aViết PT TTd của C tại điểm uốn... b Viết PTTiếp tuyến của Ck tại giao điểm của Ck với trục tung .Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên hai trục một tam giác códiện tích bằng 8 19... b Tìm
Trang 1a)Viết PT TT(d) của ( C) tại điểm uốn ĐS : 3x + 3y – 8 = 0
b)CMR ( d ) có hệ số góc nhỏ nhất
2. Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 2
b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A(0;-1)
ĐS :9x + 8y+8= 0;y = -1
3. Cho hàm số y = -x3 + 3x -2
a)Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A(-2;0) ĐS : 9x + y –18 = 0;y = 0
4. Cho hàm số y = x3 -3mx2 +3(m2-1) x – (m2-1)
a) Khảo sát ( C ) khi m = 0
b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A( 2 3 ;-1)
9. Cho hàm số y = x3 + mx2 - m - 1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 2
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?
10. Cho hàm số y = x3 -3x2 + 3mx + 3m + 4a) Khảo sát ( C ) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?ĐS :-3;0
11. Cho hàm số : y = x3 – 3x + ma) Khảo sát ( C) khi m = 2b) Định m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành ? ĐS :
b) Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc (d) : y = 2mx – m - 1
13. Cho hàm số y = 2x3 -3(m +3)x2 + 18mx - 8
a) Khảo sát ( C ) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?
27
14. Cho hàm số y = x3 -(2m + 1)x2 + (6m – 5)x - 3
a) Khảo sát ( C ) khi m = 2
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ? ĐS : m
Trang 2b) Viết PTTT của ( C ) biết tiếp tuyến của đồ thị song song với
b) Chứng minh khi m thay đổi đường thẳng (d) : y = m(x+1) + 2
luôn cắt (C ) tại một điểm cố định A Tìm các giá trị của m để (d) cắt
(C ) ba điểm A,B,C sao cho tiếp tuyến của (C ) tại BvàC vuông góc
3
m= − ±
18. Cho hàm số y = x3 +1 - k( x + 1) ( Ck)
a) Tìm k để đồ thị tiếp xúc trục hoành
b) Viết PTTiếp tuyến của ( Ck ) tại giao điểm của (Ck) với trục
tung Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên hai trục một tam giác códiện tích bằng 8
19. Cho hàm số : 1 3 2 1
m
y= x − x + ( Cm)a) Khảo sát khi m = 2
b) M ∈( Cm ) có hoành độ bằng - 1,Tìm m để tiếp tuyến của ( Cm )
tại M song song với (d) : 5x – y = 0 ĐS :m = 4
20. Cho ( C) :y = 2x3 + 3x2 - 12x -1
a) Khảo sát ( C )
b)Tìm điểm M thuộc ( C) sao cho tiếp tuyến tại M của ( C) đi qua gốc
toạ độ ĐS :A(-1;12)
21. Cho hàm số : y = x4 – 5x2 + 4
a) Khảo sát ( C )b) Tìm a để đồ thị tiếp xúc với (P) : y = x2 + a
22. Cho (C) : y = (x+1)2 (x -1)2 và (P) ; y = ax2 – 3 Định a để ( C) và (P)tiếp xúc Viết PT tiếp tuyến chung ĐS : a = 2 ; y =
b) Khảo sát hàm số với m tìm được
25. Tìm các điểm trên Oy để từ đó vẽ đến ( C) : y = x4 – 4x2 + 2 được 4tiếp tuyến ĐS : 2 < a < 10 3
26. Cho hàm số : 3( 1)
2
x y x
+
=
−a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) đi qua gốc tọa độ
27.Cho(C ): 2
1
−
=+
x y
a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C) đi qua A(0;3) ĐS :(4± 12)x y− + =3 0
28. Cho hàm số : 2 1
1
y x
− −
=+a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) song song với đường thẳng x + y = 0
Trang 329. Cho hàm số : 2 2 3
1
y x
− +
=
−a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) song song với đường thẳng x + y = 0
30. Cho hàm số :
2
21
y x
+ −
=+a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua gốc tọa độ
31. Cho hàm số : y x= +1
x
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(-1; 7) ĐS : y = - 3x + 4 ; y = -15x - 8
32. Cho hàm số : y x2 x 1
x
− +
=a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(2;-1)
33. Cho hàm số :
2 2 12
y x
− +
=
−a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(6; 4)
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C) đi qua A(-6;5) ĐS :x +y+1 = 0;x +4y-14 = 0
36. Cho hàm số : 2 1
1
+ +
=+
y x
a) Khảo sát ( C )b) Tìm k để tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của (C ) song song với (d) :
y = kx + 2 Suy ra k để mọi tiếp tuyến của ( C) cắt (d) ĐS :k < 1
1
x y x
+
=
− .a) Khảo sát ( C )b) Tìm a để từ A(0;a) kẻ đến ( C) hai tiếp tuyến sao cho hai tiếpđiểm ở về hai phía của Ox ĐS :a> −2 3,a≠1
38. Cho hàm số : 2 1
a) Khảo sát ( C )b) Tìm trên trục tung các điểm từ đó vẽ đến ( C ) ít nhất một tiếptuyến ĐS :A(0;b) với b ≥-1
39. Cho:
221
+
=+
y x
a) Khảo sát ( C )b) Tìm các điểm M(a;1) ,từ đó vẽ đến ( C) đúng một tiếp tuyến ĐS :
+ +
=+a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x - 3y + 3 = 0
41. Cho hàm số : 2 3 3
2
+ +
=+
y x
a) Khảo sát ( C )
Trang 4b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x +3y + 6 = 0
−
=
−a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x + 4y – 1 = 0
