1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 12 toàn tập

63 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aViết PT TTd của C tại điểm uốn... b Viết PTTiếp tuyến của Ck tại giao điểm của Ck với trục tung .Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên hai trục một tam giác códiện tích bằng 8 19... b Tìm

Trang 1

a)Viết PT TT(d) của ( C) tại điểm uốn ĐS : 3x + 3y – 8 = 0

b)CMR ( d ) có hệ số góc nhỏ nhất

2. Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1

a) Khảo sát ( C ) khi m = 2

b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A(0;-1)

ĐS :9x + 8y+8= 0;y = -1

3. Cho hàm số y = -x3 + 3x -2

a)Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A(-2;0) ĐS : 9x + y –18 = 0;y = 0

4. Cho hàm số y = x3 -3mx2 +3(m2-1) x – (m2-1)

a) Khảo sát ( C ) khi m = 0

b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A( 2 3 ;-1)

9. Cho hàm số y = x3 + mx2 - m - 1

a) Khảo sát ( C ) khi m = 2

b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?

10. Cho hàm số y = x3 -3x2 + 3mx + 3m + 4a) Khảo sát ( C ) khi m = 1

b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?ĐS :-3;0

11. Cho hàm số : y = x3 – 3x + ma) Khảo sát ( C) khi m = 2b) Định m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành ? ĐS :

b) Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc (d) : y = 2mx – m - 1

13. Cho hàm số y = 2x3 -3(m +3)x2 + 18mx - 8

a) Khảo sát ( C ) khi m = 1

b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?

27

14. Cho hàm số y = x3 -(2m + 1)x2 + (6m – 5)x - 3

a) Khảo sát ( C ) khi m = 2

b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ? ĐS : m

Trang 2

b) Viết PTTT của ( C ) biết tiếp tuyến của đồ thị song song với

b) Chứng minh khi m thay đổi đường thẳng (d) : y = m(x+1) + 2

luôn cắt (C ) tại một điểm cố định A Tìm các giá trị của m để (d) cắt

(C ) ba điểm A,B,C sao cho tiếp tuyến của (C ) tại BvàC vuông góc

3

m= − ±

18. Cho hàm số y = x3 +1 - k( x + 1) ( Ck)

a) Tìm k để đồ thị tiếp xúc trục hoành

b) Viết PTTiếp tuyến của ( Ck ) tại giao điểm của (Ck) với trục

tung Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên hai trục một tam giác códiện tích bằng 8

19. Cho hàm số : 1 3 2 1

m

y= xx + ( Cm)a) Khảo sát khi m = 2

b) M ∈( Cm ) có hoành độ bằng - 1,Tìm m để tiếp tuyến của ( Cm )

tại M song song với (d) : 5x – y = 0 ĐS :m = 4

20. Cho ( C) :y = 2x3 + 3x2 - 12x -1

a) Khảo sát ( C )

b)Tìm điểm M thuộc ( C) sao cho tiếp tuyến tại M của ( C) đi qua gốc

toạ độ ĐS :A(-1;12)

21. Cho hàm số : y = x4 – 5x2 + 4

a) Khảo sát ( C )b) Tìm a để đồ thị tiếp xúc với (P) : y = x2 + a

22. Cho (C) : y = (x+1)2 (x -1)2 và (P) ; y = ax2 – 3 Định a để ( C) và (P)tiếp xúc Viết PT tiếp tuyến chung ĐS : a = 2 ; y =

b) Khảo sát hàm số với m tìm được

25. Tìm các điểm trên Oy để từ đó vẽ đến ( C) : y = x4 – 4x2 + 2 được 4tiếp tuyến ĐS : 2 < a < 10 3

26. Cho hàm số : 3( 1)

2

x y x

+

=

−a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) đi qua gốc tọa độ

27.Cho(C ): 2

1

=+

x y

a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C) đi qua A(0;3) ĐS :(4± 12)x y− + =3 0

28. Cho hàm số : 2 1

1

y x

− −

=+a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) song song với đường thẳng x + y = 0

Trang 3

29. Cho hàm số : 2 2 3

1

y x

− +

=

−a) Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của (C ) song song với đường thẳng x + y = 0

30. Cho hàm số :

2

21

y x

+ −

=+a) Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của (C ) đi qua gốc tọa độ

31. Cho hàm số : y x= +1

x

a) Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(-1; 7) ĐS : y = - 3x + 4 ; y = -15x - 8

32. Cho hàm số : y x2 x 1

x

− +

=a) Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(2;-1)

33. Cho hàm số :

2 2 12

y x

− +

=

−a) Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(6; 4)

a) Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của (C) đi qua A(-6;5) ĐS :x +y+1 = 0;x +4y-14 = 0

36. Cho hàm số : 2 1

1

+ +

=+

y x

a) Khảo sát ( C )b) Tìm k để tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của (C ) song song với (d) :

y = kx + 2 Suy ra k để mọi tiếp tuyến của ( C) cắt (d) ĐS :k < 1

1

x y x

+

=

− .a) Khảo sát ( C )b) Tìm a để từ A(0;a) kẻ đến ( C) hai tiếp tuyến sao cho hai tiếpđiểm ở về hai phía của Ox ĐS :a> −2 3,a≠1

38. Cho hàm số : 2 1

a) Khảo sát ( C )b) Tìm trên trục tung các điểm từ đó vẽ đến ( C ) ít nhất một tiếptuyến ĐS :A(0;b) với b ≥-1

