1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP HK II - TOÁN 9

17 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT: ĐẠI SỐ: Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ thể cĩ bao nhiêu nghiệm?. *Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức d

Trang 1

HƯỚNG DẪN ƠN TẬP TỐN LỚP 9 – HỌC KÌ II ( 2010 – 2011)

I LÝ THUYẾT:

ĐẠI SỐ:

Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc

nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ thể cĩ bao nhiêu nghiệm?

*Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax by c+ = ,Trong đĩ a,b và c là các số đã

biết ( a≠0 hoặc b≠0 ).Phương trình bậc nhất hai ẩn luơn luơn cĩ vơ số nghiệm.

Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương

trình bậc nhất hai ẩn số

* Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ dạng

ax by c

a x b y c

Câu 3:Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ

thể cĩ bao nhiêu nghiệm?

* Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ thể

vơ nghiệm, cĩ 1 nghiệm duy nhất hoặc vơ số nghiệm.

Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình tương

đương

Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng cĩ vơ

số nghiệm thì luơn tương đương với nhau

b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vơ nghiệm thì luơn tương đương với nhau

* Hai hệ phương trình được gọi là tương đương

với nhau nếu chúng cĩ cùng tập nghiệm.

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng cĩ

vơ số nghiệm thì luơn tương đương với nhau ( s ) b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vơ nghiệm thì luơn tương đương với nhau.( Đ)

Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc

hai Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của phương trình − 3x2 + 3x+ = 1 0

*Dạng tổng quát của phương trình bậc hai

ax 2 + bx+ c = 0 (a0)

Áp dụng : −3x2 + 3x + =1 0(a= −3;b = 3;c =1)

Câu 9: Lập phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm

cĩ tổng là S và cĩ tích là P (khơng cần chứng minh )

Áp dung : Lập phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm là:2+ 2 và 2− 2

Câu 10:

Nêu tính chất của hàm số y ax a = 2( ≠ 0)

Câu 6

cơng thức tính ngiệm của phương trình trên

Áp dụng : Giải phương trình

* Nếu

Nếu Nếu

Áp dụng

− + = ∆ = − − = − ⇒ ∆ = − <

Vậy phương trình vơ nghiệm

Câu 7

− 5x2 + 4x+ = 3 0

*

x1 x2 b

a

− + =

Áp dụng

a = -5<0

cĩ hai nghiệm phân biệt

Câu 8

nghiệm x

1 2

2 2

4

x x

x x

Câu9

tích hai nghịêm là P cĩ dạng

Áp dụng

2

Vậy 2+ 2 và 2- 2 là hai nghiệm của phương trình

Trang 2

Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ

trong một đường tròn hay trong hai đường tròn

bằng nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng

nhau”

Ta có: »AB CD=» ( GT)

⇒ ·AOB COD

( 2 góc ở tâm chắn 2 cung bằng nhau )

Nên : VAOB=VCOD ( c.g.c)

⇒ AB = CD (đpcm)

Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong

một đường tròn Áp dụng:Cho đường tròn (O),

đường kính AB Vẽ dây AM sao cho·AMO=400

Tính số đo cung BM ?

O

M

GT

Cho đường tròn (O) AB: Đường kính Dây AM sao cho:

40

AMO= KL

Tính ·BOM ?

Ta có:OA = OB ( bán kính)

⇒ VAOM cân tại O

·BOM = 2·AMO=2.400=800

( đlí về góc ngoài∆ AOM)

Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai

cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

(Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp:

một trong hai dây, có một dây đi qua tâm cuả

đường tròn)

Ta có: ·AOC OCD=· ( So le trong)

BOD ODC· =· ( So le trong)

OCD ODC· =· ( VOCD cân tại O)

⇒ ·AOC BOD=· ⇒ »AC BD

( 2 góc ở tâm bằng nhau thì chắn 2 cung bằng

nhau)

Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ

và dây căng cung đó trong một đường tròn để giải bài toán sau: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB.Vẽ các bán kính OM, ON sao cho:·AOM =40 ,0 ·BON=800 So sánh:

AM, MN và NB ?

O A

M

B

N

GT

Cho đường tròn (O) M,N∈ (O):

AOM = BON = KL

So sánh: AM, MN, BN?

