Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.. Cho hỗn hợp tác dụng với O2 dư t0 .Rồi lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.. Dung dịch NaOH có thể tác dụng được v
Trang 1Đề cương ôn tập học kỳ 2 - Hóa học 12
Năm học 2008 - 2009
Phần 1 : Đại cương kim loại
A Fe bị ăn mòn chậm, khí H2 thoát ra từ bề mặt của Fe
B Fe bị ăn mòn nhanh, khí H2 thoát ra từ bề mặt của Fe
C Fe bị ăn mòn nhanh, khí H2 thoát ra từ bề mặt của Cu
D Fe bị ăn mòn chậm, khí H2 thoát ra từ bề mặt của Cu
2 Điện phân dung dịch chứa các cation: Fe2+,Fe3+,Cu2+,H+, Ag+.Thứ tự khử cation ở catot là:
A Ag+.Fe3+,Cu2+,Fe2+,H+ B Ag+.Fe3+,Fe2+,Cu2+,H+
C Ag+.Fe3+, Cu2+,H+ ,Fe2+ D Fe3+,.Ag+, Cu2+,H+ ,Fe2+
3 Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây:
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch Fe2(SO4)3
C Dung dịch NaNO3 + HCl D Dung dịch chứa Na2SO4 loãng và HCl
4 Để tách Ag từ hỗn hợp bột Ag, Cu, S, Fe.Người ta dùng cách nào?
A Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư
B Cho hỗn hợp tác dụng với O2 dư ( t0) Rồi lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư
C Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HNO3 dư Rồi đem điện phân
D Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl3 dư
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và AgNO3
C Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
6 Cho các cặp oxi hoá khử như sau : Ag+/Ag, Fe3+ /Fe2+ , Cu2+ /Cu, Ni2+ /Ni, Fe2+ /Fe, Zn2+ /Zn.Chất khử được
Fe3+ thành Fe2+ là :
A Zn, Fe, Ni, Cu B Zn, Ni, Cu C Zn, Fe, Ni,Cu, Ag D Zn, Fe, Ni
7 Một hỗn hợp bột Fe - Cu.Để thu được Cu tinh khiết với khối lượng không đổi người ta cho hỗn hợp tác
dụng với :
A Dung dịch CuSO4 vừa đủ B Dung dịch H2SO4 loãng dư
C Dung dịch Fe2(SO4)3 vừa đủ D Dung dịch NiSO4 vừa đủ
8 Trường hợp nào sau đây không phải là sự ăn mòn điện hoá ?
A Cho một mẩu gang vào dung dịch H2SO4 loãng
B Cho một mảnh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ sẵn vài giọt ZnSO4
C Ngâm hợp kim Zn - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
D Vật bằng gang để trong không khí ẩm
9 Một dung dịch X có chứa NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 Kim loại cuối cùng thoát ra khi điện phân dung dịch
X là:
10 Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại hoá trị 2 và 3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch là :
A 3,92 gam B 1,96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam
11 Cho 7,28 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,912 lít khí H2 ở đktc Kim loại M là :
tích khí thu được ở Anốt và thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch sau điện phân là :
A 0,448 lít và 20 ml B 0,448 lít và 40 ml C 0,224 lít và 40 ml D 0,224 lít và 20 ml
thu được V lít khí NO ở đktc và dung dịch X Giá trị của m,V là :
A 2,24 lít và 11,2 gam B 2,24 lít và 8,4 gam C 2,24 lít và 5,6 gam D 3,36 lít và 11,2 gam
14 Hoà tan hết 11,2 gam hỗn hợp E gồm 2 kim loại R và M trong dung dịch HCl , rồi cô cạn dung dịch thu
được 39,6 gam hỗn hợp hai muối khan.Thể tích khí H2 thu được ở đktc là:
A 4,48 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 11,2 lít
Trang 2Phần 2 : Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm.