39. Cho:

221

+

=+

y x

a) Khảo sát ( C )b) Tìm các điểm M(a;1) ,từ đó vẽ đến ( C) đúng một tiếp tuyến ĐS :

+ +

=+a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x - 3y + 3 = 0

41. Cho hàm số : 2 3 3

2

+ +

=+

y x

a) Khảo sát ( C )

Trang 4

b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x +3y + 6 = 0

=

−a) Khảo sát ( C )

b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x + 4y – 1 = 0

ĐS : 4x - y -1 = 0; 4x -y -9 = 0

43. Cho(C ): y x= + +4 1

x a) PTTT của (C) đi qua A(1;0)

ĐS : y = (2 6 -6) (x – 1) ; y = (-2 6 -6) (x – 1)b) Khảo sát ( C )

44. Cho hàm số :

2 1

x y x

+

=a) Khảo sát ( C )

b) Gọi A là điểm bất kỳ của ( C ) Tiếp tuyến của ( C ) tại A cắt hai

tiệm cận tại M và N Tính diện tích Tam giác IMN CMR: A là trung

a) Khảo sát với m = 1

b) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt Tìm

hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại các điểm đó

b) Tìm m để đồ thị có tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác gócphần tư thứ nhất CMR khi đó hàm số có cực đại và cực tiểu

47. Cho hàm số : 2 1

1

y x

+ +

=+a) Khảo sát với m = 3b) Tìm k để tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của đồ thị song song vớiđường thẳng y = kx + 2 Từ đó suy ra giá trị k để mọi tiếp tuyếncủa ( C) cắt đường thẳng y = kx + 2

48. Cho hàm số : 3 2

2

x y x

+

=+a) Khảo sát ( C)b) Tìm trên ( C ) những điểm mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc bằng

50. Cho hàm số :

2

11

y x

=+a) Khảo sát với m = -1b) Tìm m để đồ thị tiếp xúc trục hoành ?

51. Cho hàm số : 1 1

b) Tìm hoành độ các điểm trên ( C ) có hoành độ lớn hơn 1 sao chotiếp tuyến tại đó tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi bénhất ?

52. Cho hàm số : y x2 mx 8

x m

=

Trang 5

a) Khảo sát với m = 1

b) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và tiếp

tuyến tại hai điểm đó vuông góc nhau ?

53. Cho hàm số :

21

b) Tìm m để tiếp tuyến của ( Cm) vẽ từ gốc tọa độ vuông góc nhau?

54. Cho hàm số : (2 1) 2

a) Khảo sát với m = -1

b) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C) và hai trục toạ độ ?

c) Tìm m để đồ thị tiếp xúc với đường thẳng y = x ĐS : m≠1

55. Cho hàm số :

2 3 61

+

=

x y

x với trục hoành ,biết rằng các tiếp tuyến đó vuông góc vớiđường thẳng y = x + 2006.ĐS : O(0;0) , A(8;0)

57. Cho hàm số : y x2 2mx m

x m

=

−a) Khảo sát với m = 1

b) Tìm trên trục tung các điểm từ đó vẽ đến ( C ) hai tiếp tuyến

vuông góc nhau ?

58. Tìm các điểm cực trị của hàm số :

=

1

3) ,CT(0;0)e) y x= −1 (x+5) ĐS :CĐ(-2;9) ,CT(1;0)

59. Cho hàm số y = x4 - 2x2 + 2 – m (Cm)a) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm chung với trục hoành b) Khảo sát ( C ) với m = 0

c) Chứng minh rằng với mọi m tam giác có ba đỉnh là ba điểm cựctrị của (Cm) là tam giác vuông cân ĐS : m = 1

60. Cho hàm số y = x4 - 2m2 x2 + 1a) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giácvuông cân ĐS : m = 1

b) Khảo sát ( C ) với m = 1

61. Cho hàm số y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10a) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị.ĐS : ( ; 3) (0;3)−∞ − ∪b) Khảo sát ( C ) với m = 1

62. Cho hàm số y = 12x4 – mx2 + 32a) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu mà không có cực đại

CỰC TRỊ

Trang 6

b) Khảo sát ( C ) với m = 3 và viết phương trình tiếp tuyến của ( C)

đi qua A(0 ; 3

2)

63. Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4

a) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại đồng thời các điểm cực

đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều ?ĐS : m= 33

b) Khảo sát khi m = 1

64. Cho hàm số y = ( 1 – m )x4 – mx2 + 2m - 1

a) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt ?

b) Tìm m để hàm số có đúng một cực trị ?

65. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + ( m - 1) x + 2

a) CMR hàm số luôn có cực trị với mọi m

b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.Khảo sát với m tìm được

66. Cho hàm số y = ( m + 2)x3 – 3x2 + m ( Cm)

a) Khảo sát khi m = 0

b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại.ĐS :-3 <m<-2 ;-2<m<1

67. Cho hàm số y = 2x3 + mx2 – 12x -13

a) Khảo sát khi m = 3

b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại và các điểm này cách

đều trục tung ? ĐS :a = 0

68. Cho hàm số y = ( m + 2)x3 +3x2 + mx -5

a) Khảo sát khi m = 0

b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại ĐS : ( 3;1) \ 2− { }−

69. Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1

Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại thỏa x CD+x CT =2

70. Cho hàm số y = 13 x3 - x +m

a) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

ĐS : m <23b) Khảo sát khi m =23

71. Tìm m để đồ thị hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1,cắt trụchoành tại ba điểm phân biệt trong đó có đúng hai điểm có hoành độâm ?ĐS : 0 2

74. Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 9x + m a) Tìm m để PT : x3 + 3x2 - 9x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt ?

