Trong giao tiếp, kiểu câu nào được sử dụng nhiều nhất trong các kiểu câu saua. Câu trần thuật Câu 6 :Câu văn “Bài thơ không chỉ hay về nghệ thuật mà còn sắc sảo về ngôn từ .“,đã mắc phải
Trang 1Họ và tên:
Môn: Ngữ văn 8
Phần trắc nghiệm(Thời gian: 20 phút)
ĐỀ B
I/.Trắc nghiệm : ( 2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Văn bản “Chiếu dời đô“ thuộc thể văn gì ?
a.Chiếu b.Cáo
c.Tấu d.Hịch
Câu 2 : Mục đích của hành động nói trong câu sau là gì ?
“Khốn nạn thân con thế này !“
(Tắt đèn )
a.Trình bày b.Bộc lộ cảm xúc
c.Điều khiển d.Hỏi
Câu 3: Bút pháp nghệ thuật chủ đạo trong văn bản “Nhớ rừng” của Thế Lữ là?
a Hiện thực b Hư Cấu c Lãng mạn d Lãng mạn – hư cấu
Câu 4: Văn bản “Thuế máu “sử dụng phương thức biểu đạt nào ?
a.Miêu tả b.Tự sự
c.Biểu cảm d.Nghị luận
Câu 5 Trong giao tiếp, kiểu câu nào được sử dụng nhiều nhất trong các kiểu
câu sau?
a Câu nghi vấn b Câu trần thuật
Câu 6 :Câu văn “Bài thơ không chỉ hay về nghệ thuật mà còn sắc sảo về ngôn từ “,đã mắc phải loại lỗi nào ?
a Lỗi diễn đạt liên quan đến lo-gic
b.Lỗi về cấu tạo ngữ pháp của câu
c.Lỗi về câu thiếu thông tin
d.Lỗi về phong cách
Câu 7:Văn bản nào có ý nghĩa như một bản tuyên ngôn độc lập ?
a.Chiếu dời đô b.Hịch tướng sĩ
c.Bàn luận về phép học d.Nước đại Việt ta
Câu 8 :Trong câu thơ sau ,tác giả sử dụng kiểu câu nào ?
“Ta nghe hè dậy bên lòng
Trang 2Mà chân muốn đạp tan phòng ,hè ôi ! “
a.Câu nghi vấn b.Câu cầu khiến
c.Câu cảm thán d.Câu phủ định
Trang 3Họ và tên:
Môn: Ngữ văn 8
Phần tự luận (Thời gian: 70 phút)
II.Tự luận : ( 8điểm )
Câu 1: (2điểm)
Chép thuộc lòng phần phiên âm bài thơ “Vọng nguyệt” (Ngắm trăng) của
Hồ Chí Minh
Câu 2: Từ bài Bàn luận về phép học của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp
,Hãy nêu suy nghĩ về mối quan hệ giữa học và hành
Trang 4
-Đáp án
I/ Phần trắc nghiệm : 8 câu , mỗi câu đúng ( 0,25 điểm)
§Ò B:
Câu 1-A Câu 2 –B Câu 3 –C Câu 4-D
Câu 5 –B Câu 6 –A Câu 7 – D Câu 8 –C
II/ Phần tự luận : ( 8 điểm)
Câu1 : (2 điểm) H/S chép đúng và đủ 4 câu thơ :
Câu2 : ** Yêu cầu chung H/S : -Sử dụng tổng hợp van nghị luận vào
bài viết của mình : yếu tố tự sự , biểu cảm , miêu tả vào trong bài viết của mình
-Bài viết có bố cục đầy đủ về nội dung cũng như hình thức : 3 phần MB , TB , KB
** Cụ thể:
Mở bài :(1 điểm)
-Giới thiệu Nguyễn Thiếp và quan điểm của ông về phương pháp học ,đặc biệt là cách học kết hợp với hành
Ngày nay ,quan điểm đó có phù hợp nữa hay không ?
-.Thân bài :( 4 điểm)
Học và hành có mối quan hệ như thế nào?
-Giải thích thế nào là “học” ? Thế nào là “hành” ?
Học là tiếp thu kiến thức đã có trong sách vở ,là nắm vững lí thuyết đã
Ngược lại nếu hành mà không có lí luận chỉ đạo ,không có lí thuyết soi sáng thì và kinh nghiệm đã được đúc kết dẫn dắt thì việc ứng dụng vào thực tế sẽ gặp lúng túng ,khó khăn , thậm chí có khi sai lầm nữa Đã không ít trường hợp vô tình mà trở thành người phá hoại chỉ vì người đó hành mà không học.( VD)
Ta cần hiểu rõ ,hành vừa là mục đích ,vừa là phương pháp học tập.Một khi đã nắm vững kiến thức đã tiếp thu lí thuyết mà ta không vận dụng vào thực tiễn ,thì học chẳng để làm gì ? Như Bác Hồ đã khẳng định :
“Học mà không hành thì vô ích”.Học mà không hành được là do học không thấu đáo hoặc do thiếu môi trường hoạt động
.Trong cuộc sống ,không thiếu những kẻ lúc đi học không chuyên chú nên khi ra đời không làm được việc gì ,bị mọi người cười chê Ngược lại nếu hành mà không học thì hiệu quả sẽ không cao và có khi còn gây trở ngại cho công việc Xác định được điều đó ,mỗi một chúng ta cần có phương pháp
Trang 5học tập đúng đắn Như Bác Hồ đã dạy : “Học phải đi đôi với hành ;Lí luận
phải đi đôi với thực tiễn” (VD)
- Kết bài : ( 1 điểm )Khẳng định lại vấn đề nghị luận
Rút bài học kinh nghiệm cho bản thân
L
Ậ P MA TRẬN 2 CHIỀU MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Trắc
nghiệm
Tự luậ
n
Trắc nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm
Tự luận
B:18,22
Nhớ
rừng,Chiếu
dời đô,
Câu3(0,2
5điểm)
Câu1(0,25điểm) 2
câu(0,5điể m)
B21,23:
Ngắm
trăng, Câu
cảm thán,
hành động
nói
Câu5(0,2
5điểm)
Câu6(0,25điểm) Câu1(2đ
iểm)
Câu8(0, 25điểm)
4 câu(2,75điể m)
B,24,26,:
NướcĐại
Việt ta
,thuế máu
Câu2(0,2
5điểm)
Câu4(0,25điểm) 2
câu(0,5điể m
B25: Bàn
về phép
học ,
Câu2(6đ iểm)
1 câu(6điểm
Trang 6B30: Chữa
lỗi diễn đạt
Câu7(0,25điểm) 1
câu(0,25điể m
câu(0,75
điểm
4 câu(1điểm) 1
câu(2điể m
1 câu(0,25 điểm
1 câu(6điể m)
10câu(10đi ểm)