cu tan được trong dung dịch nào dưới đây:
Trang 3A KNO3 trong HCl B NaNO3 C NaOH D HCl
Câu 37) Điện phân muối Clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,448 lít khí (đktc) ở Anot và 1,56 (g) kim loại ở Catot Công thức muối là:
Câu 38) Để nhận biết 2 khí SO2 và CO2 người ta dùng:
Câu 39) Cho chuỗi phản ứng: Fe →+ A X →+ B Y →+ D Fe(OH)3 A, B, D lần lượt là:
Câu 40) Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với các dung dịch:
A KNO3, NaHCO3, HCl B H2SO4, Ba(OH)2, NaCl C HNO3, KCl, NaOH D HCl, Ca(OH)2, BaCl2
HẾT