ĐS : -27 < m < 5b) Khảo sát ( C ) khi m = 6

75. Cho hàm số y = -x3 + 3mx2 + 3(1- m2) x + m3 – m2 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 1

b) Viết p/ trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của ( Cm)c) Tìm k để phương trình -x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có ba nghiệm phânbiệt ĐS : ( 1;3) \ 0;2− { }

76. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + 3( m2 -1) x + m 3 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 1

b) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt trong đó cóđúng hai điểm có hoành độ âm?

Trang 7

77. Cho hàm số y = x3 +3x2 +m2 x + m Tìm m để đồ thị hàm số có hai

điểm cực trị vàhai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng x – 2y

+ 5 = 0.ĐS : m = 0

78. Cho hàm số y = 2x3 +3(m - 1)x2 +6(m - 2) x -1 Tìm m để đồ thị hàm

số có hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai điểm cực trị vuông góc

với đường thẳng x – y = 0 ĐS : m = 2, m = 4

79. Cho hàm số y = x3 -3mx2 + (m2 + 2m - 3) x + 4 Tìm m để đồ thị hàm

số có hai điểm cực trị ở về hai phía của trục tung

80. Cho hàm số : 1 3 2

13

y= xmx − + +x m ( Cm) CMR đồ thị hàm số luôn

có cực trị Tìm m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị nhỏ nhất ?

81. Cho hàm số y = 2x3 - 3(2m + 1)x2 +6m(m +1) x +1 CMR với mọi m

hàm số đạt cực trị x1 ; x2 và x2 - x1 không phụ thuộc m ;

82. Cho hàm số y = 2x3 + 3(m - 3)x2 +11 - 3m Tìm m để hàm số có hai

điểm cực trị Gọi hai điểm cực trị của đồ thị là A và B Tìm m để A ,

B và C(0;-1) thẳng hàng ? ĐS : VN

83. Cho hàm số y = x3 + mx2 - m -1

a) Tìm a để đồ thị hàm số ( C-3) có điểm cực đại và điểm cực tiểu

ở về hai phía của đường tròn (phíatrong và phía ngoài ) x2 + y2 –2ax – 4ay + 5a2 – 1 = 0 ĐS :3 5< <a 1

b) Khảo sát với m = -3

84. Cho hàm số y = x3 + 3mx2 + 3( m2 -1) x + m 3 – 3m ( Cm)

a) CMR hàm số luôn có cực trị với mọi m và các điểm cực đại và

cực tiểu luôn chạy trên hai đường thẳng cố định

b) Khảo sát với m = 0

85. Cho hàm số y = 1

3x3 - m( x + 1 ) a) Khảo sát khi m = 1

87. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + (2m + 1)x + 3 - m

a) Khảo sát ( C ) khi m = 4

b) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và CMR đường thẳngnối hai điểm cực trị luôn đi qua một điểm cố định

88.

Cho hàm số y = 3m x3 - 2(m + 1)x a) Khảo sát ( C ) khi m = 1 b) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và tung độ các điểmcực trị thoả : (yCĐ – yCT)2 = 29(4m+4)2

89. Cho hàm số : y mx 1

x

a) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đếntiệm cận xiên của (Cm) bằng 1 2 ĐS : m = 1

b) Khảo sát khi m = 1 4

90. Cho hàm số : = 2+ + −2

Trang 8

a) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu và hai điểm

đó đối xứng nhau qua (d) : x + 2y + 8 = 0 ĐS : m = 1b) Khảo sát khi m = 3

92. Cho hàm số :

cách từ hai điểm đó đến (d) : x + y + 2 = 0 bằng nhau b) Khảo sát khi m = 1.ĐS : m < 3 2;m=1 2

a) Khảo sát khi m = 3

b) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu ở về hai phía

của đường thẳng : 9x – 7y – 1 = 0 ĐS : 3 9

a) Khảo sát khi m = 1

b) CMR với mọi m đồ thị (Cm) luôn có điểm cực đại , điểm cực tiểu

và khoảng cách giữ hai điểm đó bằng 20

95. Cho hàm số :

97. Cho hàm số : 2 ( 1) 3 2

98. Cho hàm số : y x2 2mx1 2

x

=

−a) Khảo sát ( C) khi m = 1b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A và B Chứng minhrằng khi đó đường thẳng AB song song với đường thẳng 2x – y –

100. Cho hàm số :

m x

m x x y

+++

a) Khảo sát ( C) khi m = -2b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữachúng nhỏ nhất ?