ĐS : 4x - y -1 = 0; 4x -y -9 = 0
43. Cho(C ): y x= + +4 1
x a) PTTT của (C) đi qua A(1;0)
ĐS : y = (2 6 -6) (x – 1) ; y = (-2 6 -6) (x – 1)b) Khảo sát ( C )
44. Cho hàm số :
2 1
x y x
+
=a) Khảo sát ( C )
b) Gọi A là điểm bất kỳ của ( C ) Tiếp tuyến của ( C ) tại A cắt hai
tiệm cận tại M và N Tính diện tích Tam giác IMN CMR: A là trung
a) Khảo sát với m = 1
b) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt Tìm
hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại các điểm đó
b) Tìm m để đồ thị có tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác gócphần tư thứ nhất CMR khi đó hàm số có cực đại và cực tiểu
47. Cho hàm số : 2 1
1
y x
+ +
=+a) Khảo sát với m = 3b) Tìm k để tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của đồ thị song song vớiđường thẳng y = kx + 2 Từ đó suy ra giá trị k để mọi tiếp tuyếncủa ( C) cắt đường thẳng y = kx + 2
48. Cho hàm số : 3 2
2
x y x
+
=+a) Khảo sát ( C)b) Tìm trên ( C ) những điểm mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc bằng
50. Cho hàm số :
2
11
y x
=+a) Khảo sát với m = -1b) Tìm m để đồ thị tiếp xúc trục hoành ?
51. Cho hàm số : 1 1
b) Tìm hoành độ các điểm trên ( C ) có hoành độ lớn hơn 1 sao chotiếp tuyến tại đó tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi bénhất ?
52. Cho hàm số : y x2 mx 8
x m
=
−
Trang 5a) Khảo sát với m = 1
b) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và tiếp
tuyến tại hai điểm đó vuông góc nhau ?
53. Cho hàm số :
21
b) Tìm m để tiếp tuyến của ( Cm) vẽ từ gốc tọa độ vuông góc nhau?
54. Cho hàm số : (2 1) 2
a) Khảo sát với m = -1
b) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C) và hai trục toạ độ ?
c) Tìm m để đồ thị tiếp xúc với đường thẳng y = x ĐS : m≠1
55. Cho hàm số :
2 3 61
+
=
−
x y
x với trục hoành ,biết rằng các tiếp tuyến đó vuông góc vớiđường thẳng y = x + 2006.ĐS : O(0;0) , A(8;0)
57. Cho hàm số : y x2 2mx m
x m
=
−a) Khảo sát với m = 1
b) Tìm trên trục tung các điểm từ đó vẽ đến ( C ) hai tiếp tuyến
vuông góc nhau ?
58. Tìm các điểm cực trị của hàm số :
=
1
3) ,CT(0;0)e) y x= −1 (x+5) ĐS :CĐ(-2;9) ,CT(1;0)
59. Cho hàm số y = x4 - 2x2 + 2 – m (Cm)a) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm chung với trục hoành b) Khảo sát ( C ) với m = 0
c) Chứng minh rằng với mọi m tam giác có ba đỉnh là ba điểm cựctrị của (Cm) là tam giác vuông cân ĐS : m = 1
60. Cho hàm số y = x4 - 2m2 x2 + 1a) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giácvuông cân ĐS : m = 1
b) Khảo sát ( C ) với m = 1
61. Cho hàm số y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10a) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị.ĐS : ( ; 3) (0;3)−∞ − ∪b) Khảo sát ( C ) với m = 1
62. Cho hàm số y = 12x4 – mx2 + 32a) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu mà không có cực đại
CỰC TRỊ
Trang 6b) Khảo sát ( C ) với m = 3 và viết phương trình tiếp tuyến của ( C)
đi qua A(0 ; 3
2)
63. Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4
a) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại đồng thời các điểm cực
đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều ?ĐS : m= 33
b) Khảo sát khi m = 1
64. Cho hàm số y = ( 1 – m )x4 – mx2 + 2m - 1
a) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt ?
b) Tìm m để hàm số có đúng một cực trị ?
65. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + ( m - 1) x + 2
a) CMR hàm số luôn có cực trị với mọi m
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.Khảo sát với m tìm được
66. Cho hàm số y = ( m + 2)x3 – 3x2 + m ( Cm)
a) Khảo sát khi m = 0
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại.ĐS :-3 <m<-2 ;-2<m<1
67. Cho hàm số y = 2x3 + mx2 – 12x -13
a) Khảo sát khi m = 3
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại và các điểm này cách
đều trục tung ? ĐS :a = 0
68. Cho hàm số y = ( m + 2)x3 +3x2 + mx -5
a) Khảo sát khi m = 0
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại ĐS : ( 3;1) \ 2− { }−
69. Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1
Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại thỏa x CD+x CT =2
70. Cho hàm số y = 13 x3 - x +m
a) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
ĐS : m <23b) Khảo sát khi m =23
71. Tìm m để đồ thị hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1,cắt trụchoành tại ba điểm phân biệt trong đó có đúng hai điểm có hoành độâm ?ĐS : 0 2
74. Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 9x + m a) Tìm m để PT : x3 + 3x2 - 9x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt ?