A Na tan , xuất hiện kết tủa màu đỏ B Na tan, có khí bay ra, xuất hiện kết tủa màu đỏ
C Na tan, có khí bay ra D Na tan, có khí bay ra, có kết tủa xanh
A Muối NaHCO3 là muối axit B Muối NaHCO3 bền dưới tác dụng của nhiệt
C Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7 D Ion HCO3 - trong muối có tính lưỡng tính
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch H2SO4
18 Khi nào ion Na+ bị khử:
A Cho NaOH tác dụng với HCl B Điện phân dd NaCl
C Điện phân NaOH nóng chảy D Cho CO tác dụng với Na2O
19 Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách:
A Cho Na tác dụng với H2O
B Cho Na2O tác dụng với H2O
C Cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
D Điện phân dung dịch NaCl với các điện cực trơ, có màng ngăn xốp
Hàm lượng % của Na2CO3 có trng hỗn hợp là :
21 Hoà tan hết 2,3 gam Na vào 47,8 gam nước được dung dịch X Nồng độ phần trăm của chất tan trong
dung dịch X là:
22 Nhóm kim loại tan vào nước tạo dung dịch kiềm là :
A Na, K, Ba, Sr B Na, K, Ba, Mg C Na, K, Mg,Ca D Na, K, Sr, Be
23 Kết luận nào sau đây về tính chất của Al không đúng :
A Al là kim loại có tính lưỡng tính B Al là kim loại có tính khử mạnh
C Al có thể tan trong dung dịch NaOH D Al không tác dụng với axit HNO3 đặc nguội
A 2,24 lít B 1,12 lít C 1,68 lít D 3,36 lít
đktc.Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là :
A 26,4 gam B 23,4 gam C 22,2 gam D 24,6 gam
27 Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Khí HCl, CuSO4, Al, NO2, Cl2,FeCl3 B CuSO4, Al, NO2, CaCO3, CO2,HNO3
C CuSO4, Al,HNO3, Fe2O3, NH4Cl D CuSO4, Al, Zn,H2SO4, Mg(OH)2
28 Hoà tan hết 3,9 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 3,5 gam.Số mol
HCl đã tham gia phản ứng là:
A 0,2 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,6 mol
29 Trong công nghiệp người ta điều chế CaO bằng cách nào?
A Cho Ca tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao B Nung Ca(OH)2 ở nhiệt độ cao
C Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao D Nung CaSO4 ở nhiệt độ cao
30 Hàm lượng Na tối thiểu có trong hợp kim Na - Al để khi cho hợp kim vào nước dư tạo dung dịch đồng nhất là:
31 Điện phân nóng chảy một muối clorua của kim loại X Sau một thời gian ở anot thu được 2,24 lit khí ở đktc ở catot thu được 4
gam kim loại X là :
A Không có phản ứng xảy ra
Trang 3B Ca tan có khí H2 bay ra.
C Ca tan có khí H2 bay ra và có kết tủa trắng
D Ca tan có khí H2 bay ra và có kết tủa trắng, kết tủa tan một phần
33 Người ta có thể điều chế Mg bằng cách :
A Dùng CO để khử MgO ở nhiệt độ cao B Điện phân MgO nóng chảy
C Điện phân dung dịch MgCl2 D Điện phân MgCl2 nóng chảy
2
0,12 mol nCO 0, 26 mol
Khối lượng kết tủa thu được biến đổi trong khoản nào ?
A 4 gam m 15 gam . B 4 gam m 12 gam .
C 12 gam m 15 gam . D 12 gam m 26 gam .