101. Tìm m để hàm số 2 (2 4 ) 4 1

103. Cho hàm số : y x x x m m

+++

Trang 9

a) Khảo sát ( C) khi m = -2

b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữa

chúng nhỏ nhất ?ĐS :

b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữa

chúng bằng 10 ?ĐS : m = 4

105. Cho hàm số : y x mx x m m

−++

= 2 2 1 3 2a) Khảo sát ( C) khi m = 1

b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của

b) Định m để hàm số đạt cực trị tại x1;x2 sao cho x1.x2 = -3.ĐS m = 2

107. Cho hàm số : = 2+(2 +3) +4 + 2

+

y

x m

a) Khảo sát ( C) khi m = 2

b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của

a) Khảo sát ( C) khi m = 2

b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về cùng phía

của trục hoành ĐS : m< −1 4

109. Cho hàm số : = 2+( 2+1) +4 3+

110. Cho hàm số : y=x2+m x2 +2m2−5m+3

112. Cho hàm số : 2 4

Trang 10

113. Cho hàm số : y=2x++11

x Tìm các điểm trên đồ thị những điểm có tổngkhoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất ?ĐS : (1;1) , (-1;3)

114. Cho hàm số : 2 2 5

1

y x

=+ Tìm các điểm trên đồ thị có khoảngcách từ đó đến đường thẳng y + 3x + 6 = 0 nhỏ nhất ?

116. Cho hàm số : 2 2 2

1

y x

=+ Tìm các điểm trên đồ thị sao cho tiếptuyến tại đó vuông góc với tiệm cận xiên

117. Cho hàm số : 2 1

1

y x

+ −

=+ Tìm các điểm trên đồ thị sao cho tiếptuyến tại đó song song với nhau ?

118. Cho hàm số : 2 4 5

=+ Tìm các điểm trên đồ thị cách đều hai trục ?

120. Tìm điểm M trên ( C) :

1

=+

x y

ĐS :7−223 15; −2 23 ÷ ÷ , 7+223 15; +2 23÷÷

122. Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 9x + 1 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 2

b) Tìm m điểm uốn của đồ thị ( Cm) thuộc đường thẳng y = x + 1

123. Cho hàm số y = x3 – 3x2 + m ( Cm)a) Khảo sát khi m = 2

b) Tìm m để trên đồ thị ( Cm) có hai điểm phân biệt đối xứng nhauqua gốc tọa độ

124. Cho hàm số y = ( m + 2)x3 – 3x2 + m ( Cm) CMR ( Cm) luôn đi qua điểm cố định với mọi m

125. Tìm trên đồ thị hàm số : 1 3 2

y= x − +x điểm mà tiếp tuyến tại đó

của đồ thị vuông góc với đường thẳng 1 2

ĐS :( 2;43),(-2;0)

126. Cho hàm số y = mx3 + 3mx2 - (m - 1)x -1

a) Khảo sát ( C ) khi m = 4

b) Tìm m để đồ thị hàm số không có điểm cực trị

127. Cho hàm số y = x3 -6x2 + 9x

a) Khảo sát ( C )

b) Tìm m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị ( C ) tại ba điểm phânbiệt O(0;0) , A và B CMR khi m thay đổi trung điểm I của đoạn AB luônnằm trên đường thẳng song song với Oy

Trang 11

128. Tìm m để hàm số : 1 3 2

3

y = − x + mx + m+ x− đồng biếntrên (0; 3)

129. Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + m - 1

a) Khảo sát ( C ) khi m = 1

b) Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng x > 0

130. Cho hàm số y = x3 +3x2 + (m + 1)x + 4m

a) Khảo sát ( C ) khi m = - 1

b) Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( - 1 ; 1) ĐS :

a) Khảo sát với m = 2

b) Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó ?ĐS : − ≤ ≤2 m 1

132. Cho hàm số : 2

a) Khảo sát với m = 4

b) Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó ?ĐS : 1≤ ≤m 2

133. Cho hàm số :

a) Khảo sát với m = -2

b) Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x > 3.ĐS:m≤9

134. Cho hàm số : 2 2 3

b) Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x > 1 2− ĐS:m≥ −1

135. Cho hàm số :

136. Cho hàm số : 2 2( 1) 2

138. Cho hàm số :

140. Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m

a) Khảo sát ( C ) khi m = 0

b) Định m để hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)

TÍNH ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

Trang 12

141. Cho hàm số : 2

1

=

x y x

b) Tìm m để đ/ thẳng y = mx cắt ( C) tại ba điểm phân biệt

144. Cho hàm số : 2 1

1

y x

− −

=+a) Khảo sát ( C)

b) Tìm m để (dm) : y = mx – 1 cắt ( C ) tại hai điểm M ,N thuộc cùng

=

−a) Khảo sát ( C)

b) Tìm m để (dm) : y = 2mx – m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt

M ,N thuộc hai nhánh

147. Cho hàm số : y m x(( 1)1) 1x 2

m x

=

+ −a) Khảo sát ( C) khi m = 2b) Tìm k để (dk) : y = kx – 1 cắt ( C ) tại hai điểm M ,N

148. Cho hàm số :

211

y x

− + +

=

−a) Khảo sát ( C)

b) Tìm m để (dm) : y = m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,N saocho MN ngắn nhất ?

149. Cho hàm số : 1

1

x y x

+

=

−a) Khảo sát ( C)b) Tìm m để (dm) : y = 2x + m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,Nsao cho các tiếp tuyến của ( C ) tại M và N song song nhau

150. Cho hàm số : y x 11

x

= −

+a) Khảo sát ( C)

b) Tìm m để (dm) : y = m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,N saocho OM vuông góc ON ?