ĐS : -27 < m < 5b) Khảo sát ( C ) khi m = 6
75. Cho hàm số y = -x3 + 3mx2 + 3(1- m2) x + m3 – m2 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 1
b) Viết p/ trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của ( Cm)c) Tìm k để phương trình -x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có ba nghiệm phânbiệt ĐS : ( 1;3) \ 0;2− { }
76. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + 3( m2 -1) x + m 3 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt trong đó cóđúng hai điểm có hoành độ âm?
Trang 777. Cho hàm số y = x3 +3x2 +m2 x + m Tìm m để đồ thị hàm số có hai
điểm cực trị vàhai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng x – 2y
+ 5 = 0.ĐS : m = 0
78. Cho hàm số y = 2x3 +3(m - 1)x2 +6(m - 2) x -1 Tìm m để đồ thị hàm
số có hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai điểm cực trị vuông góc
với đường thẳng x – y = 0 ĐS : m = 2, m = 4
79. Cho hàm số y = x3 -3mx2 + (m2 + 2m - 3) x + 4 Tìm m để đồ thị hàm
số có hai điểm cực trị ở về hai phía của trục tung
80. Cho hàm số : 1 3 2
13
y= x −mx − + +x m ( Cm) CMR đồ thị hàm số luôn
có cực trị Tìm m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị nhỏ nhất ?
81. Cho hàm số y = 2x3 - 3(2m + 1)x2 +6m(m +1) x +1 CMR với mọi m
hàm số đạt cực trị x1 ; x2 và x2 - x1 không phụ thuộc m ;
82. Cho hàm số y = 2x3 + 3(m - 3)x2 +11 - 3m Tìm m để hàm số có hai
điểm cực trị Gọi hai điểm cực trị của đồ thị là A và B Tìm m để A ,
B và C(0;-1) thẳng hàng ? ĐS : VN
83. Cho hàm số y = x3 + mx2 - m -1
a) Tìm a để đồ thị hàm số ( C-3) có điểm cực đại và điểm cực tiểu
ở về hai phía của đường tròn (phíatrong và phía ngoài ) x2 + y2 –2ax – 4ay + 5a2 – 1 = 0 ĐS :3 5< <a 1
b) Khảo sát với m = -3
84. Cho hàm số y = x3 + 3mx2 + 3( m2 -1) x + m 3 – 3m ( Cm)
a) CMR hàm số luôn có cực trị với mọi m và các điểm cực đại và
cực tiểu luôn chạy trên hai đường thẳng cố định
b) Khảo sát với m = 0
85. Cho hàm số y = 1
3x3 - m( x + 1 ) a) Khảo sát khi m = 1
87. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + (2m + 1)x + 3 - m
a) Khảo sát ( C ) khi m = 4
b) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và CMR đường thẳngnối hai điểm cực trị luôn đi qua một điểm cố định
88.
Cho hàm số y = 3m x3 - 2(m + 1)x a) Khảo sát ( C ) khi m = 1 b) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và tung độ các điểmcực trị thoả : (yCĐ – yCT)2 = 29(4m+4)2
89. Cho hàm số : y mx 1
x
a) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đếntiệm cận xiên của (Cm) bằng 1 2 ĐS : m = 1
b) Khảo sát khi m = 1 4
90. Cho hàm số : = 2+ + −2
Trang 8a) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu và hai điểm
đó đối xứng nhau qua (d) : x + 2y + 8 = 0 ĐS : m = 1b) Khảo sát khi m = 3
92. Cho hàm số :
cách từ hai điểm đó đến (d) : x + y + 2 = 0 bằng nhau b) Khảo sát khi m = 1.ĐS : m < 3 2;m=1 2
a) Khảo sát khi m = 3
b) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu ở về hai phía
của đường thẳng : 9x – 7y – 1 = 0 ĐS : 3 9
a) Khảo sát khi m = 1
b) CMR với mọi m đồ thị (Cm) luôn có điểm cực đại , điểm cực tiểu
và khoảng cách giữ hai điểm đó bằng 20
95. Cho hàm số :
97. Cho hàm số : 2 ( 1) 3 2
98. Cho hàm số : y x2 2mx1 2
x
=
−a) Khảo sát ( C) khi m = 1b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A và B Chứng minhrằng khi đó đường thẳng AB song song với đường thẳng 2x – y –
100. Cho hàm số :
m x
m x x y
−
+++
a) Khảo sát ( C) khi m = -2b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữachúng nhỏ nhất ?
