1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiết đề thi 2010

7 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 314,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Trang 1

Hướng dẫn giải ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Môn: Vật lý - Mã đề 642 Câu 1:

2 2 2 1 2 2

2 2 1

2 2 2 2 1 2

Z

U Z

U RI RI P



) 2 ( ) 2

1 2

( 2

1 2

) 1 ( 2

1 2

2

1 2

) 2

1 2

( )

2

1 2

(

2 1

2 1

2 2

2 2 1 2

fC

fL fC

fL

fC

fL fC

fL fC

fL R

fC fL

R

TH (1) loại nên từ (2)

10

2 10

4 50 8

1 1

1 8

1 1

1 2

1

2 1 2 2 2

1









C C f

L C

C f

Đáp án: C.

Câu 2:

) ( 10 8

1

1 1

tan tan

5 2

2 2 1 2 2 2 1

2 1

2 2 1

F R

L

L C

R L C

L

R C

L L R

L R

C L AM

AB

Đáp án: A.

Câu 3:

) ( 6576 , 0 ) ( 5763 , 6 2

1 3

1 10 6 , 1 6 , 13

10 3 10 625 , 6

2 2 19

8 34 2

3 2

E E

hc E

E

Đáp án: C.

Câu 4: Trong một chu kỳ, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không v ượt

quá 100 cm/s2 là T/3

Hz f A

a f

A f a

A

2 2

4

2 2

Đáp án: C.

Câu 5:

4 2 2

v

lf k f

v k k

: 5 nút và 4 bụng

Đáp án: A.

Câu 6: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát

từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Đáp án: D.

Câu 7:

Vị trí M mà vật đạt được tốc độ lớn nhất: FđhFmskx mgx  0 , 02 ( m )

Áp dụng Đlý biến thiên cơ năng khi vật đi từ vị trí ban đầu (VT bi ên) đến VT M:

) (

2

1 2

1 2

max kx kA F s mg A x mv

A W W

) / ( 2 40 ) / ( 5

2 2 )

( ) (

2

m

k x A g

Đáp án: C.

Trang 2

5 1

2

1 5 2

2 1 2 1

2

C C C C

LC

Đáp án: B.

Câu 9: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều h òa có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

Đáp án: B.

Câu 10:

Khi C = C1 thì UR = U = const khi R thay đ ổi; lúc này UL = UC1  ZL = ZC1

Khi C = C2 = C1/2 thì  ZC2 = 2ZL  UC2 = 2UL

2 2

2

)

U

Đáp án: C.

Câu 11:

) ( 276 , 0 ) ( 10 76 ,

A

Để xảy ra hiện tượng quang điện: 0 1, 2

Đáp án: C.

Câu 12:

9

đ

k

1 2

1 k đ   k

Chọn k = 7  λ = 560 nm

Đáp án: D.

Câu 13:

Đáp án: B (vì i và u1 (uR) cùng pha)

Câu 14:

21 32

21 32 31 21 32 31

1

1 1

Đáp án: D.

Câu 15: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng l ượng.

Đáp án: D.

Câu 16: Tổng quãng đường đi được:

2

3 2

A A A

s    trong khoảng thời gian:

3 12 4

T T T

T

A t

s v

2

9

Đáp án: D.

Câu 17:

2 1 1

2  2 T  2

2 2 0 2

2 0 2 2 2 2

2

1  

i i

Đáp án: A.

Câu 18:

0 0 0 0

f

c c

-7 (m) = 0,5 (μm); ĐK phát quang: 0

Đáp án: A.

Trang 3

LC 2

T    T1 = 4.10-8

s và T2 = 3,2.10-7 s

Đáp án: C.

Câu 20:

Khi động năng bằng thế năng:

2 0

 

Chuyển động nhanh dần: vật đi từ VT bi ên về VTCB; kết hợp ĐK vật chuyển động theo chiều dương nên li độ góc của vật phải có giá trị âm.

Đáp án: B.

Câu 21: Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch s áng (vạch màu) riêng lẻ,

ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

Đáp án: B.

Câu 22:

ĐL bảo toàn động lượng: 0   ppXppX

Động năng các hạt:

m

m W

W m

p mv

đX

đ

2 2

Vì mα < mX nên Wđα > WđX

Đáp án: A.

Câu 23:

Thời điểm ban đầu: u ở tại điểm N.

Vào thời điểm t: u = 100 2 và đang giảm nên ở tại vị trí Q.

Sau thời điểm đó s

300

1 ( tức là từ Q đi thêm một góc

3

t  )  u ở vị trí E

Vậy lúc này u có giá trị: u = -100 2

Đáp án: A.

Câu 24: Một vật dao động tắt dần có các đại l ượng giảm liên tục theo thời gian là biên độ và

năng lượng.

Đáp án: A (vì tốc độ và gia tốc là đại lượng biến thiên: có cả tăng và giảm)

Câu 25:

Năng lượng liên kết riêng

A E

càng lớn thì càng bền vững.

; 2 2

2

2

Y Y x Y Y Y

X X

X Y

X

Y X

A

E A

E A

E E

E

A A

; 2

2 5 , 0

5 , 0

Z X x Z

Z Z

X X

X X

Z

Z X

A

E A

E A

E E

E

A A

Y X

Đáp án: A.

Câu 26:

Khoảng thời gian để q = Q0 đến lúc q =

2 0

Q

6

T

t

  T  6  t

Đáp án: B.

Trang 4

2 0 2

2

2 0 2 0 2

0 2

25 , 0 1 1

1

)

c v c

m c m m c m mc





Đáp án: C.