151. Cho hàm số : 2 ( 3) 1

Trang 13

a) Khảo sát ( C) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu ĐS :

b) CMR khi m thay đổi (d) : y = m(x+1) + 2 luôn cắt ( C) tại một

điểm A cố định Hãy tìm m để (d) cắt ( C) tại 3 điểm A,B,C khácnhau sao cho tiếp tuyến với ( C) tại B và C vuông góc nhau

− +

=

−a) Khảo sát ( C)

b) Tìm m để (dm) : y = mx + 2 – 2m cắt ( C ) tại hai điểm p/biệt

ĐS : m > 1

156. Tìm GTLN của hàm số: y = 2ln( x+ 1) – x2 + x ĐS : 2ln2

157. Tìm GTLN của hàm số:

xy

4 khi x y= = 2d) y= 22 4+ x x− 2 − 3 2+ x x− 2 ĐS : 3 tại x = 0

159. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : 2 cos2x + 4sinx trên [0;π2

+

=+ trên [ -1; 2 ]

π+1

166. Tìm GTLN–GTNN của hàm số :y = x + cos2x trên [0;

4

π]

ĐS : 12 4+π

; 1 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Trang 14

167. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y 2 sinx

cosx

=+ trên [ 0; π ]

+

=+ trên [ -1; 1 ]

169. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y = e-x .cosx trên [ 0; π ]

= trên [ 1; e3]

ĐS : 3

2 2

1;

4max

172. Tìm GTLN–GTNN của hàm số :

y = 2 cos2x+ 4sinx trên [ 0; 2π ].ĐS : 2 2 ; 2

173. Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y = ( x– 6) 2

4sinxcosxf) y= +(x 1) 1−x2

g)

2

11

cosx y

cos x cosx

+

=

+ +

ĐS :maxy = 1 khi x = 2k π ;miny = 0 khi x = 2k π +π

177. Tìm điểm uốn của đồ thị : 222 1

x x

y e= − + − ĐS : 0; 1e ÷  , 2; 1e÷

178. Tìm điểm uốn của đồ thị :y= +2 3 x−4.ĐS : (4;2)

179. Cho hàm số : y = x3 - 3mx2 + 9x + 1.Tìm m để điểm uốn của(Cm)thuộc (d) : y = x + 1,ĐS : m= ±0; 2

180. Tìm a và b để đồ thị y = x3 – ax2 + bx – 2 có điểm uốn là I(23 ;-3)

ĐS : a = 2 ; b = 11 8−

181. Tìm a và b để đồ thị y = −14x4 + ax2 + b có điểm uốn trên Ox

ĐS : a > 0 và b =−5a2 9

ĐIỂM UỐN

Trang 15

182. Tìm m để đồ thị y = x4 -2x3 – 6x2 + mx + 2m - 1 có hai điểm uốn

thẳng hàng với A(1;-2) ĐS : m = 4

183. Tìm m nguyên để đồ thị hàm số y = x4 – 2mx3 + (m+1)x – 4 không có

a) Khảo sát ( C) khi m = - 3

b) Tìm m để tam giác tạo bởi hai trục toạ độ và tiệm cận xiên của

đồ thị (Cm) có diện tích bằng 4.ĐS : m = - 6 ; m = 2

185. Cho hàm số : 2 3 2 1

a) Khảo sát ( C) khi m = - 1

b) CMR với mọi m tiệm cận xiên hay ngang của (Cm) luôn đi qua

điểm cố định ĐS : A(-1;0)c) Viết PT tiếp tuyến của (Cm) đi qua A(-1;0).ĐS : y = (m-4) (x+1)

186. Cho hàm số : 2 ( 2)

a) Khảo sát ( C) khi m = 3

b) Tìm m để tam giác tạo bởi hai trục toạ độ và tiệm cận xiên của

đồ thị (Cm) có diện tích bằng 8.ĐS : m = - 5 ; m = 3

c) Tìm k để (d) : y = k cắt ( C) tại hai điểm phân biệt M,N sao cho

x m không có tiệm cận ĐS : m =0; 1

189. Xác định hàm số = + ;( ≠0)

x y x

190. Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị

2+2 +3

=+

ĐS : y = (m + 1)x + m2 – m ; (P) :2

b) Tìm k để pt : - x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ

TIỆM CẬN

Trang 16

195. Cho hàm số : y = x3 - 3x2 + 4

a) Khảo sát hàm số

b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

x3 - 3x2 + 4 = m3 – 3m2 + 4

196. Cho hàm số : y = x3 - 3x

a) Khảo sát hàm số

b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

cosxsin2x + 2cosx - m = 0 Với ;

2 2

∀ ∈ − 

197. Cho hàm số : y = - x3 + 3x2

a) Khảo sát hàm số

b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

cos2x ( 3 - cosx ) + m = 0 Với ∀ ∈x [0 ;π ]

198. Cho hàm số : y = ( x + 1 )2 ( 2 – x )

a) Khảo sát hàm số

b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

− +

=

−a) Khảo sát ( C)

b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình

b1) x2 - ( 3 + m )x + 3 + 2m = 0b2) x2 - ( 2 + m )x + 1 + 2m = 0b3) x4 - ( 3 + m )x2 + 3 + 2m = 0b1) e2x - ( 3 + m )ex + 3 + 2m = 0