Ta có:

·

0

0 0 0

180

MON

= − − ( vì ·

0

180

AOB= ) ⇒ ·AOMMONNOB

⇒ ¼AM <MN¼ <NB» ( góc ở tâm nhỏ hơn thì chắn cung nhỏ hơn)

⇒ AM < MN < NB ( cung nhỏ hơn thì căng dây nhỏ hơn)

Câu 5: Chứng minh đlí:“ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng

số đo hai góc đối diện bằng 1800 ”

O

GT

Cho đường tròn (O) ABCD nội tiếp (O)

KL

0 0

180 180

A C

B D

+ = + =

Ta có: µA= 12sđ¼BCD ( Đlí về góc nội tiếp)

µC = 12sđBAD¼ (Đlí về góc nội tiếp) ⇒ µ µ 1

2

A C+ = sđ(BCD BAD¼ +¼ ) =1

180

Tương tự: µB D+ =µ 1800 ( hoặc µB D+ =µ 3600−1800 =1800 ( tính chất tổng 4 góc của tứ giác)

O

GT

Cho đường tròn (O) CD: dây cung AB: đường kính

AB // CD

KL »AC BD= »

O A

B

C

D

GT

Cho đường tròn (O)

AB CD= KL

AB = CD

Trang 3

Cõu 6: Chứng minh định lớ: “ Trong một đường

trũn, số đo của gúc nội tiếp bằng nửa số đo của

cung bị chắn( Chỉ chứng minh một trường hợp: cú

một cạnh của gúc đi qua tõm )

GT : Cho (O ; R)

ãBAC là góc nội tiếp

KL : chứng minh BACã 1

2

= sđ ằBC

Chứng minh: Trờng hợp: Tâm O nằm trên 1 cạnh

của góc ãBAC:

Ta có: OA=OB = R ⇒ ∆AOBcân tại O

ãBAC = 1ã

2

= sđ ằBC (đpcm)

Cõu 7: Chứng minh định lớ: “Số đo của gúc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dõy cung bằng nửa số đo của

cung bị chắn”

( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tõm O của

đường trũn nằm ở ngoài của gúc)

Tâm O nằm bên ngoài góc ãBAx:

GT

Cho đường trũn (O)

ãxAB: gúc tạo bởi tia tiếp tuyến

Và dõy cung

KL ãxAB=1

2sđằAB

Vẽ đờng cao OH của AOB cân tại O ta có:

BAxã =ãAOH (1) (Hai góc cùng phụ với ãOAH )

Mà: ãAOH = 1

2ằAB (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BAxã 1

2

= ằAB (đpcm)

Cõu 9: Nờu cỏch tớnh độ dài cung n0của hỡnh quạt

trũn bỏn kớnh R Áp dụng: Cho đường trũn ( O; R

= 3 cm)

Tớnh độ dài cung AB cú số đo bằng 600?

Ta cú: ằ

180

AB

Rn

l

Với:R = 3cm và n = sđằ 0

60

AB= ( gt) Vậy: ằ

.3.60

180

AB

l =π =π cm

Cõu 8: Chứng minh định lớ: “ Số đo của gúc cú đỉnh ở

bờn trong đường trũn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn”

n

E O D

C A

B

m

GT

Cho đường trũn (O)

ãBEC : gúc cú đỉnh bờn trong(O) KL

ãBEC =1

2sđ(ẳBnC AmD+ẳ

Xột tam giỏc BDE, ta cú:

ãBEC= B Dà +à ( định lớ gúc ngoài của tam giỏc BDE)

Mà à 1

2

B= sđẳAmD (Đlớ về gúc nội tiếp )

2

D= sđBnCẳ (Đlớ về gúc nội tiếp ) Nờn: ãBEC = 1

2 sđ(ẳAmD+ẳBnC

Cõu 10: Cho tứ giỏc ABCD ngoại tiếp một đường trũn

(O)

Chứng minh: AB + CD = AD + BC

Ta cú: AM = AQ ( Tớnh chất 2 tiếp tuyến giao nhau)

BM = BN (…nt…)

DP = DQ (…nt…)

CP = CN (…nt…) Cộng từng vế, ta cú:

AM+BM+DP+CP = AQ+BN+DQ+CN Hay: AB + CD = AD + BC ( đpcm)

O

A

Cho đường trũn (O; R = 3cm)

Sđ ằ 0

60

AB= KL

Tớnh độ dài ằAB

O

H

B

O A

D

B

C

M

N

P

Q GT Cho đường trũn (O)ABCD ngoại tiếp

đường trũn (O)

KL AB+CD = AD+BC

Trang 4

II.BÀI TẬP:

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a/ 3x y x−2y=31

 + = −

b/ 3 5 1

x y

x y

 + = −

c/ 43x x+32y y=1510

 + =

x y

x y

d/ 3 5

x y



⇔ 



x

⇔ 



16

y

⇔ + = ⇔ = ⇔ = e/

8

8

x y

x y

 + =



 − =



Cộng từng vế hai phương trình ta được: 2 1 x 2

x = ⇔ =

Thay x=2 vào 1 1x+ =y 58 được: 1 5 1 1 1 8

y = − ⇔ = ⇔ =y Vậy nghiệm của hệ phương trình là (2 ; 8)

f/

1 2

6 2

x y x y

x y x y

2

x y x y

+ − Điều kiện

2

x y y x

 ≠−



Ta có hệ phương trình 2 1

a b

a b

− =

 + =

 Giải ra ta được

1 1

a b

=

 =

Giải hệ phương trình

1 1 2

1 1

x y

x y

 +

 −

2

3

x

x y

x y

y

 =

 + =



( Thỏa điều kiện ).Vậy (x;y)=

2 3 1 3

x

y

 =



 =



 + = − −

33

8

y

x y

y

x

 =



Vậy ( ; ) (29; 33)

x y = −

Bài 2:

Câu 1: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình 2 12

ax by

ax by

 − = −

 Có nghiệm là (x= −2;y=1)

Câu 2: Với giá trị nào của m và n thì hệ phương trình 3 1

2

mx y

x ny

 + = −

 nhận cặp số (-2 ; 3) là nghiệm.

Trang 5

Giải câu 1: 2ax ax by+2by=126

 − = −

 Do (x= −2;y=1) là nghiệm của hệ phương trình

Nên 4 12

a b

a b

− + =

− − = −

3

Câu 2: mx x ny+3y=21

 + = −

 Do (x= −2;y=3) là nghiệm của hệ phương trình Nên −22 3m+n3.3 1=2

− + = −

m n

⇔ − + = −

Bài 3:

Câu 1: Cho hệ phương trình: 3 5

mx y

x y

 + =

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trình 2 5

3

x y

ax y a

 + =

 a/ Có một nghiệm duy nhất ; b/ Vô nghiệm.

Câu 3: Cho hệ phương trình 3

x y m

x y

 − =

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm, vô số nghiệm.

Giải

Câu 1: 4mx x +63y y=95

 + =

 Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

m

m

Câu 2: ax x+23y y a=5

 + =

 a/ Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

a

b/ Hệ phương trình vô nghiệm 1 2 5 3

⇔ = ≠ ⇔ =

Câu 3: 3

x y m

x y

 − =

=

− Nếu

1

4

m m

= ⇔ = thì hệ phương trình có vô số nghiệm

Nếu 1 4

m m

≠ ⇔ ≠ thì hệ phương trình vô nghiệm

Bài 4:

Câu 1: Xác định hàm số y ax b= + biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm

a/ A(2 ; 4) và B(-5 ; 4) ; b/ A(3 ; -1) và B(-2 ; 9)

Câu 2: Xác định đường thẳng y ax b= + biết rằng d0ồ thị của nó đi qua điểm

A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng y= −xy= − +2x 1

Giải

Câu 1:a/ Vì đồ thị hàm số đi qua A(2; -4) nên 2a b+ =4

Và qua B(-5 ; 4) nên − + =5a b 4Ta có hệ pt 2 4

a b

a b

+ =

− + =

a

a b

=

0 4

a b

=

⇔  =

 Vậy y=4 b/ Vì đường thẳng y ax b= + qua A(3 ; -1) nên 3a b+ = −1Và qua B(-2 ; 9) nên − + =2a b 9

Ta có hệ phương trình 3 1 5 10

Trang 6

Câu 2:

.Xác định giao điểm B của hai đường thẳng : y= −xy= − +2x 1

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng:− = − +x 2x 1 ⇔ =x 1⇒ = −y 1Vậy B(1 ; -1)

.Xác định tiếp đường thẳng đi qua A(2 ; 1) và B(1 ; -1) được y=2x−3

Bài 5: Cho hàm số y = -x2 có đồ thị (P) và y = -2x +m có đồ thị là (d)

a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) có hoành độ bằng 1

b/ Trong trường hợp m = -3 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độ các giao điểm của chúng

c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) không cắt (P)

Giải

a/

2

( )

A A

A A

ì

b/ Bảng giá trị của y=-2x-3 và y = - x2

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là :

3

x

x

é =-ê

ê = ë

Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là B(-1 ;-1) ; C(3 ;-9)

c/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là :- x2=- 2x m+ Û x2- 2m m+ =0