35 Cho 2,24 lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được 6 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là :
A 0,04 M B 0,02 M C 0,04 hoặc 0,12M D 0,12M
36 Một loại nước cứng chứa :
3
Ca Mg HCO Cl
.Dung dịch nào sau đây không thể làm giảm độ cứng của nước :
với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ :
A Giảm 1,6 gam B Tăng 1,6 gam C Tăng 6,6 gam D Giảm 6,6 gam
gian thu được hỗn hợp chất rắn X, hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO ở đktc Giá trị của V là :
A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít
loại M là :
40 Dung dịch X chứa 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II Để kết tủa hết ion
clorua có trong dd X cần 100 ml dd AgNO3 được dd Y và 17,22 gam kết tủa.Cô can Y được m gam muối khan Giá tri của m và nồng độ mol của dd AgNO3 là :
A 9,12 gam và 1,2 M B 9,12 gam và 2,4 M
C 11,2 gam và 1,2 M D 11,2 gam và 2,4 M
41 Sục từ từ khí CO2 vào dd nước vôi trong đến dư khí CO2 Hiện tượng là :
A Có kết tủa trắng, một phần kết tủa tan
B Có kết tủa trắng
C Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần dần đến hết
D Có kết tủa trắng, có khí bay ra
42 Những chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A Dung dịch KOH B Dung dịch Na3PO4 C Dung dịch Ca(OH)2 D Cả a, b, c
43 Công thức nào sau đây là của phèn chua :
A K2SO4.Fe2(SO4)3.24 H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24 H2O
C (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24 H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24 H2O
44 Người ta dùng vật bằng nhôm để đựng nước và thức ăn là do :
A Nhôm nhẹ, bền, đẹp
B Đồ dùng bằng nhôm rẻ
C Trên bề mặt vật bằng nhôm có lớp Al2O3 bền không tan, không tác dụng với nước
D Nhôm không độc
45 Để làm sạch Al2O3 trong quặng có lẫn tạp chất Fe2O3 và SiO2 người ta cần sử dụng thêm hoá chất:
A Dung dịch HCl và khí CO2 B Dung dịch NaOH và khí CO2
C Dung dịch NaOH D Dung dịch NH3 và khí CO2
46 Khi điện phân dung dịch KCl và dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), ở điện cực dương đều xảy ra quá trình đầu tiên là :
A
+
Trang 4C
47 Có các ion sau : Ca 2 + , Cl , K , P - + 3 - , S 2 -đều có cấu hình electron là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s1 3p6
48 Có các phương trình hoá học sau :
1 Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O 2 Al2O3 + 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O
3 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2 4 Na AlO2 + CO2 + 2H2O = NaHCO3 + Al(OH)3
5 SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2O
Những phản ứng xảy ra trong quá trình làm sạch quặng boxit là :
A 2, 4, 5 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 5 D 1, 2, 4, 5
49 Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng :
A Làm giảm nồng độ các ion
-HCO , Cl , SO
3 4 trong nước cứng
B Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng
C Thay thế các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng bằng ion Na+
D Chuyển các ion Ca2+ và Mg2+ vào hợp chất không tan bằng cách đun nóng nước cứng có độ cứng tạm thời
50 Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của criolit trong quá trình sản xuất Al :
A Tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với điện cực khi điện phân
B Để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp từ đó tiết kiệm năng lượng
C Hoà tan Al2O3 tạo ra hỗn hợp chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
D Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hoá bởi oxi không khí
51 Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nóng chảy thu được 1,344 lít khí (đktc) ở Anốt và 2,76 gam kim loại ở Catốt
(cho Na = 23, K = 39, Rb = 85, Li = 7 ) Kim loại X là :
nào sau đây của a và b là đúng :
A a < b < 2a B a > b C a = b D b > 2a
53 Nhận định không đúng về cấu tạo và tính chất vật lí của kim loại phân nhóm chính nhóm II là :
A Mạng tinh thể của chúng đều có kiểu lập phương tâm khối
B Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp trừ Be
C Khối lượng riêng nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn Al trừ Ba
D Độ cứng tuy có cao hơn kim loại kiềm nhưng nhìn chung là mềm hơn Al
54 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả với các chất trong dãy nào sau đây :
A CuSO4, HCl, SO2, SiO2, Al2O3 B CuSO4, HCl, SO2, CuO
C SO2, SiO2, Al2O3 , BaCl2, K D Fe, FeCl2, CuSO4, HCl
55 Có các phản ứng hoá học sau :
1 Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
2 Al2O3+ 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O
3 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2
4 Na AlO2 + CO2 + 2H2O = NaHCO3 + Al(OH)3
Những phản ứng xảy ra trong quá trình đồ dùng bằng Al bị phá huỷ trong dung dịch NaOH là :
56 Hoà tan hoàn toàn 1,79 gam hỗn hợp hia kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước thu được 0,56 lít khí H2 (Đktc ) Hai kim loại kiềm là :
A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs
A 4,3 gam B 3,4 gam C 2,93 gam D 2,39 gam
Al2O3 có trong hỗn hợp là :
59 Nhận định nào đúng về quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dung dịch NaCl và NaCl nóng chảy :
Trang 5A ở cực âm, điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử nước, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử Na ở cực dương đều là quá trình oxi hoá ion Cl -
B ở cực âm đều là quá trình khử ion Na+ ở cực dương đều là quá trình oxi hoá ion Cl -
C ở cực âm, điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử ion Na+, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Cl -
D ở cực âm đều là quá trình khử ion Cl -, ở cực dương đều là quá trình oxi hoá ion Na+
60 Dung dịch X chứa các ion : H+, Na+, Cl -cho thêm vài giọt quì tím Đem điện phân X thì màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào ?