200. Cho hàm số : y = 2x3 - 9x2 +12x - 4

a) Khảo sát hàm số

b) Tìm m để pt : 2 x3−9x2+12 x =m có 6 nghiệm phân biệt

201. Cho hàm số : y = x3 - 6x2 +9x

a) Khảo sát hàm số b) Biện luận theo m số nghiệm pt : x3−6x2+9 x m+ − =3 0

202. Cho hàm số : 2

1

x y x

=

−a) Khảo sát ( C) ,suy ra đồ thị(C1) : y 2 x1

x

=

− ( vẽ hình riêng)b) Dựa vào đồ thị ( C1) biện luận theo m số nghiệm x∈[-1;2] của p/trình : (m−2).x m− =0

203. Cho hàm số :

2( 1)2

x y x

=

−a) Khảo sát ( C)b) Tìm m để pt :

2( 1)2

x m x

=

− có 4 nghiệm phân biệt

204. Cho hàm số : y = 3 - x4 + 2x2 .a) Khảo sát hàm số

b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

y x

a) Khảo sát ( C)b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

Trang 17

b) Tìm m để PT sau có nghiệm nghiệm :t4- (m-1)t3+3t2-(m-1)t+1 = 0

− +

=

−a) Khảo sát ( C)

b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

2

31

a) Khảo sát ( C)

b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

sin2x –(m+4)sinx + 4 + m = 0 ;x∈(0; )π .

210. Cho hàm số : y = x3 - 5x2 + 7x - 3

a) Khảo sát hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình

2

1 2

214. Cho hàm số :

=

−a) Khảo sát ( C)b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :

DÙNG ĐẠO HÀM XÉT PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Trang 18

BÀI TOÁN 1 : Tìm k để bất phương trình : ( ) f xk nghiệm đúng với

mọi x D

Giải

Đặt y= f x( )( C ) ,khảo sát hàm số này ,lập bảng biến thiên

Xét đường thẳng (d) : y k= , ta phải tìm k sao cho đường thẳng (d) phải

luôn ở phía trên ( C ) ,Tức là : max f x∀ ∈x D ( ) ≤k

Ví dụ : Tìm tất cả các giá trị của a để BPT :

(3a + 1).12x + ( 2 – a ) 6x + 3x < 0 , nghiệm đúng với mọi x > 0

− + , Vậy hàm số luôn đồng biến trên tập t >

1 Do đó : maxt>1y = − <2 a Đáp số : a > -2

Giải

Đặt y= f x( )( C ) ,khảo sát hàm số này ,lập bảng biến thiên

Xét đường thẳng (d) : y k= , ta phải tìm k sao cho đường thẳng (d) ở

phía trên ( C ) ,Tức là : min ( )x Df xk

Ví dụ : Tìm tất cả các giá trị của m để BPT sau có nghiệm :

+ nên hàm số đồng biến trên tập t >

0 Do đó : mint>0y = < + ⇔0 m 3 m > −3

217. Tìm tất cả các giá trị của m để BPT sau có nghiệm ∀ ∈x [ ]1; 2 :

∫ ; c) 5sin31 sinx 2 5sin2 x dx

73

22

ln.ln.ln

)

2

1 2 )

NGUYÊN HÀM

Trang 19

b)

84

84ln)

24

−2

24

1 lnb) e e x C

x

++

−2

2

233. Họ nguyên hàm của f(x)= +lnx exlnx

12

1cos

coslnb) Hai kết quả a , b đều đúng d)Hai kết quả a , b đều sai

235. Họ nguyên hàm của 4 3 4 2

x

x x x

x

11

d)Hai kết quả a , b đều sai

Trang 20

236. a)

ln3 0

2 231

x x

Trang 21

4 2 431

dx

=+ +

5 2 4

141201

x

x e dx e

π

=

2 4 1

ln3 14

x dx x

215

151

18 1010

1 7ln

6 49

2

x dx cos x

1 2 0

524

cos xdx

π π

1 4 0

81

258.

1 3 22 0

1

1

ln ln( 2 1)2

260. a)

2

2 2

1 ln3

4 sinx cosx dx 2

x

π π

43

dx cos x

π

=

4 2 1

15sin 2 (1 sin )

17sin 2 (1 s )

π

=+

2 3 0

1 5ln

4 34

dx

Trang 22

266. a)

2

3 0

2cos

8 12

cos xdx sin x

2 1

x x

x x

2 1

11 4ln23

275. a)

2 0

ln 2

dx cosx sinx cosx

π

=+

0(tgx e xcos )x dx

4

2 0

1 ( 2 ) 6

dx sinx cosx

π

= +

277.

4 0

2

4 0

281

x dx x

83

15

1 3 2 0

1

dx x

π

= ++

2 3 2

2 0

831

x dx

x = − +π+

3 0

Trang 23

285. a)

2 2

1

1ln

2

x dx x

e dx

π

xdx J

33

3

4 − π +lnπ

288. a)

2 4 0

216

4sin 2

5(e sinx e x dx e x x )

sin x dx=2(sin1−cos1)

292. a)

3 2 3

12

3 2 2ln(xx dx) =3ln3 2−

24

2 0

298. a)0

4sin

3 4 4sin 2x dx 1

π π

1

xx dx=

2 0

3(2 1)

4 1

10 ln 3 19 ln 2 14 ln 7

3 2

x dx

Trang 24

305. a)

2

3 0

2 2

311.