(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt Û D = -' 1 m> Û0 m<1

Với m<1 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt

d/ (d) tiếp xúc với (P) Û D = Û -' 0 1 m= Û0 m=1

(d) không cắt (P) Û D < Û - ' 0 1 m< Û 0 m> 1

Bài 6: Giải phương trình :

2

3

Giải :

1/ 3x2 +75 0;3= x2 +75 0> "x Nên phương trình vô nghiệm

2/

1

2

24

24 3

x

x

ê

=-ë

2

9

9

x

x

é = ê

2

0

11

x

x

é = ê

5/

1

2

0

7

x

x

é = ê ê

ê = ê

Bài 7: Giải phương trình sau ( dùng thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn )

1/−x2 =5x−14; 2 / 3x2+10x=80 0;3/ 25= x2−20x+ =4 0

x 0 -3/2 y=-2x-3 -3 0

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y=-x2 -9 -4 -1 0 -1 -4 -9

Trang 7

Giải : 1/ − =x2 5x−14Û x2+5x - 14 0(= a=1;b=5;c = - 14);D =25 56 81 0+ = > Þ x1 =2;x2 = - 7

2/ 3x2+10x+80 0= (a=3;b=10;c=80);D'= 25-240 = -215<0 Phương trình vơ nghiệm

3/ 25x2−20x+ =4 0(a=25;b= −20;c=4) ;D'=(-10)2 -25.4 =0

Phương trình cĩ nghệm kép : 1 2

b

x x

a

Bài 8:Định m để phương trình :

2

a/ 3x 2x m 0 vô nghiệm ;b/ 2x mx m 0 co ù 2 nghiệm phân biệt

c/ 25x +mx + 2 = 0 có nghiệm kép

Giải a/ 3x2−2x m+ =0(a=3; 'b = −1;c m= ) ;D'= (-1)2 -3m = 1-3m

Để phương trình vơ nghiệm D'<0 suy ra 1-3m<0 hay 1

3

m>

Với 1

3

m> thì phương trình đã cho vơ nghiệm

b/ 2x2 + mx - m2 = 0 (a = 2;b = m; c =- m2) ;D= m2 -4.2(-m2)= m2 +8 m2=9 m2

Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt Û D > Û0 9m2> Û0 m¹ 0

c/ 25 x2 + mx +2 = 0 (a = 25;b = m;c = 2);D= m2 -4.25.2= m2 -200

Để phương trình cĩ nghiệm kép thì D=0 2 1

2

10 2

200 0

10 2

m m

m

ê

=-ê

Bài 9:Cho phương trình :x2 + (m+1)x + m = 0 (1)

1/ Chứng tỏ rằng phương trình cĩ nghiệm với mọi m

2/ Tìm m sao cho phương trình nhận x = -2 làm nghiệm Tính nghiệm cịn lại

3/ Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm đối nhau

4/ Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm là hai số nghịch đảo nhau

5/ Tìm m sao cho x1 - x2 = 2 ;

6/ Tìm m để x12+x22 đạt gía trị lớn nhất

7/ Tìm m để cả hai nghiệm đều dương ;

8/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 khơng phụ thuộc vào m

9/ Tính x13+x23

Giải:

1/ x2 + (m+1)x + m = 0 (a = 1;b = m+1;c = m) D=(m+1)2 -4.1.m= (m+1)2³ 0 với mọi m

2/Thay x = -2 vào (1) ta được (-2)2 +(m+1)(-2) + m = 0 4-2m-2+ m = 0Û m = 2

x x1 2 c m 2.x2 2 x2 1

a

3/ Phương trình cĩ hai nghiệm đối nhau Û x1 +x2 =0Û -(m+1) = 0Û m = -1

4/Phương trình cĩ hai nghiệm nghịch đảo nhau Û x1 x2=1Û m = 1

5/Theo hệ thức Vi-et

1 2

1 2

1 2

m 3

ïï

ïỵ

é

=-ê

Û

ê =

ë

6/Theo hệ thức Vi-et

1 2

1 2

ïï

ïỵ

Dấu ‘ =’ xảy ra khi m=0 Vậy : GTNN là 1 khi m=0

Trang 8

Vậy với m = -1 hoặc m = 3 thì x1− =x2 2

7/ Phương trình có hai nghiệm đều dương Û

2

ì

Vậy không có giá trị nào của m để phương trình có hai nghiệm đều dương

8/Ta có

1 2 1 2

x x x x

-Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào m

9/Ta có

1 2

1 2

1 2

1/

15 2( 0)