A Từ đỏ sang tím rồi xanh B Từ tím sang đỏ
C Từ tím sang xanh D Từ xanh sang tím rồi đỏ
61 Nhận định nào không đúng về tích chất hoá học của các kim loại Na, Mg, Al ?
A Al tan trong dung dịch NaOH và Mg(OH)2 tạo khí H2
B Na, Mg, Al đều dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl thành khí H2
C Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, CuO, Cr2O3 ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do
D Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg và Al
62 Dung dịch Ca(HCO3)2 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :
A HNO3, Ba(OH)2, Na2CO3, Ca(OH)2 B HNO3, Ba(OH)2, MgCO3
C Ba(OH)2, CaCl2, KOH D Na2CO3, Ca(OH)2 , MgCl2
63 Nhận định đúng khi nói về kim loại kiềm thổ là :
A Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng
B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
C Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng
D Tính khử của kim loại không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử
64 Cho 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch thu
được 20,6 gam muối khan Hai kim loại đó là
A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Sr và Ba
7,6 gam muối Kim loại M là
66 Dung dịch X có chứa :
3
, , , (0, 2 ), (0, 4 )
Mg Ca Ba Cl mol NO mol
Thêm dần V ml dung dịch Na2CO3 1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là
67 Cho 24,3 gam kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với 5,04 lít khí O2 ở đkc thu được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 20,16 lít H2 ở đkc Kim loại M là
A Tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan hết B Tạo kết tủa trắng , kết tủa không tan
C Tạo kết tủa trắng , có một phần kết tủa tan D Không có hiện tượng
A Tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan hết B Tạo kết tủa trắng , kết tủa không tan
C Tạo kết tủa trắng , có một phần kết tủa tan D Không có hiện tượng
muối amoni) Giá trị của m là
A Dung dịch KOH dư B Dung dịch NH3 dư C H2O dư D Dung dịch NaAlO2 dư
KIM LOạI CROM - SắT - ĐồNG
72 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước
Trang 6A Al và Cr B Fe và Al C Fe và Cr D Ca và Al.
73 Câu khẳng định không đúng về kim loại Crom là
A Có cấu tạo tinh thể lập phương tâm diện bền B Có tính khử mạnh hơn Fe
C Có thể rạch được thuỷ tinh D Có những tính chất hoá học giống nhôm
74 Cấu hình electron của Cr2+ là ( Z = 24)
A [Ar]3d4 B [Ar]3d34s1 C [Ar]3d34s2 D [Ar] 4s23d3
75 Người ta điều chế dung dịch FeSO4 tinh khiết bằng cách nào:
A Cho Fe dư vào dung dịch Na2SO4 B Cho Fe dư vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe vào dung dịch CuSO4 dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4đặc nóng dư
của V là :
là:
được dung dịch X (coi thể tích không đổi) Nồng độ của muối trong X là :
79 Nguyên tố X có Z= 26.Cấu hình electron của X2+ là :
A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d54s1 C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p64s23d4
vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa giá trị của m là :
A 23,2 gam B 32,2 gam C 23 gam D 32 gam
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và AgNO3
C Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
82 Hoà tan hết 14 gam kim loại hoá trị II trong dung dịch H2SO4 loãng được 5,6 lít khí H2 ở đktc Kim loại đó là :
gam tinh thể muối FeSO4.nH2O Giá trị của n là :
dụng với dung dịch NaOH dư rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 11,2 gam chất rắn Hàm lượng
% của Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
mất màu vừa đủ 30 ml dung dịch KMnO4 0,1M.Giá trị của a là :
A 62,55 gam B 65,25 gam C 56,25 gam D 26,55 gam
86 Sản phẩm tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO3)2 là :
A FeO,NO2 và O2 B Fe2O3 ,NO2 và O2 C Fe3O4,NO2 và O2 D FeO,Fe2O3,NO2 và O2
87 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ FeO mang tính chất của oxit bazơ :
A 2FeO + 4H2SO4 = Fe2(SO4)3 +SO2 + 4H2O B 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 +NO + 5H2O