2 1

y x

Trang 25

324. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y

d) y2 = ( x – 1)3 , x = 2 ĐS : π4

e) y = sin2x cosx , y = 0 , x = 0 , x = π2

.ĐS : π π −(324 8)f) y = x2 , y= x ĐS : 310π

n n

b) bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt ?Trong các số này có baonhiêu số chia hết cho 5 ? ĐS : 120 ; 24

333. Với các chữ số 1 , 2 , 3 , 4, 5 , 6 Có thể lập :

46656b) bao nhiêu số gồm 6 chữ số phân biệt ? ĐS :720c) bao nhiêu số gồm 6 chữ số phân biệt và chia hết cho 2?ĐS : 360

334. Một cô gái có 8 áo sơ mi và 6 quần tây a) Hỏi cô gái có bao nhiêu cách chọn một bộ để mặc ?ĐS : 48b) Cô gái có 3 đôi dép hỏi cô gái có thể “diện” bằng bao nhiêu cáchthông qua cách chọn áo quần và dép để mang ?ĐS : 144

GIẢI TÍCH TỔ HỢP

GIAI THỪA

NGUYÊN LÝ CĂN BẢN VỀ PHÉP ĐẾM

Trang 26

335. Trên đường thẳng x x’ ,cho 3 điểm A , B , C Hỏi có bao nhiêu cách

ghi các điểm A,B,C đã cho ? ĐS : 6

336. Ta muốn mời 6 người ngồi vào một dãy 6 ghế Có bao nhiêu cách

xếp chỗ ngồi nếu :

a) Có 3 người trong họ không muốn ngồi kề nhau ?ĐS : 144

b) Có 2 người trong họ không muốn ngồi kề nhau ?ĐS : 480

c) Có 3 người trong họ không muốn ngồi kề nhau đôi một?ĐS :144

337. Một dãy 5 ghế dành cho 3nam sinh và 2 nữ sinh Có bao nhiêu cách

xếp chỗ ngồi nếu :

a) Họ ngồi chỗ nào cũng được ? ĐS : 120

b) Nam ngồi kề nhau ,nữ ngồi kề nhau ? ĐS : 24

c) Chỉ có nữ sinh ngồi kề nhau ? ĐS : 24

338. Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác nhau , trong đó 2 sách

Toán , 4 sách Lý , 6 sách Hoá Hỏi có bao nhiêu cách xếp sách lên

một kệ dài :

a) Nếu các sách cùng bộ môn được xếp cạnh nhau ? ĐS :207.360

b) Nếu các sách cùng bộ môn không được xếp cạnh nhau ?

Trang 27

345. Cho 3 điểm A , B , C Hỏi ta có thể có bao nhiêu vectơ khác vectơ

không ? Trường hợp cho 4 điểm ? ĐS : 6 ; 12

346. Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau có thể lập từ các chữ số :

0 , 2,4,6,8 ? ĐS : 48

347. Với các chữ số : 0 , 1, 2 , 3 ,4 ,5 ,6 ta có thể lập được bao nhiêu số

gồm 5 chữ số khác nhau và trong đó phải có mặt chữ số 5 ?ĐS:1560

348. Với các chữ số : 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số gồm 5

chữ số khác nhau và trong đó chữ số 1 và 2 không đứng cạnh nhau ?

ĐS: 72

349. Với các chữ số : 0 , 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số chẵn

, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau ? ĐS : 312

350. Một người muốn xếp đặt một số pho tượng vào một dãy 6 chỗ trống

trên một kệ trang trí Có bao nhiêu cách xếp nếu :

a) người đó có 6 pho tượng khác nhau ? ĐS : 720

b) người đó có 4 pho tượng khác nhau ? ĐS : 360

c) người đó có 8 pho tượng khác nhau ? ĐS : 20160

351. Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau mà trong

mỗi số có mặt chữ số 0 mà không có chữ số 1 ( chữ số đầu tiên khác

0) ĐS : 33600

352. Với các chữ số : 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số gồm 6

chữ số trong đó chữ số 1 có mặt 2 lần ,các số còn lại mỗi số có mặt

đúng một lần ? ĐS :360

353. Có bao nhiêu số gồm 5 chữ số bắt đầu bằng 1 và chứa đúng 2 chữ sốgiống nhau ,ví dụ : 14475 ; 12341 ; Đs : 5040

354. Với các chữ số : 0,1, 2 , 3 ,4 ,5,6.Lập mấy số tự nhiên :a) gồm 5 chữ số khác nhau đôi một.ĐS : 2160

b) chẵn gồm 5 chữ số khác nhau đôi một.ĐS : 1260

355. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau ,biết rằng :a) các số này chia hết cho 5 ?ĐS : 28560

b) trong các số này phải có mặt 3 chữ số 0,1,2 ? ĐS : 21000

356. Giải phương trình & Bất phương trình : a) 1 2 3 7

x x

e)

2 1 3

45

n n

720.x

x x

P

TỔ HỢP

Trang 28

j) 3 4 2

111

357. Một tổ trực gồm 9 học sinh Nam và 3 nữ Giáo viên muốn chọn 4 HS

để trực Có bao nhiêu cách chọn nếu :

a) Chọn HS nào cũng được ? ĐS : 495

b) Có đúng một nữ sinh được chọn ? ĐS : 252

c) Có ít nhất một nữ sinh được chọn? ĐS : 369

358. Khối B – 2005 : Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người ,gồm 12

nam và 3 nữ Hỏi có có bao nhiêu cách phân công dội thanh niên tình

nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1

nữ ? ĐS : 207900

359. Khối D – 2005 : Tính :

1 3( 1)!