Câu 28:

Đáp án: A.

Câu 29:

Lúc ban đầu, cuộn thứ cấp có N2 vòng: ( 1 )

1 2 1

2

N

N U

U

 , với U2 = 100 V.

Giảm bớt n vòng ở cuộn thứ cấp: ( 2 )

1 1

2

U

U N

n

Tăng thêm n vòng ở cuộn thứ cấp: 2 ( 3 )

1 1

2

U

U N

n

Lấy (3) - (2) vế theo vế:

) 2 ( 1 1

U

U N

1 2 ) 1 ( 1 2 1 1 1 2 1

U

U N

N N

n N

n N

N N

n



Vậy, khi tăng thêm 3n vòng ở cuộn thứ cấp:

1 2 1 2 1 2 1 1 2 1

U

U U

U U

U N

n N

N N

n

Do đó lúc này điện áp hiệu dụng sẽ là: 2U2 = 200 V.

Đáp án: B.

Câu 30: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại leptôn.

Đáp án: A.

Câu 31:

ĐL bảo toàn động lượng:

X

đp p đ đX

đp p đ

đX X p

X

A

W A W A W W A W A W

A p

p

2

Thay số, với AX = 6; Aα = 4; Ap = 1  WđX = 3,575 MeV

NL tỏa ra trong phản ứng: WWđ WđXWđp= 2,125 MeV

Đáp án: D.

Câu 32:

0 2

r n

rn  ;  rrNrL  ( 42 22) r0  12 r0

Đáp án: A.

Trang 5

Khoảng vân: i D

a

 =1,5 mm;

2

2     

i

L

NS = 9; Số vân tối:      

2

1 2

2

i

L

 Tổng số vân sáng và vân tối: 17

Đáp án: C.

Câu 34:

Vì x và x1 có hiệu pha ban đầu:   

6 6

5

, nến chúng ngược pha nhau.

 x2 ngược pha với x1 (pha ban đầu giống pha ban đầu của x) v à biên độ A2 > A1.

Đáp án: D.

Câu 35: Tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

Đáp án: A.

Câu 36:

2 2 2 2 2 1 2 1 2

C R C

U

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2 1

4

1 4

1

C

2 2

1 2

1 2

1 2 1 2

1

2

4

5 5

R C

U

5

2 cos

; 5

1

2 1

U

U U

Đáp án: C.

Câu 37:2L

Z k m k kD

ax a

D k

Với 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm  0 , 38  1 , 2  0 , 76 m  1 , 6  k  3 , 2

k

Chọn k = 2; 3 thay vào biểu thức:  0 , 6 (  m ); 0 , 4 (  m )

Đáp án: B.

Câu 38:

Để UANRUANUZANZ

C L L C

L L C

L

Z

) (

)

LC C

L Z

2

1 1

2

2

2 2

1

1

LC LC

Đáp án: D.

Câu 39:

Khi rôto quay với tốc độ n vòng/phút, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB là U1:

2 1 2 2 1 2 2 1 2

1 I ( R Z ) R Z

Khi rôto quay với tốc độ 3n vòng/phút, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB là U3:

) (

3 ) ( 2 32 2 32 2

3 2

với U3 = 3U1; Z3 = 3Z1, thay vào (2) ta có 3 U12 R2 9 Z12 (3)

T ừ (1) và (3) ta thu được Z1 = R/ 3 ; Mà Z2 = 2Z1 , nên Z2 = 2R/ 3

Đáp án: A.

Trang 6

ĐL bảo toàn NL:

2 .

OA

OB S

S I

I S I S I W

A B B

A B B A A

Mức cường độ âm:

OA

OB OA

OB I

I I

I I

I L

L

B

A B

A B

2 0

0

OA

OB OA

OB

5 , 50 2

100 40

lg

Do đó:

OA

OM L

L OA

OM L

LAM  20 lg  MA 20 lg ≈ 26 dB

Đáp án: C.

Câu 41:

2 2

1 max

A x a

4

4 2

1 2

1 2

1

2

2 2 2

2 2

A

A A kx

kx kA

W

W W W

W

t t t

đ

Đáp án: B.

Câu 42:

Ta có fsmang = 800 kHz; với fâm tần = 1000 Hz = 1 kHz

t

N

f ( f và N tỉ lệ thuận với nhau)  Nên khi dao động âm tần thực hiện đ ược 1 dao

động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được 800 dao động toàn phần.

Đáp án: A.

Câu 43:

s g

l T

s m m

qE g g P

' 2 )

/ ( 15

Đáp án: D.

Câu 44:

Đáp án: C (i trễ pha π/2 so với uL)

Câu 45:

Khoảng cách giữa n gợn lồi li ên tiếp là: L= (n - 1) 

1

.

n

f L f

Đáp án: B.

Câu 46:

Số hạt nhân chưa bị phân rã = số hạt nhân còn lại:

2 2

1 0 0

N N

N

t

Đáp án: B.

Câu 47:

Đáp án: B.

Trang 7

NL liên kết riêng:

A

m m Z A Zm A

Li  5 , 2 MeV ; Ar  8 , 62 MeV Ar

lớn hơn  một lượng là 3,42 MeV.Li

Đáp án: B.

Câu 49:

Tại M có vân tối thứ 3 (k = 2):    ) 

2

1 k ( d

d2 1 = 2,5λ Đáp án: D.

Câu 50: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorex êin thì thấy

dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng: quang – phát quang.

Đáp án: B.

Ngày đăng: 29/06/2015, 01:00

w