101. Tìm m để hàm số 2 (2 4 ) 4 1
103. Cho hàm số : y x x x m m
−
+++
Trang 9a) Khảo sát ( C) khi m = -2
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữa
chúng nhỏ nhất ?ĐS :
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữa
chúng bằng 10 ?ĐS : m = 4
105. Cho hàm số : y x mx x m m
−
−++
= 2 2 1 3 2a) Khảo sát ( C) khi m = 1
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của
b) Định m để hàm số đạt cực trị tại x1;x2 sao cho x1.x2 = -3.ĐS m = 2
107. Cho hàm số : = 2+(2 +3) +4 + 2
+
y
x m
a) Khảo sát ( C) khi m = 2
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của
a) Khảo sát ( C) khi m = 2
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về cùng phía
của trục hoành ĐS : m< −1 4
109. Cho hàm số : = 2+( 2+1) +4 3+
110. Cho hàm số : y=x2+m x2 +2m2−5m+3
112. Cho hàm số : 2 4
Trang 10113. Cho hàm số : y=2x++11
x Tìm các điểm trên đồ thị những điểm có tổngkhoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất ?ĐS : (1;1) , (-1;3)
114. Cho hàm số : 2 2 5
1
y x
=+ Tìm các điểm trên đồ thị có khoảngcách từ đó đến đường thẳng y + 3x + 6 = 0 nhỏ nhất ?
116. Cho hàm số : 2 2 2
1
y x
=+ Tìm các điểm trên đồ thị sao cho tiếptuyến tại đó vuông góc với tiệm cận xiên
117. Cho hàm số : 2 1
1
y x
+ −
=+ Tìm các điểm trên đồ thị sao cho tiếptuyến tại đó song song với nhau ?
118. Cho hàm số : 2 4 5
−
=+ Tìm các điểm trên đồ thị cách đều hai trục ?
120. Tìm điểm M trên ( C) :
1
=+
x y
ĐS :7−223 15; −2 23 ÷ ÷ , 7+223 15; +2 23÷÷
122. Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 9x + 1 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 2
b) Tìm m điểm uốn của đồ thị ( Cm) thuộc đường thẳng y = x + 1
123. Cho hàm số y = x3 – 3x2 + m ( Cm)a) Khảo sát khi m = 2
b) Tìm m để trên đồ thị ( Cm) có hai điểm phân biệt đối xứng nhauqua gốc tọa độ
124. Cho hàm số y = ( m + 2)x3 – 3x2 + m ( Cm) CMR ( Cm) luôn đi qua điểm cố định với mọi m
125. Tìm trên đồ thị hàm số : 1 3 2
y= x − +x điểm mà tiếp tuyến tại đó
của đồ thị vuông góc với đường thẳng 1 2
ĐS :( 2;43),(-2;0)
126. Cho hàm số y = mx3 + 3mx2 - (m - 1)x -1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 4
b) Tìm m để đồ thị hàm số không có điểm cực trị
127. Cho hàm số y = x3 -6x2 + 9x
a) Khảo sát ( C )
b) Tìm m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị ( C ) tại ba điểm phânbiệt O(0;0) , A và B CMR khi m thay đổi trung điểm I của đoạn AB luônnằm trên đường thẳng song song với Oy
Trang 11128. Tìm m để hàm số : 1 3 2
3
y = − x + m− x + m+ x− đồng biếntrên (0; 3)
129. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + m - 1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 1
b) Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng x > 0
130. Cho hàm số y = x3 +3x2 + (m + 1)x + 4m
a) Khảo sát ( C ) khi m = - 1
b) Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( - 1 ; 1) ĐS :
a) Khảo sát với m = 2
b) Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó ?ĐS : − ≤ ≤2 m 1
132. Cho hàm số : 2
a) Khảo sát với m = 4
b) Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó ?ĐS : 1≤ ≤m 2
133. Cho hàm số :
a) Khảo sát với m = -2
b) Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x > 3.ĐS:m≤9
134. Cho hàm số : 2 2 3
b) Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x > 1 2− ĐS:m≥ −1
135. Cho hàm số :
136. Cho hàm số : 2 2( 1) 2
138. Cho hàm số :
140. Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m
a) Khảo sát ( C ) khi m = 0
b) Định m để hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)
TÍNH ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Trang 12141. Cho hàm số : 2
1
=
−
x y x
b) Tìm m để đ/ thẳng y = mx cắt ( C) tại ba điểm phân biệt
144. Cho hàm số : 2 1
1
y x
− −
=+a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = mx – 1 cắt ( C ) tại hai điểm M ,N thuộc cùng
−
=
−a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = 2mx – m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt
M ,N thuộc hai nhánh
147. Cho hàm số : y m x(( 1)1) 1x 2
m x
=
+ −a) Khảo sát ( C) khi m = 2b) Tìm k để (dk) : y = kx – 1 cắt ( C ) tại hai điểm M ,N
148. Cho hàm số :
211
y x
− + +
=
−a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,N saocho MN ngắn nhất ?
149. Cho hàm số : 1
1
x y x
+
=
−a) Khảo sát ( C)b) Tìm m để (dm) : y = 2x + m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,Nsao cho các tiếp tuyến của ( C ) tại M và N song song nhau
150. Cho hàm số : y x 11
x
= −
+a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,N saocho OM vuông góc ON ?