n n

361. Khối B – 2004 :Trong một môn học ,thầy giáo có 30 câu hỏi khác

nhau gồm 5 câu khó , 10 câu hỏi trung bình ,15 câu hỏi dễ Từ 30 câu

hỏi có thể lập bao nhiêu đề kiểm tra ,mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác

nhau sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có 3loại câu hỏi ( khó ,

trung bình ,dễ ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2 ? ĐS : 56875

362. Có 5 nhà toán học nam , 3 nhà Toán học nữ ,và 4 nhà vật lý nam.Lập một đoàn công tác 3 người cần có cả nam và nữ ,cần có nhàToán học và nhà Vật lý ?.Hỏi có bao nhiêu cách ?ĐS : 90

363. Có bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số của nó gồm 4 chữ số 4 và 6 chữsố 6 ? ĐS : C104

364. Cho tập A có n phần tử (n≥7) Tìm n biết số tập con gồm 7 phần tửcủa A bằng hai lần số tập con gồm 3 phần tử của A.ĐS : n = 11

365. Tìm k∈{0;1;2; ;2005} saochoC2005k đạt giá trị lớn nhất .ĐS :1002

369. Một tổ gồm 8 nam trong đó có anh An và 6 nữ trong đó có chịBình Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 người trong đó có 2 nữ với điềukiện An và Bình không đồng thời có mặt ĐS : 735

370. Gọi tập X có hữu hạn phần tử số tập con của X có đúng 3 phần tửnhiều hơn số các tập con của X có đúng 2 phần tử là 14 Hỏi có mấytập con của X có đúng 4 phần tử ? ĐS : 35

Trang 29

373. Tìm số hạng thứ 13 trong khai triển :( )15

3 3+ 2 ĐS : 87360

374. Tìm số hạng lớn nhất trong khai triển (1 + 0,2)1000.ĐS :A166

375. Tìm số hạng thứ 7 ,biết rằng hệ số của nhị thức của số hạng thứ ba

trong khai triển của 2 3

376. Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển :( 2x2 - 12 y3)8 ĐS : 70

377. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :

384. Tìm hệ số của hạng tử chứa x2 và x3 trong khai triển :

(x + 1)5 + (x – 2)7 ĐS : -662 ; 560

385. Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển :

7 3

388. P(x) = (1+2x)12 = a0+ a1x1+ a2x2 + + a12x12.Tìm :max(a0;a1; ;a12)

ĐS : 126720

NHỊ THỨC NIUTƠN

Trang 30

389. Trong khai triển 1

3

n

a a

391. Tìm hệ số của x31 trong KT :( x +1 x )2 40 ĐS :9880

392. Tìm hệ số x8 trong khai triển :( 2 )8

395. Cho n là số nguyên dương thoả :C n n−1+C n n−2 =36,hãy tìm số hạng

nguyên của khai triển : (42+ 5)n.ĐS : 84 2

n

y y

Trang 31

408. Sử dụng khai triển : (3x – 1)16,tính :

c) Tính tổng : S = a0 - a1+a2 - -a15 ĐS : 0

416. Có 6 tem thư khác nhau và 5 bì thư khác nhau Người ta chọn ra tem

và 3bì thư rồi dán 3 tem ấy lên ba bì thư Hỏi có bao nhiêu cách làm

như vậy ? ĐS : 1200

417. Từ các chữ số 0,1,2,3,5, 7,9 lập được bao nhiêu chữ số chẵn gồm 4

chữ số khác nhau ?ĐS : 220

418. Từ các chữ số 1,2,,5, 7,8 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khácnhau ?

a)Số tạo thành chẵn ĐS : 24b) Số tạo thành không có chữ số 7 ĐS : 24c) Số tạo thành nhỏ hơn 278 ĐS : 18

419. Tìm tập xác định của hàm số : 2

b)Biết tổng các hệ số nói trên là 11 Tìm hệ số của x2 ĐS : 6

421. Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữsố khác nhau và chữ số 1 đứng cạnh chữ số 2 ?ĐS : 48

422. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữsố khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3 ?ĐS : 192

423. (x + 1)10.(x+2) = x11+a1x10+a2x9+ +a11.Tìm a5 ĐS :672

424. a) Tìm số nguên dương thỏa : 0

2

5 2 2

3 1

b) Từ 0,1,2,3,4,5 lập mấy số chẵn có 5 chữ số phân biệt?ĐS:216

425. Giả sử ( 1 + 2x)n = a0 + a1 +a2x2 + + anxn.Biết rằng : a0 + a1 +a2+ + an = 729 Tìm n và số lớn nhất trong các số a0 ; a1 ;a2 ; ; an

ĐS : n = 6 ; a4 = 240

426. Từ 1,2,3,4,5,6 lập mấy số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt và trong mỗisố đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng 3 chữ số sau 1đơn vị?ĐS:108

427. Từ một tổ gồm 7 nữ và 5 nam Cần chọn ra 6 em trong đó số học sinhnữ phải nhỏ hơn 4.Hỏi có mấy cách chọn ?ĐS :462

TOÁN TỔNG HỢP

Ngày đăng: 28/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG                               KHOẢNG CÁCH - toán 12 toàn tập
HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG KHOẢNG CÁCH (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w