C FeO + 2HCl = FeCl2 + H2O D FeO + CO = Fe + CO2
88 Quặng nào sau đây dùng để luyện gang ?
A Manhêtít B Xiđê rít C Pirit D Boxit
89 Khử hoàn toàn 16 gam một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng giảm 4,8
gam.Công thức của oxit sắt là :
mol hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị của x là :
A 0,07 mol B 0,06 mol C 0,035 mol D 0,08 mol
với dung dịch HNO3 dư thu được 0,18 mol khí NO và 0,36 mol khí NO2 Giá trị của m là :
Trang 7A 78,4 gam B 56 gam C 84 gam D 86,4 gam.
thì thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc Giá trị của x là :
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,12 mol D 0,08 mol
93 Một hỗn hợp bột gồm Fe - Cu - Ag Để thu được Ag tinh khiết người ta cho hỗn hợp tác dụng với
A Dung dịch AgNO3 dư
B Dung dịch Fe(NO3)3 dư
C Khí oxi ở nhiệt độ cao rồi cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl dư
D Cả a,b,c
94 Hoà tan hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng dư thu được V1 lít khí SO2 ở đktc Khử hoàn toàn a gam oxit sắt
đó bằng khí CO ở nhiệt độ cao rồi lấy lượng sắt tạo thành hoà tan trong H2SO4 đặc nóng dư, thu được V2 lít khí SO2 ở đktc Biết V2 = 9V1, oxit sắt đó là :
95 Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần 3,36 lít khí H2 ở đktc Hoà tan hết lượng kim loại tạo ra bằng dd HCl thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc Công thức phân tử của kim loại nói trên là :
gian thu được hỗn hợp chất rắn X, hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO và NO2 ở đktc có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị của V là :
A 10,08 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
mol khí NO2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
mấy dung dịch :
99 Để chứng minh trong một dung dịch có chứa ion Fe2+ và Fe3+ cần phải dùng
A Dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng và KI B Dung dịch NaOH
C Dung dịch NH3 đặc dư D Dung dịch H2S và KI
100 Nhận định nào không đúng về khả năng phản ứng của Fe với nước :
A ở nhiệt độ lớn hơn 10000 C Fe phản ứng với nước tạo ra Fe(OH)3
B ở nhiệt độ lớn hơn 5700 C Fe phản ứng với nước tạo ra FeO và H2
C ở nhiệt độ cao nhỏ hơn 5700 C Fe phản ứng với nước tạo ra Fe3O4 và H2
D ở nhiệt độ cao thường Fe không phản ứng với nước
PHầN DàNH CHO HọC SINH BAN NÂNG CAO
101 Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá - khử như sau : Cu2+/Cu = 0,34v ; Mg2+/Mg = -2,37v Suất điện động chuẩn được tạo ra của pin Mg-Cu là
102 Khi pin điện hoá Mg-Cu hoạt động thì
A Nồng độ [Mg2+] tăng, nồng độ [ Cu2+] giảm B Nồng độ [Mg2+] giảm, nồng độ [ Cu2+] tăng
C Nồng độ [Mg2+] tăng, nồng độ [ Cu2+] tăng D Nồng độ [Mg2+] giảm, nồng độ [ Cu2+] giảm
103 Trong pin điện hoá Zn - Pb khi phóng điện , ion Pb2di chuyển về
A cực dương ở đấy chúng bị khử B cực âm ở đấy chúng bị oxihoa
C cực âm ở đấy chúng bị khử D cực dương ở đấy chúng bị oxihoa
104 Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi ở catôt bắt đầu thoát khí thì dừng lại, coi thể tích dung dịch không đổi.
