1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT Tiếng Anh 5 Cuoi nam

3 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Khoanh tròn một từ không cùng nhóm.– Câu 2 Khoanh tròn A, B, C hoặc D để chọn đáp án phù hợp nhất với mỗi chỗ trống trong các câu sau.. Câu 3 – Đánh dấu tick  vào câu đúng trong m

Trang 1

Điểm kiểm tra định kỳ lần 2 năm học 2010 2011

Môn: Tiếng Anh - Let’s Learn English - Book 3 (Lớp 5)

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên: ……… Lớp:………… Trờng:………

Câu 1 Khoanh tròn một từ không cùng nhóm.

Câu 2 Khoanh tròn A, B, C hoặc D để chọn đáp án phù hợp nhất với mỗi chỗ trống trong các câu sau

1 What do you usually do _ spring?

2 What _ the matter with you, Nam? - I have a fever

3 How is it from here to Ha Long Bay? - About 120 kilometres

4 My father to Ho Chi Minh City last week

Câu 3 – Đánh dấu tick () vào câu đúng trong mỗi cặp câu sau.

1 A What is the weather like today?

B What does the weather like today?

2 A Where did you yesterday?

B Where were you yesterday?

3 A What is matter with you?

B What is the matter with you?

4 A.You shouldn’t eat too much candies

B You not should eat too much candies

Câu 4 Đọc đoạn văn và đánh dấu tick(– ) vào ô trống ứng với câu đúng (True - T) và câu sai (False - F)

Jack is my new pen friend He is from America

He likes candies very much He eats them all the

time Yesterday he did not go to school because he

had a toothache His mother took him to the dentist

The dentist examined and said: “You should brush

your teeth after meals You shouldn’t eat too much

candies because they are not good for your health.”

He has a plan to visit Vietnam this summer

holiday He is going to Hanoi by plane He is going

to stay there for two days Then, he is going to visit

Ha Long Bay He is going home with lots of

Vietnamese souvenirs

1 Jack doesn’t like candies

2 He had a toothache yesterday

3 He should brush his teeth after meals

4 He is going to visit Hue this summer

T / F

Câu 5 Sắp xếp trật tự các từ, nhóm từ để viết câu hoàn chỉnh

1 hot and sunny / in / It / summer / is /

- ………

2 were / Where / last weekend / you?

- ………

3 do / last / you / Sunday / What / did?

- ………

4 going / are / volleyball / to / tomorrow / We / play

Trang 2

- ………

đáp án bài kiểm tra định kì lần 4 môn Tiếng Anh

Trang 3

Let’s Learn English - Book 3

Điểm của toàn bài là 10 điểm

Câu 4 (2 điểm) Đánh dấu tick() vào đúng ô vuông, mỗi câu đợc 0,5 điểm

1 It is hot and sunny in summer.

2 Where were you last weekend?

3 What did you do last Sunday?

4 We are going to play volleyball tomorrow.

Ngày đăng: 29/06/2015, 17:00

w