151. Cho hàm số : 2 ( 3) 1
Trang 13a) Khảo sát ( C) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu ĐS :
b) CMR khi m thay đổi (d) : y = m(x+1) + 2 luôn cắt ( C) tại một
điểm A cố định Hãy tìm m để (d) cắt ( C) tại 3 điểm A,B,C khácnhau sao cho tiếp tuyến với ( C) tại B và C vuông góc nhau
− +
=
−a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = mx + 2 – 2m cắt ( C ) tại hai điểm p/biệt
ĐS : m > 1
156. Tìm GTLN của hàm số: y = 2ln( x+ 1) – x2 + x ĐS : 2ln2
157. Tìm GTLN của hàm số:
xy
4 khi x y= = 2d) y= 22 4+ x x− 2 − 3 2+ x x− 2 ĐS : 3 tại x = 0
159. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : 2 cos2x + 4sinx trên [0;π2
+
=+ trên [ -1; 2 ]
π+1
166. Tìm GTLN–GTNN của hàm số :y = x + cos2x trên [0;
4
π]
ĐS : 12 4+π
; 1 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Trang 14167. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y 2 sinx
cosx
=+ trên [ 0; π ]
+
=+ trên [ -1; 1 ]
169. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y = e-x .cosx trên [ 0; π ]
= trên [ 1; e3]
ĐS : 3
2 2
1;
4max
172. Tìm GTLN–GTNN của hàm số :
y = 2 cos2x+ 4sinx trên [ 0; 2π ].ĐS : 2 2 ; 2
173. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y = ( x– 6) 2
4sinxcosxf) y= +(x 1) 1−x2
g)
2
11
cosx y
cos x cosx
+
=
+ +
ĐS :maxy = 1 khi x = 2k π ;miny = 0 khi x = 2k π +π
177. Tìm điểm uốn của đồ thị : 222 1
x x
y e= − + − ĐS : 0; 1e ÷ , 2; 1e÷
178. Tìm điểm uốn của đồ thị :y= +2 3 x−4.ĐS : (4;2)
179. Cho hàm số : y = x3 - 3mx2 + 9x + 1.Tìm m để điểm uốn của(Cm)thuộc (d) : y = x + 1,ĐS : m= ±0; 2
180. Tìm a và b để đồ thị y = x3 – ax2 + bx – 2 có điểm uốn là I(23 ;-3)
ĐS : a = 2 ; b = 11 8−
181. Tìm a và b để đồ thị y = −14x4 + ax2 + b có điểm uốn trên Ox
ĐS : a > 0 và b =−5a2 9
ĐIỂM UỐN
Trang 15182. Tìm m để đồ thị y = x4 -2x3 – 6x2 + mx + 2m - 1 có hai điểm uốn
thẳng hàng với A(1;-2) ĐS : m = 4
183. Tìm m nguyên để đồ thị hàm số y = x4 – 2mx3 + (m+1)x – 4 không có
a) Khảo sát ( C) khi m = - 3
b) Tìm m để tam giác tạo bởi hai trục toạ độ và tiệm cận xiên của
đồ thị (Cm) có diện tích bằng 4.ĐS : m = - 6 ; m = 2
185. Cho hàm số : 2 3 2 1
a) Khảo sát ( C) khi m = - 1
b) CMR với mọi m tiệm cận xiên hay ngang của (Cm) luôn đi qua
điểm cố định ĐS : A(-1;0)c) Viết PT tiếp tuyến của (Cm) đi qua A(-1;0).ĐS : y = (m-4) (x+1)
186. Cho hàm số : 2 ( 2)
a) Khảo sát ( C) khi m = 3
b) Tìm m để tam giác tạo bởi hai trục toạ độ và tiệm cận xiên của
đồ thị (Cm) có diện tích bằng 8.ĐS : m = - 5 ; m = 3
c) Tìm k để (d) : y = k cắt ( C) tại hai điểm phân biệt M,N sao cho
x m không có tiệm cận ĐS : m =0; 1
189. Xác định hàm số = + ;( ≠0)
x y x
190. Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị
2+2 +3
=+
ĐS : y = (m + 1)x + m2 – m ; (P) :2
b) Tìm k để pt : - x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
TIỆM CẬN
Trang 16195. Cho hàm số : y = x3 - 3x2 + 4
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
x3 - 3x2 + 4 = m3 – 3m2 + 4
196. Cho hàm số : y = x3 - 3x
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
cosxsin2x + 2cosx - m = 0 Với ;
2 2
∀ ∈ −
197. Cho hàm số : y = - x3 + 3x2
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
cos2x ( 3 - cosx ) + m = 0 Với ∀ ∈x [0 ;π ]
198. Cho hàm số : y = ( x + 1 )2 ( 2 – x )
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
− +
=
−a) Khảo sát ( C)
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình
b1) x2 - ( 3 + m )x + 3 + 2m = 0b2) x2 - ( 2 + m )x + 1 + 2m = 0b3) x4 - ( 3 + m )x2 + 3 + 2m = 0b1) e2x - ( 3 + m )ex + 3 + 2m = 0
200. Cho hàm số : y = 2x3 - 9x2 +12x - 4
a) Khảo sát hàm số
b) Tìm m để pt : 2 x3−9x2+12 x =m có 6 nghiệm phân biệt
201. Cho hàm số : y = x3 - 6x2 +9x
a) Khảo sát hàm số b) Biện luận theo m số nghiệm pt : x3−6x2+9 x m+ − =3 0
202. Cho hàm số : 2
1
x y x
=
−a) Khảo sát ( C) ,suy ra đồ thị(C1) : y 2 x1
x
=
− ( vẽ hình riêng)b) Dựa vào đồ thị ( C1) biện luận theo m số nghiệm x∈[-1;2] của p/trình : (m−2).x m− =0
203. Cho hàm số :
2( 1)2
x y x
−
=
−a) Khảo sát ( C)b) Tìm m để pt :
2( 1)2
x m x
−
=
− có 4 nghiệm phân biệt
204. Cho hàm số : y = 3 - x4 + 2x2 .a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
y x
a) Khảo sát ( C)b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
Trang 17b) Tìm m để PT sau có nghiệm nghiệm :t4- (m-1)t3+3t2-(m-1)t+1 = 0
− +
=
−a) Khảo sát ( C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
2
31
a) Khảo sát ( C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
sin2x –(m+4)sinx + 4 + m = 0 ;x∈(0; )π .
