1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ VN6 KHII CÓ MA TRẬN

4 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Ngữ văn 6 Phần trắc nghiệmThời gian: 20 phút ĐỀ B Đọc kĩ các câu hỏi sau và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Văn bản Động Phong Nha là vă

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Ngữ văn 6

Phần trắc nghiệm(Thời gian: 20 phút)

ĐỀ B

Đọc kĩ các câu hỏi sau và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Văn bản Động Phong Nha là văn bản nhật dụng được viết chủ yếu theo phương thức biểu đạt nao?

A Miêu tả B Miêu tả và thuyết minh

C Biểu cảm D Tự sự

Câu 2: Dấu phẩy trong câu văn sau dùng để làm gì?

Cây tre xanh, nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm

A Đánh dấu các thành phần phụ với chủ ngữ và vị ngữ

B Đánh dấu các từ có cùng chức vụ trong câu

C Đánh dấu giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích nó

D Đánh dấu giữa các vế của một câu ghép

Câu 3: Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép ẩn dụ?

A Người cha mái tóc bạc B Bóng Bác cao lồng lộng

C Bác vẫn ngồi đinh ninh D Chú cứ việc ngủ ngon

Câu 4 Cho câu sau : “Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc”

.Mục đích của câu trên là:

A Kể B Tả C Giới thiệu D Nêu ý kiến

Câu 5 Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

”Vì mây cho gió lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.”

A.Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

B.Dùng những từ vốn để chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật C.Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật

D.Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người

Câu 6 Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt

A Rì rào B Chi chít C Hồng hào D Bất biến

Câu 7: Những yếu tố nào thường có trong truyện?

A Cốt truyện, nhân vật B Cốt truyện, nhân vật, lời kể

C Lời kể, cốt truyện D Nhân vật, lời kể

Trang 2

Câu 8: Động Phong Nha có những giá trị gì trong cuộc sống hôm nay?

A Giá trị về kinh tế B Giá trị về du lịch

C Giá trị về nghiên cứu khoa học D Giá trị về cả 3 phương diện trên

II/TỰ LUẬN( 8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu? Cho ví dụ và tìm các thành phần câu trong ví dụ vừa cho

Câu 2; (6 điểm)

Em hãy viết bài văn tả người thân yêu và gần gũi nhất với mình (ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em… )

ĐÁP ÁN :

I/Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm

§Ò B

Câu 1 –B Câu 2-B Câu 3- A Câu 4 –D

Câu 5 –B Câu 6 –D Câu 7 –B Câu 8 – D

II/ Tự luận ( 8điểm)

Câu 1: (2điểm) H/s : nêu được ý như sau

+ Thành phần phụ của câu là thành phần không bắt buộc phải có mặt trong câu , nhưng câu văn vẫn trọn vẹn một ý

+Thành phần chính của câu bắt buộc phải có mặt trong câu để diễn đạt ý trọn vẹn , nếu vắng mặt phành phần chính của câu thì sẽ không thể hiểu được nội dung diễn đạt đầy đủ

Ví dụ: Chiều nay , em /đi học thêm

TN CN VN

Câu2:(6điểm)

* Tìm hiểu đề:

- Miêu tả con người qua hình dáng, hành động và những hình dung của người con về diễn biến tâm trạng của người mẹ

- Đối tượng miêu tả: Mẹ

- Phương thức biểu đạt: Miêu tả qua tự sự, miêu tả, biểu cảm đan xen ( Sử dụng các năng lực của văn miêu tả nhuần nhuyễn )

* Lập dàn ý:

Trang 3

A Mở bài ( 1điểm)

- Giới thiệu chung về đối tượng mình tả : Mẹ

B Thân bài: (4điểm)

- Miêu tả hình ảnh mẹ

+ Gương mặt

+ Anh mắt

+ Giọng nói

+ Hành động, cử chỉ

+ Hình dáng của em về diễn biến tâm trạng của mẹ

+ Những tình cảm mẹ dành cho em , gia đình : suy nghĩ và hành động

cụ thể nào

+ Tình cảm em dành cho mẹ

+ Lời hứa của em

C Kết bài:(1điểm)

- Cảm nghĩ của em về mẹ

Trang 4

Ậ P MA TRẬN 2 CHIỀU MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Trắc

nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận Trắc

nghiệm

Tự luận

B: 2,22

,Từ hán

Việt ,

Nhân hoá

Câu6(0,2

5điểm)

Câu 5 (0,25điểm)

2 câu (0,5điểm)

B

18,19:Bài

…tiên

Quan sát

…miêu tả

Câu7(0,2

5điểm)

Câu4 (0,25điểm)

2 câu (0,5điểm)

B

22:phương

pháp tả

người

Câu2 (6điểm)

1 câu (6điểm

B31: Động

phong nha

Câu1(0,2

5điểm)

Câu8 (0,25điểm

2 câu (0.5điểm B23,

32,25:ẩn

dụ ,dấu

câu,các

thành phần

câu

Câu3(0,2

5điểm)

Câu2 (0,25điểm)

Câu1(2đ iểm)

3 câu (2,5điểm)

(1điểm)

3 câu (0,75điểm)

1 câu (2điểm

1 câu(0,25đi ểm

1 câu (6điểm)

10 câu (10điểm)

Ngày đăng: 29/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w