1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi kiểm tra HSG 8 và đán án

4 485 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 478 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số đo các cạnh của mỗi hình vuông này.. Chứng minh rằng tổng : MQ MN MP AQ + BN + CP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trong của ∆ABC.. Chứng minh các điểm M, N, P, Q

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN THI KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN

- MÔN TOÁN 8

Bài 1: Giải phương trình: (1,5 điểm)

2 – 3x + 3| = 3x – x2 - 1

Bài 2:(1 điểm) a) Tìm x thỏa : 6x3 7x2 2 5x+2 5

2x x 1 x

+ +

b) Tìm các giá trị m để phương trình (ẩn số x): 4x - 1 3

Bài 3: (1 điểm)Cho biểu thức A =

1 1

x y y x

+ + .

a) Rút gọn A

b) Tìm các cặp giá trị nguyên dương của x, y với x + y ≤ 50 và A có giá trị bằng 8

Bài 4: (1,5 điểm)a) Với a, b là các số dương Chứng minh rằng: 4(a3 + b3) ≥ (a + b)3

a + b + c ≥ + +

Bài 5: (1 điểm)

a)Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn phương trình : y(x – 1) = x2 + 2

b) Tìm giá trị lớn nhất của B = - x2 – y2 + xy + 2x + 2y

Bài 6: (1 điểm)Hiệu số đo chu vi của hai hình vuông là 32m và hiệu số đo diện tích của chúng

là 464m2 Tìm số đo các cạnh của mỗi hình vuông này

Bài 7: (1,5 điểm)Cho ∆ABC nhọn, M là điểm thuộc miền trong của tam giác, các đường thẳng

AM, BM, CM lần lượt cắt các cạnh BC, AC, AB lần lượt tại Q, N, P Chứng minh rằng tổng :

MQ MN MP

AQ + BN + CP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M thuộc miền trong của ∆ABC

Bài 8: (1,5 điểm)Cho ∆ABC có các đường cao AH, BD, và CE Gọi hình chiếu của H trên các đường thẳng AB, BD, CE và AC lần lượt là M, N, P, Q Chứng minh các điểm M, N, P, Q cùng nằm trên một đường thẳng

Trang 2

Hết

-ĐÁP ÁN:

Bài 1: Giải phương trình:

a) S = {0}

b) Vì x2 – 3x + 3 = (x – 3/2)2 + ¾ > 0 với mọi x

=> x2 – 3x + 3 = 3x – x2 – 1

 2x2 - 6x + 4 = 0

 (x – 1)(x – 2) = 0

S = {1; 2}

Bài 2: a) Ở VT lấy tử chia mẫu được thương là 3x + 2 dư bằng 0.

 3x + 2 = x – 5  x = -7/2

b) Đk: x ≠ 1 Biến đổi pt về dạng: (m – 1)x = m + 2

1

m m

+

Phương trình có nghiệm âm 

2 0 1 2 1 1

m m m m

+

 <

 −

 +

 −

 -2 < m< 1

Bài 3: Cho biểu thức A =

1 1

x y y x

+ + .

a) Rút gọn A = x/y

b) A = 8 => x / y = 8  x = 8y vì x + y ≤ 50  9y ≤ 50  y ≤ 5

 (8; 1) , (16; 2), (24; 3), (32; 4), (40; 5)

Bài 4: a) Chứng minh rằng: 4(a3 + b3) ≥ (a + b)3

Biến đổi tương đương  3(a + b)(a – b)2≥ 0 đúng

Vậy 4(a3 + b3) ≥ (a + b)3 Dấu “=”  a = b

a + b + c ≥ + +

+ =  + ÷≥

ac ab c b

+ =  + ÷≥

bc ab c a

+ =  + ÷≥

 2(bc ac ab) 2(a b c)

Bài 5: a) Ta có : y(x – 1) = x2 + 2(1)

Nếu x – 1 = 0 => (1) : 0 = 3 vô lí

Trang 3

Nếu x -1 ≠ 0 => (1) y = 2 2 1 3

x

x

x + = + + x

X, y thuộc số nguyên => x – 1 thuộc Ư(3)

 x = -2; 4; 0; 2 y = -2; 6; -2; 6 b) B = - x2 – y2 + xy + 2x + 2y

 2B = - 2x2 – 2y2 + 2xy + 4x + 4y

 2B = 8 – [(x – y)2 + (x – 2)2 + (y – 2)2] ≤ 8

 B ≤ 4

Bài 6: goi số đo mỗi cạnh của hình vuông nhỏ là a (m, x > 0)

số đo mỗi cạnh của hình vuông nhỏ là (4a + 32):4 = a + 8

ta có pt: (a + 8)2 – a2 = 464  a = 25

Bài 7:

AQ + BN + CP =

Kẻ AH, MK cùng vuông góc BC

ABC

S

MQ MK

QA = AH = S

BN = S CP = S

1

ABC

MQ MN MP

AQ BN CP S

Bài 8: Cho ∆ABC có các đường cao AH, BD, và CE Gọi hình chiếu của H trên các đường thẳng AB, BD, CE và AC lần lượt là M, N, P, Q Chứng minh các điểm M, N, P, Q cùng nằm trên một đường thẳng

D

CQ CP CH

PQ E

C =CE = CB =>

C/m tương tự : MN // ED

c/m ∆ AQH ∼ ∆ AHC => AH 2 = AQ AC

∆ AMH ∼ ∆ AHB => AH 2 = AM AB

 AQ AC = AM AB

AQ AB

AM = AC

Mặt khác: ∆ ABD ∼ ∆ ACE => AD AB

AE = AC

Trang 4

=> AD AQ

AE = AM => AD AE ED//MQ

AQ = AM =>

=> đpcm.

Ngày đăng: 29/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w