210. Cho hàm số : y = x3 - 5x2 + 7x - 3
a) Khảo sát hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình
2
1 2
214. Cho hàm số :
−
=
−a) Khảo sát ( C)b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
DÙNG ĐẠO HÀM XÉT PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Trang 18BÀI TOÁN 1 : Tìm k để bất phương trình : ( ) f x ≤ k nghiệm đúng với
mọi x D∈
Giải
Đặt y= f x( )( C ) ,khảo sát hàm số này ,lập bảng biến thiên
Xét đường thẳng (d) : y k= , ta phải tìm k sao cho đường thẳng (d) phải
luôn ở phía trên ( C ) ,Tức là : max f x∀ ∈x D ( ) ≤k
Ví dụ : Tìm tất cả các giá trị của a để BPT :
(3a + 1).12x + ( 2 – a ) 6x + 3x < 0 , nghiệm đúng với mọi x > 0
− + , Vậy hàm số luôn đồng biến trên tập t >
1 Do đó : maxt>1y = − <2 a Đáp số : a > -2
Giải
Đặt y= f x( )( C ) ,khảo sát hàm số này ,lập bảng biến thiên
Xét đường thẳng (d) : y k= , ta phải tìm k sao cho đường thẳng (d) ở
phía trên ( C ) ,Tức là : min ( )x D∈ f x ≤k
Ví dụ : Tìm tất cả các giá trị của m để BPT sau có nghiệm :
+ nên hàm số đồng biến trên tập t >
0 Do đó : mint>0y = < + ⇔0 m 3 m > −3
217. Tìm tất cả các giá trị của m để BPT sau có nghiệm ∀ ∈x [ ]1; 2 :
∫ ; c) 5sin31 sinx 2 5sin2 x dx
73
22
ln.ln.ln
)
2
1 2 )
NGUYÊN HÀM
Trang 19b)
84
84ln)
24
−2
24
1 lnb) e e x C
x
++
−2
2
233. Họ nguyên hàm của f(x)= +lnx exlnx
12
1cos
coslnb) Hai kết quả a , b đều đúng d)Hai kết quả a , b đều sai
235. Họ nguyên hàm của 4 3 4 2
x
x x x
x
11
d)Hai kết quả a , b đều sai
Trang 20236. a)
ln3 0
2 231
x x
Trang 214 2 431
dx
−
=+ +
5 2 4
141201
x
x e dx e
π
=
2 4 1
ln3 14
x dx x
215
151
18 1010
1 7ln
6 49
2
x dx cos x
1 2 0
524
cos xdx
π π
1 4 0
81
∫
258.
1 3 22 0
1
1
ln ln( 2 1)2
∫
260. a)
2
2 2
1 ln3
4 sinx cosx dx 2
x
π π
43
dx cos x
π
=
4 2 1
15sin 2 (1 sin )
17sin 2 (1 s )
π
=+
2 3 0
1 5ln
4 34
dx
∫
Trang 22266. a)
2
3 0
2cos
8 12
cos xdx sin x
2 1
x x
x x
2 1
11 4ln23
275. a)
2 0
ln 2
dx cosx sinx cosx
π
=+
∫
0(tgx e xcos )x dx
4
2 0
1 ( 2 ) 6
dx sinx cosx
π
= +
∫
277.
4 0
2
4 0
281
x dx x
83
15
1 3 2 0
1
dx x
π
−
= ++
2 3 2
2 0
831
x dx
x = − +π+
∫
3 0
Trang 23285. a)
2 2
1
1ln
2
x dx x
e dx
π
xdx J
33
3
4 − π +lnπ
288. a)
2 4 0
216
4sin 2
5(e sinx e x dx e x x )
sin x dx=2(sin1−cos1)
∫
292. a)
3 2 3
12
3 2 2ln(x −x dx) =3ln3 2−
24
2π
2 0
∫
298. a)0
4sin
3 4 4sin 2x dx 1
π π
1
x −x dx=
2 0
3(2 1)
4 1
10 ln 3 19 ln 2 14 ln 7
3 2
x dx
Trang 24305. a)
2
3 0
2 2
∫
311.
