Phần I: Trắc nghiệm:.. Mỗi cõu sau đõy chỉ cú 1 phương ỏn đỳng, hóy chọn phương ỏn đú.. Cõu 1: phương trỡnh nào sau đõy vụ nghiệm: A.. Cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?. Tỡm điều kiện củ
Trang 1Đề ụn tập kiểm tra học kỳ II (Đề số 1)
năm học 2010-2011 Thời gian làm bài: 90 phỳt.
Họ và tờn HS:……….……….
Phần I: Trắc nghiệm:
Mỗi cõu sau đõy chỉ cú 1 phương ỏn đỳng, hóy chọn phương ỏn đú.
Cõu 1: phương trỡnh nào sau đõy vụ nghiệm:
A x2 – 2x – 3 = 0 B x2 + 4x + 4 = 0
C x4+ 4x2 + 3 = 0 D x3 + x = 0
Cõu 2: với giỏ trị nào của m thỡ bất phương trỡnh x2 – x + m ≥ 0 nghiệm đỳng với mọi x
1
Cõu 3: Tập nghiệm của bất phương trỡnh | x – 1 | ≤ 3 là:
A [ - 2; 4] B [1; 3] C [ - 3; 3 ] D [ 2; 4]
Cõu 4: Tập nghiệm của hệ bất phương trỡnh
x x x
là:
A [ - 3; -2] B [ - 3; 1] C [- 2; 1] D [ - 2; -3]
Cõu 5: Điểm hàng thỏng của một học sinh được ghi lại như sau:
5 5 5 5 6 6 6 6 6 6 7 7 7 7 8 8 8 9 9 9 10 10 10 10 Số trung vị là:
Cõu 6: Đường thẳng (d) cú phương trỡnh tham số là: 1 2
2
( t € Z ).phương trỡnh tổng quỏt của (d)
C x +2y + 5 = 0 D 2x + y + 5 = 0
Cõu 7: Cho đường trũn (C) cú phương trỡnh: x2 + y2 – 2x + 4y + 1 = 0 là:
A I(1;2); R = 2 B I(2;-1); R = 2 C I(1;-2); R = 2 D I(-2;1); R = 2
Cõu 8: E lớp (E) cú phương trỡnh: x2 + 4y2 = 16 Cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Điểm A(-2 2 ; 2 ) € (E) B Tiờu cự của ( E ) là 4 3
Câu 9: xác định hàm số y = x2 + bx + c biết toạ độ đỉnh của đồ thị là I = (- 2; 0), ta có:
A y = x2 - 2x - 8 B y = x2 + 4x + 4 C y = x2 - 4x - 12 D y = x2 + 2x
Câu 10: Khẳng định nào đúng ? Khẳng định nào sai?
(I) Hàm số y = - x2 + 2x đồng biến trên khoảng ;1;
(II) Hàm số y = - x3 + 1 là hàm số lẻ
A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng C (I) sai, (II) sai D (I) đúng, (II) đúng
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
Trang 2A y = 2 B y = x3 + 2x2 C y = x4 - 4x2 D y x 2x 1
x
Câu 12: Phơng trình đờng thẳng song song với y x 3
2
và qua điểm M = (- 2; 1) là:
A y x
2
B y x 1
2
C y x 1
D y x 2
2
Câu13: Tam giác ABC có A = 600 , B = 450 , BC = 20 cm Vậy độ dài cạnh AC là:
A 20 2
3 cm B
20 3
3 cm C
20 6
3 cm D 20 6 cm.
Câu 14: Tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O; R) có diện tích là :
A
2
R 3
2
R 3
2
3R 3
2
R 3 ( đvdt)
Câu 15: Tam giác có độ dài ba cạnh là: a = 2 cm ; b 3 cm ; c = 1 cm có độ dài đờng trung tuyến
m a là:
A 6
2 cm B
3
2 cm C
2
2 cm D
3
2 cm
Câu 16: Tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền là 6 2 cm vậy bán kính đờng tròn nội tiếp r là :
A 3( 2 + 2) cm B.3 ( 2 - 2) cm C 3(2 2)
2 cm
2 cm
Phần II: tự luận:
Cõu 17: (1 điểm) Cho bất phương trỡnh sau: mx2 – 2.(m – 2 )x + m – 3 > 0
a Giải bất phương trỡnh với m = 1
b Tỡm điều kiện của m để bất phương trỡnh nghiệm đỳng với mọi x thuộc R
Cõu 18: (1 điểm) Giải cỏc phương trỡnh và bất phương trỡnh sau:
a | 5 – x | - x2 + 7x – 9 = 0
b 2.(x21) x 4
Cõu 19: ( 2 điểm) Cho ΔABC với A( 4; 1) ; B( 2; 4) ABC với A( 4; 1) ; B( 2; 4) C(- 1; 0 )
a Viết PT tham số của đường thẳng đi qua C và vuụng gúc với AB
b viết phương trỡnh đường trũn đi qua điểm C và tiếp xỳc với đường thẳng AB
c Tớnh diện tớch của ΔABC với A( 4; 1) ; B( 2; 4) ABC
d Viết phương trỡnh đường thẳng ΔABC với A( 4; 1) ; B( 2; 4) (d): 3x + 4y -10 = 0, và cắt đường trũn (ở cõu c) tại 2 điểm A,
B sao cho AB = 6
Cõu 20: (1 điểm) Tỡm giỏ trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
A =
2 2
x x
Hết
năm học 2010 - 2011 Thời gian làm bài: 90 phỳt.