pH của dung dịch sau điẹn phân là
A Không có khí thoát ra B 0,448 lít khí đkc
C 0,224 lít khí đkc D 0,672 lít khí đkc
106 Dãy gồm các kim loại điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Trang 8A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al.
giảm 8 gam Số mol CuSO4 còn lại sau điện phân là
A 0,05 mol B 0,06 mol C 0,1 mol D 0,075 mol
phân dung dịch với cường độ dòng I2 = 2I1 cho đến khi ở catôt bắt đầu thoát khí thì dừng lại Thời gian tiếp tục điện phân là
109 Cho các phản ứng
(1) Cu2S + Cu2O
0 t
(2) Cu(NO3)2
0 t
(3) CuO + CO
0 t
(4) CuO + NH3
0 t
Số phản ứng tạo ra Cu là
số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
luồng khí CO nung nóng dư đi qua được chất rắn Y Thành phần của Y là
A 12,8 gam Cu B 6,4 gam Cu C 19,2 gam Cu D 25,6 gam Cu
M ra khỏi dung dịch cân lại thấy khối lượng giảm 2,22 gam M là
NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O =
16, Fe = 56, Cu = 64)
là
dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)
muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A 6,81 gam B 3,81 gam C 5,81 gam D 4,81 gam
119 Phát biểu không đúng là:
A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
(6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
A c mol bột Cu vào Y B c mol bột Al vào Y
C 2c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y
nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
Trang 9122 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
C 0,12 mol FeSO4 D 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
124 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
B dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
C dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
D dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
125 Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = 2V1 B V2 = V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)
A 90,27% B 85,30% C 82,20% D 12,67%
127 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là
hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27,
Cr = 52)
129 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, O2, N2, CH4, H2 B NH3, SO2, CO, Cl2
C N2, Cl2, O2 , CO2, H2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2
nồng độ 27,21% Kim loại M là
131 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y Nồng độ
của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe
= 56)
A 11,79% B 24,24% C 15,76% D 28,21%
132 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
133 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim
loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
A NaOH và Na2CO3 B NaClO3 và Na2CO3
C Na2CO3 và NaClO D NaOH và NaClO
135 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng B Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng
H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Trang 10137 Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)
A 36,71% B 50,67% C 20,33% D 66,67%
kết tủa Giá trị của m là :
đủ V lít dung dịch H2SO41M Giá trị của V là :
NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của V là
hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau :
- Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, sinh ra 3,08 lít khí H2 ở đktc
- Phần hai tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 0,84 lít khí H2 ở đktc
Giá trị của m là
A 0,015 mol l B 0,03 mol C 0,05 mol D 0,025 mol
144 Có phương trình : X + HNO3 đặc
0 t
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.Số chất X thoả mãn phương trình
thì thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc Giá trị của x là :
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,12 mol D 0,08 mol
146 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 được trộn theo tỉ lệ khối lượng là :7 : 3,6 : 17,4 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 ở đktc Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là( Fe = 56, O = 16, H =1) :
A 128 gam B 138 gam C 112 gam D 122 gam
2 3 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y, chia Y làm hai phần bằng nhau : Phần 1 đem cô cạn được m1 gam muối khan Sục khí Clo dư vào phần 2 rồi đem cô cạn được m2 gam muối khan Biết m2 - m1 = 0,71 Giá trị của m là ( Fe = 56, Cl = 35,5):
A 9,28 gam B 4,64 gam C 4,46 gam D 9,82 gam
tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được y lít khí SO2 Phần 3 tác dụng hết với z lít khí O2 Các khí đo ở đktc, mối quan
hệ của x,y,z là :
A y = z = 2x B x > y > z C x < y < z D x = y = 2z
Thí nghiệm 1: Cho vào dung dịch X dung dịch chứa a + b mol CaCl2 thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2 :Cho vào dung dịch X dung dịch chứa a + b mol Ca(OH)2 thu được m2 gam kết tủa
Biểu thức liên hệ giữa m1, m2 , a , b là :
A m2 - m1 = 100b B m2 - m1 = b C m2 - m1 = 0 D m2 - m1 = 50b
dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là :
A 160,2 gam B 86,02 gam C 152,2 gam D 96,02 gam
PHầN DàNH CHO HọC SINH BAN CƠ BảN