2 1
y x
Trang 25324. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y
d) y2 = ( x – 1)3 , x = 2 ĐS : π4
e) y = sin2x cosx , y = 0 , x = 0 , x = π2
.ĐS : π π −(324 8)f) y = x2 , y= x ĐS : 310π
n n
b) bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt ?Trong các số này có baonhiêu số chia hết cho 5 ? ĐS : 120 ; 24
333. Với các chữ số 1 , 2 , 3 , 4, 5 , 6 Có thể lập :
46656b) bao nhiêu số gồm 6 chữ số phân biệt ? ĐS :720c) bao nhiêu số gồm 6 chữ số phân biệt và chia hết cho 2?ĐS : 360
334. Một cô gái có 8 áo sơ mi và 6 quần tây a) Hỏi cô gái có bao nhiêu cách chọn một bộ để mặc ?ĐS : 48b) Cô gái có 3 đôi dép hỏi cô gái có thể “diện” bằng bao nhiêu cáchthông qua cách chọn áo quần và dép để mang ?ĐS : 144
GIẢI TÍCH TỔ HỢP
GIAI THỪA
NGUYÊN LÝ CĂN BẢN VỀ PHÉP ĐẾM
Trang 26335. Trên đường thẳng x x’ ,cho 3 điểm A , B , C Hỏi có bao nhiêu cách
ghi các điểm A,B,C đã cho ? ĐS : 6
336. Ta muốn mời 6 người ngồi vào một dãy 6 ghế Có bao nhiêu cách
xếp chỗ ngồi nếu :
a) Có 3 người trong họ không muốn ngồi kề nhau ?ĐS : 144
b) Có 2 người trong họ không muốn ngồi kề nhau ?ĐS : 480
c) Có 3 người trong họ không muốn ngồi kề nhau đôi một?ĐS :144
337. Một dãy 5 ghế dành cho 3nam sinh và 2 nữ sinh Có bao nhiêu cách
xếp chỗ ngồi nếu :
a) Họ ngồi chỗ nào cũng được ? ĐS : 120
b) Nam ngồi kề nhau ,nữ ngồi kề nhau ? ĐS : 24
c) Chỉ có nữ sinh ngồi kề nhau ? ĐS : 24
338. Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác nhau , trong đó 2 sách
Toán , 4 sách Lý , 6 sách Hoá Hỏi có bao nhiêu cách xếp sách lên
một kệ dài :
a) Nếu các sách cùng bộ môn được xếp cạnh nhau ? ĐS :207.360
b) Nếu các sách cùng bộ môn không được xếp cạnh nhau ?
Trang 27345. Cho 3 điểm A , B , C Hỏi ta có thể có bao nhiêu vectơ khác vectơ
không ? Trường hợp cho 4 điểm ? ĐS : 6 ; 12
346. Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau có thể lập từ các chữ số :
0 , 2,4,6,8 ? ĐS : 48
347. Với các chữ số : 0 , 1, 2 , 3 ,4 ,5 ,6 ta có thể lập được bao nhiêu số
gồm 5 chữ số khác nhau và trong đó phải có mặt chữ số 5 ?ĐS:1560
348. Với các chữ số : 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số gồm 5
chữ số khác nhau và trong đó chữ số 1 và 2 không đứng cạnh nhau ?
ĐS: 72
349. Với các chữ số : 0 , 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số chẵn
, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau ? ĐS : 312
350. Một người muốn xếp đặt một số pho tượng vào một dãy 6 chỗ trống
trên một kệ trang trí Có bao nhiêu cách xếp nếu :
a) người đó có 6 pho tượng khác nhau ? ĐS : 720
b) người đó có 4 pho tượng khác nhau ? ĐS : 360
c) người đó có 8 pho tượng khác nhau ? ĐS : 20160
351. Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau mà trong
mỗi số có mặt chữ số 0 mà không có chữ số 1 ( chữ số đầu tiên khác
0) ĐS : 33600
352. Với các chữ số : 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số gồm 6
chữ số trong đó chữ số 1 có mặt 2 lần ,các số còn lại mỗi số có mặt
đúng một lần ? ĐS :360
353. Có bao nhiêu số gồm 5 chữ số bắt đầu bằng 1 và chứa đúng 2 chữ sốgiống nhau ,ví dụ : 14475 ; 12341 ; Đs : 5040
354. Với các chữ số : 0,1, 2 , 3 ,4 ,5,6.Lập mấy số tự nhiên :a) gồm 5 chữ số khác nhau đôi một.ĐS : 2160
b) chẵn gồm 5 chữ số khác nhau đôi một.ĐS : 1260
355. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau ,biết rằng :a) các số này chia hết cho 5 ?ĐS : 28560
b) trong các số này phải có mặt 3 chữ số 0,1,2 ? ĐS : 21000
356. Giải phương trình & Bất phương trình : a) 1 2 3 7
x x
e)
2 1 3
45
n n
720.x
x x
P
TỔ HỢP
Trang 28j) 3 4 2
111
357. Một tổ trực gồm 9 học sinh Nam và 3 nữ Giáo viên muốn chọn 4 HS
để trực Có bao nhiêu cách chọn nếu :
a) Chọn HS nào cũng được ? ĐS : 495
b) Có đúng một nữ sinh được chọn ? ĐS : 252
c) Có ít nhất một nữ sinh được chọn? ĐS : 369
358. Khối B – 2005 : Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người ,gồm 12
nam và 3 nữ Hỏi có có bao nhiêu cách phân công dội thanh niên tình
nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1
nữ ? ĐS : 207900
359. Khối D – 2005 : Tính :
1 3( 1)!