Họ Và Tờn: ……….
Trang 3Phần I: Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Mỗi cõu sau đõy chỉ cú 1 phương ỏn đỳng, hóy chọn phương ỏn đú.
Cõu 1: Với giỏ trị nào của m thỡ PT bậc hai mx2 – x + m – 1 = 0 cú 2 nghiệm x1; x2 và x1 ≠ x2
A m ≠ 0 B m € ( - ∞; 0 ) ( 1;
3 + ∞ ) C m € (0; 1
3) D m € ( - ∞;1
3)
Cõu 2: với giỏ trị nào của m thỡ bất PT: x2 – 2x + m – 5 > 0 nghiệm đỳng với mọi x
Cõu 3: Tam thức bậc hai : f(x) = (1 + 2).x2 + (3 + 2).x + 2
C Âm với mọi x € ( - 2; 1 - 2) D Âm với mọi x € ( - 3; 3
3 )
Cõu 4: Hệ bất phương trỡnh
2
2
x x
x x
cú tập nghiệm là:
A ( - ∞; 1 ) (3; + ∞ ) B ( - ∞; 1) (4; +∞)
C ( - ∞; 2) ( 3; + ∞) D (1; 4 )
Cõu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d) cú phương trỡnh : 2 3
1 4
phương trỡnh nào sau đõy cũng là phương trỡnh tham số của (d):
A x y 1 62 8t t
B x y 5 41 3t t
C x y 1 42 3t t
D x y 1 42 3t t
Cõu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, PT nào sau đõy khụng là phương trỡnh đường trũn:
A x2 + y2 – 2x + 3y – 10 = 0 B 7x2 + 7y2 + x + y = 0
C x2 + y2 – 2x + 4y – 3 = 0 D - 5x2 – 5y2 + 4x – 6y + 3 = 0
Cõu 7: Điểm thi học kỳ 2 mụn toỏn của 10 học sinh lớp 10 được liệt kờ bởi bảng sau:
số trung vị của dóy điểm trờn là:
Cõu 8: Trong cỏc E lớp cú PT sau, (E) nào cú độ dài trục lớn bằng 10 và cú một tiờu điểm F(3;0):
A x2 +y2 =1
25 16 B x2 +y2 =1
100 91 C x2 +y2 =1
25 22
Câu 9: Điều kiện xác định của phơng trình x 3 + x = 1 + 3 x là :
A x > 3 B x < 3 C x = 3 D Không phải các điều kiện trên
Câu 10: Với giá trị nào của m thì parabol y = x2 – 2x + m tiếp xúc với trục Ox
Câu 11: biết x1 = - 2 là nghiệm PT ( ẩn số x) x2 – 4x + 3m = 0 ta tính đợc nghiệm x2 và m là:
A x2 = 4 ; m = 4 B x2 = - 4 ; m = 6 C x2 = 6 ; m = - 4 D x2 = 6 ; m = 6
Câu 12: Giá trị nào của a và b thì hệ phơng trình
1 by ax
b y ax
có nghiệm (x; y) = (2;3)
A a =1; b = -1 B a =-1; b = -1 C a =-1; b = 1 D a =1; b = 1
Câu 13: Lập một p t bậc 2 khi biết 2 nghiệm là 5 2 và 5 2 ta đợc PT
A X2 - 2 5X + 3 = 0 B X2 - 2 2X + 3 = 0
C X2 + 2 5X - 3 = 0 D X2 + 2 2X - 3 = 0
Caõu 14 Cho vectụ u 2 ; 1 Trong caực vectụ sau, vectụ naứo cuứng phửụng vụựi vectụ u?
Trang 4A m2 ; 1 B n 2 ; 1 C
; 1 2
1
2
1
; 1
q
Câu 15 Cho ba đường thẳng (d1): y = 2x -1; (d2): y = -x + 5; (d3): y = 3x + m Điều kiện của m để
ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng qui là:
Câu 16: Cho bảng số liệu điều tra về số học sinh giỏi trong mỗi lớp học ở trường THPT B gồm 40
lớp , với mẫu số liệu sau:
Tần suất của giá trị 2 học sinh (học sinh giỏi là):
Phần II: tự luận: ( 6 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm) Cho f(x) = mx2 – 4mx + 3m + 2
a Tìm m để f(x) > 0 với mọi x thuộc R
b Tìm m để phương trình f(x) = 0 cĩ 2 nghiệm dương
c Tìm m để phương trình f(x) = o cĩ nghiệm € [0; 2]
Câu 18: (1,5 điểm) Cho hệ phương trình: 2 2
6
x y
x y m
Với m = ? thì hệ trên cĩ nghiệm duy nhất
Câu 19: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm: A( -2 ;1) ; B(1; 4); C(3; -2)
a Chứng tỏ rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác
b Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và song song với BC
c Viết phương trình đường trung tuyến AM của ΔABC với A( 4; 1) ; B( 2; 4) ABC
d Viết phương trình của đường thẳng đi qua trọng tâm G của ΔABC với A( 4; 1) ; B( 2; 4) ABC và vuơng gĩc với BC
Câu 20: (1 điểm) Tìm m để hệ sau cĩ nghiệm: 1 2
3 1
x y m
……… Hết ………