3

5

x

x

x

é =-ê

ê = ë

(Thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x1 =-3 và x2 = 5

2/

2

1

x

x

-Vậy phương trình vô nghiệm

3/ 2x4 - 7x2 – 4 = 0 Đặt t=x2³ 0 Ta có phương trình : 2

1 2

2

2 4

2

t t

x x

x

é = ê

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 2

và x2 = -2

4/

5 3 2

1 0

1

x

é = ê

ê

Vậy nghiệm của phương trình là x1 =1;x2 = −1

Trang 9

II.BÀI TẬP:

Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn AB lấy điểm M

( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N Đường thẳng d vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh :

a/ Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn

b/ Tứ giác CMPO là hình bình hành

c/ Tích CM.CN không đổi

d

C

D

N P

GT

Cho đường tròn(O;R)

AB, CD: đường kính, AB ⊥ CD tại O

M∈AB, CM cắt (O) tại N Đường thẳng d ⊥AB tại M Tiếp tuyến của (O) tại N cắt d tại P

KL

a/ OMNP nội tiếp được 1 đường tròn b/ CMPO là hình bình hành

c/ CM.CN không đổi

a/ Chứng minh tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn:

Ta có: OMP· =900 ( d ⊥AB)Và ONP· =900 ( Tiếp tuyến vuông góc với bán kính)

OMP ONP· =·

Nên: Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn ( Tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp nhìn 1 cạnh dưới 1 góc không đổi)

b/ Chứng minh tứ giác CMPO là hình bình hành:

Ta có: · 1

2

AMC= sđ(»AC BN+» ) ( Định lí góc có đỉnh bên trong đường tròn(O))

và · 1

2

CNx= sđ(BC BN» +» ) ( Định lí góc tạo bởi tiếp tuyến và 1 dây cung)

mà sđ»AC= sđ»BC= 0

90 ( do AB ⊥ CD)

Do đó: ·AMC= ·CNx (1)

Ta lại có: ·CNx= ·MOP ( cùng bù với ·MNP) (2)

Từ (1), (2) ⇒ ·AMC= ·MOP

·AMC, ·MOP ở vị trí so le trong =>: CM // OP (3)

Mặt khác: PM // CO ( Cùng vuông góc với AB) (4)

Từ (3), (4) ⇒ CMPO là hình bình hành ( Tứ giác có 2 cặp cạnh đối song song)

c/ Chứng minh tích CM.CN không đổi:

Ta có: CND· =900 ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

Nên ta chứng minh được: VOMC: VNDC(g.g)⇒ CM CO

CD =CN

Hay CM.CN = CO CD = R.2R= 2R2

Mà R không đổi ⇒ 2R2 không đổi

Nên: CM.CN không đổi (đpcm)

Trang 10

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường tròn ấy sao cho BA = R

Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắt tia CM tại D

a/ Chứng minh: DI ⊥ BC

b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

c/ Giả sử ·AMB=450.Tính độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tích hình quạt AOM

I

M

O

D

Cho đường tròn (O), đường kính :

BC = 2R

A∈(O): BA = R; M∈cung AC nhỏ.

BM cắt AC tại I, BA cắt CM tại D

45

ABM = : (c)

KL

a/ DI ⊥BC b/ AIMD nội tiếp (O) c/ Tính độ dài AC và SquatAOM ? a/ Chứng minh : DI ⊥BC:

Ta có: · 0

90

BAC = ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn) ⇒ CA ⊥ BD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (1)

BMC· =900( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

⇒ BM ⊥ CD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (2)

Từ (1), (2) ⇒ I là trực tâm của tam giác BDC

⇒ DI là đường cao thứ ba của tam giác BDC

Nên DI ⊥ BC

b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn:

Ta có: IAD· =900 ( CA ⊥ BD )

Và ·IMD=900( BM ⊥ CD

·IAD + ·IMD=900+ 0 0

Nên: Tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

( Tứ giác có tổng 2 góc đối diện bằng 0

c/ Tính độ dài AD Diện tích hình quạt AOM:

*Tính AD:

Nếu ·ABM =450thì VABIvuông cân tại A ( Tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 450) ⇒ AB = AI = R

Xét tam giác ADI vuông tại A ,ta có: ·ADIAMI ( 2góc nội tiếp cùng chắn cung AI…)

Mà · 1

2

AMI = sđ»AB= 1 0 0

2 = ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn và VAOBđều) Nên: ·ADI =300

Vậy : Tam giác ADI là nửa tam giác đều

⇒ ID = 2R Lúc đó: AD = ID2−AI2 = 3R2 =R 3(đvđd)

* Tính diện tích hình quạt AOM:

Ta có: SquatAOM = 2

360

R n

AOM = ABM =

Ngày đăng: 29/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w