n n
361. Khối B – 2004 :Trong một môn học ,thầy giáo có 30 câu hỏi khác
nhau gồm 5 câu khó , 10 câu hỏi trung bình ,15 câu hỏi dễ Từ 30 câu
hỏi có thể lập bao nhiêu đề kiểm tra ,mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác
nhau sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có 3loại câu hỏi ( khó ,
trung bình ,dễ ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2 ? ĐS : 56875
362. Có 5 nhà toán học nam , 3 nhà Toán học nữ ,và 4 nhà vật lý nam.Lập một đoàn công tác 3 người cần có cả nam và nữ ,cần có nhàToán học và nhà Vật lý ?.Hỏi có bao nhiêu cách ?ĐS : 90
363. Có bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số của nó gồm 4 chữ số 4 và 6 chữsố 6 ? ĐS : C104
364. Cho tập A có n phần tử (n≥7) Tìm n biết số tập con gồm 7 phần tửcủa A bằng hai lần số tập con gồm 3 phần tử của A.ĐS : n = 11
365. Tìm k∈{0;1;2; ;2005} saochoC2005k đạt giá trị lớn nhất .ĐS :1002
369. Một tổ gồm 8 nam trong đó có anh An và 6 nữ trong đó có chịBình Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 người trong đó có 2 nữ với điềukiện An và Bình không đồng thời có mặt ĐS : 735
370. Gọi tập X có hữu hạn phần tử số tập con của X có đúng 3 phần tửnhiều hơn số các tập con của X có đúng 2 phần tử là 14 Hỏi có mấytập con của X có đúng 4 phần tử ? ĐS : 35
Trang 29373. Tìm số hạng thứ 13 trong khai triển :( )15
3 3+ 2 ĐS : 87360
374. Tìm số hạng lớn nhất trong khai triển (1 + 0,2)1000.ĐS :A166
375. Tìm số hạng thứ 7 ,biết rằng hệ số của nhị thức của số hạng thứ ba
trong khai triển của 2 3
376. Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển :( 2x2 - 12 y3)8 ĐS : 70
377. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
384. Tìm hệ số của hạng tử chứa x2 và x3 trong khai triển :
(x + 1)5 + (x – 2)7 ĐS : -662 ; 560
385. Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển :
7 3
388. P(x) = (1+2x)12 = a0+ a1x1+ a2x2 + + a12x12.Tìm :max(a0;a1; ;a12)
ĐS : 126720
NHỊ THỨC NIUTƠN
Trang 30389. Trong khai triển 1
3
n
a a
391. Tìm hệ số của x31 trong KT :( x +1 x )2 40 ĐS :9880
392. Tìm hệ số x8 trong khai triển :( 2 )8
395. Cho n là số nguyên dương thoả :C n n−1+C n n−2 =36,hãy tìm số hạng
nguyên của khai triển : (42+ 5)n.ĐS : 84 2
n
y y
Trang 31408. Sử dụng khai triển : (3x – 1)16,tính :
c) Tính tổng : S = a0 - a1+a2 - -a15 ĐS : 0
416. Có 6 tem thư khác nhau và 5 bì thư khác nhau Người ta chọn ra tem
và 3bì thư rồi dán 3 tem ấy lên ba bì thư Hỏi có bao nhiêu cách làm
như vậy ? ĐS : 1200
417. Từ các chữ số 0,1,2,3,5, 7,9 lập được bao nhiêu chữ số chẵn gồm 4
chữ số khác nhau ?ĐS : 220
418. Từ các chữ số 1,2,,5, 7,8 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khácnhau ?
a)Số tạo thành chẵn ĐS : 24b) Số tạo thành không có chữ số 7 ĐS : 24c) Số tạo thành nhỏ hơn 278 ĐS : 18
419. Tìm tập xác định của hàm số : 2
b)Biết tổng các hệ số nói trên là 11 Tìm hệ số của x2 ĐS : 6
421. Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữsố khác nhau và chữ số 1 đứng cạnh chữ số 2 ?ĐS : 48
422. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữsố khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3 ?ĐS : 192
423. (x + 1)10.(x+2) = x11+a1x10+a2x9+ +a11.Tìm a5 ĐS :672
424. a) Tìm số nguên dương thỏa : 0
2
5 2 2
3 1
b) Từ 0,1,2,3,4,5 lập mấy số chẵn có 5 chữ số phân biệt?ĐS:216
425. Giả sử ( 1 + 2x)n = a0 + a1 +a2x2 + + anxn.Biết rằng : a0 + a1 +a2+ + an = 729 Tìm n và số lớn nhất trong các số a0 ; a1 ;a2 ; ; an
ĐS : n = 6 ; a4 = 240
426. Từ 1,2,3,4,5,6 lập mấy số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt và trong mỗisố đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng 3 chữ số sau 1đơn vị?ĐS:108
427. Từ một tổ gồm 7 nữ và 5 nam Cần chọn ra 6 em trong đó số học sinhnữ phải nhỏ hơn 4.Hỏi có mấy cách chọn ?ĐS :462
TOÁN TỔNG HỢP