1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi - Đáp án Kỳ II Toán 7

2 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm đẳng thức đóng trong các đẳng thức sau: Câu 10: Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để đợc khẳng định đóng.. Trong một tam giác 1 Trọng tâm tam giác 2 Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

Trang 1

10 6

x

N

F E

D

H.2

Phòng GD - ĐT Hng Hà Đề kiểm tra chất lợng học kì II

Trờng THCS Chí Hoà Môn :Toán 7- Năm học 2010-2011

( Thời gian làm bài 90 phút )

Phần I – Trắc nghiệm

Câu 1: Gía trị của biểu th c xư 2 + 2xy – 2 t i x = 2 và y = -1 là:a

Câu 2: Cặp đơn thức nào sau đây là đồng dạng:

A 5xy2 và 5x2y2 B 3xy2 và -2x2y C xy3 và 0xy3 D - 4x2y3 và 6x2y3

Câu 3: Đa thức M = 5x2 – 3xy4 + y6 + 7 có bậc là :

Câu 4 : Nghiệm của đa thức P(x) = 5x +10 là :

Câu 5 : Độ dài x ở hình 1 là :

Câu 6: DEF có DE = 2cm;EF = 5cm; DF = 4cm thì :

A àE F> > à Dà B E D Fà > >à à C D E Fà > >à à D àD F> >à àE

Câu 7: MNP có Mả = 40 ; 0 àP= 110 0 thì :

A MN > MP > NP B MN > NP > MP C NP > MN >MP D NP > MP > MN

Câu 8:Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là 4cm và 9cm Chu vi tam giác cân đó là :

Câu 9: Trên hình 2 Tìm đẳng thức đóng trong các đẳng thức sau:

Câu 10: Hãy ghép

đôi hai ý ở hai cột

để đợc khẳng định đóng

Trong một tam giác 1) Trọng tâm tam giác

2) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

3) Điểm nằm trong tam giác và cách đều ba

cạnh của tam giác

a) là giao điểm của ba đờng phân giác

b) là giao điểm của ba đơng trung tuyến c) là giao điểm của ba đờng cao

d) là giao điểm của ba đờng trung trực

Phần II – Tự luận

Bài 1:( 1,5 điểm )Cho hai đa thức:

M(x) = 4x4 + 2x – 15 + 4,5x2 – 3x4 và N(x) = 2x3 + 4x4 – 2x3 + x2 + 4

a) Hãy sắp xếp các hạng tử củ đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

c) Chứng tỏ rằng đa thức N(x) không có nghiệm

Bài 2:(1,5 điểm) Tìm x, biết: | x- 3| = | -23 +9 |

Tìm x, y, z biết : x y y z= ; =

2 3 5 7 và x + y + z =92

Bài 3: ( 3,0 điểm ) Cho tam giác ABC có các đờng cao BD và CE bằng nhau.

a) Chứng minh tam giác ABC cân

b) Kẻ trung tuyến AM Qua A kẻ đờng thẳng d vuông góc với AM Chứng minh d // BC c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho CK = BE EK cắt BC tại I.Chứng minh IE = IK Bài 4: ( 1,0 điểm ) Cho x,y,z,t ∈N* Chứng minh rằng :

M

x y x y t y z t x z t

+ + + + + + + + có giá trị không phải là số tự nhiên

hết

Đáp án – biểu điểm

Phần I – Trắc nghiệm : mỗi câu đóng đợc 0,25điểm

Đáp án C D B A D C B C B 1- b; 2- d; 3- a

Phần II – Tự luận

Bài 1:

a) M(x) = x4 + 4,5x2 + 2x – 15 ; N(x) = 4x4 + x2 + 4 ( 0,25đ )

b) M(x)+N(x) = 5x4 + 5,5x2 + 2x – 11; M(x) - N(x) = -3x4 + 3,5x2 + 2x – 19 (1,0 đ)

3

GE

2

GN

FM =

Trang 2

E D

I M

K

N C B

A

c) Vì x2 ≥ 0 với ∀x ; x4 ≥ 0 nên 4x4 + x2 + 4 > 0 Hay N(x) > 0

Vậy đa thức N(x) = 4x4 + x2 + 4 không có nghiệm ( 0,25 đ)

Bài 2:a) | x- 3| = | -8 + 9 | ⇒ | x- 3| = 1⇒ x – 3 = 1 hoặc x – 3 = -1

⇒ x = 4 hoặc x = 2 ( 0,75 đ )

b) biến đổi đa về

10 15 21

x = y = z ; áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

92 2

10 15 21 10 15 21 46

x = y = z = x y z+ + = =

+ +

Tìm đợc x =20; y = 30; z = 42 ( 0,75 đ )

Bài 3:

Vẽ hình, ghi GT-KL ( 0,25đ)

a) Chứng minh ∆BDC= ∆CED⇒ = ⇒ ∆ àB Cà ABC cân ( 1,0 đ )

b) Do tam giác ABC cân tại A nên đờng trung tuyến AM đồng thời là đờng cao ⇒ AMBC

AMd ⇒d// BC ( 1,0 đ )

c) Qua K kẻ đờng thẳng song song với AB cắt BC tại N, Chứng minh tam giác KCN cân,

Chứng minh ∆BEI = ∆NKIIE IK= ( 0,75 đ)

Bài 4:

x y z t < x y z < x y

+ + + + + + (1);

x y z t < x y t < x y

x y z t < y z t < z t

+ + + + + + (3) ;

x y z t < x z t < z t

+ + + + + + (4)

x y x y t y z t x z t

+ + + + + + + + ( 0,25 đ )

Vậy M không có giá trị là số tự nhiên ( 0,25 đ )

( 0,5 đ )

Ngày đăng: 28/06/2015, 14:00

w