1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 10 năm 2011

4 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.. Cường độ dũng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạ

Trang 1

§Ò «n tËp sè 10

Hä tªn:………

PhÇn I : PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh

Câu 1: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ C Các vectơ Er và Br cùng tần số và cùng pha

B Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s

D Các vectơ Er và Br cùng phương, cùng tần số

Câu 2: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A ngược pha với vận tốc B sớm pha π/2 so với vận tốc C cùng pha với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc

Câu 3: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số

góc bằng: A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:

A 1/3 (s) B 3 (s) C 2 (s) D 6(s).

Câu 5: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:

400

1

s

400

3

600

1

s

600

3

600

1

s

600

5

200

1

s

200 3

Câu 6: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong đoạn giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên

so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng

Câu 7: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.

B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của

các vạch đó

C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc

trưng cho nguyên tố đó

Câu 8: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s)

Câu 9: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây

là 0,2H Tính điện dung C của tụ điện

Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu

thức u = 100 2sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 11: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ : A Vuông pha B Ngược pha C Cùng pha D Lệch pha góc

4

π

Câu 12: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một

điện trở R = 40Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V) Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giá trị của r và L là:

A 25Ω và 0,159H B 25Ω và 0,25H C 10Ω và 0,159H D 10Ω và 0,25H.

Câu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào

hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thì:

A Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B Độ lệch pha giữa u và i thay đổi

C Hệ số công suất trên mạch thay đổi D Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.

Câu 14: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:

A Bị lệch trong điện trường và trong từ trường C Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại

Thành đạt không phải ở người giúp đỡ mà chính do lòng tự tin

Trang 2

Đề ôn tập số 10

B Tia hồng ngoại khụng cú cỏc tớnh chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ

D Cỏc vật cú nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phỏt ra tia hồng ngoại

Cõu 15: Một vật dao động theo phương trỡnh x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giõy đầu tiờn kể từ lỳc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cú li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?

Cõu 16: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là

Cõu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa súng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trờn mặt

nước nằm trờn đường trung trực của AB sẽ:

Cõu 18: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,38àm ≤ λ ≤ 0,76àm, hai khe cỏch nhau 0,8mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú những võn sỏng của bức

xạ: A λ1 = 0,45àm và λ2 = 0,62àm B λ1 = 0,40àm và λ2 = 0,60àm

C λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,56àm D λ1 = 0,47àm và λ2 = 0,64àm

Cõu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

Cõu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện

dung C, mắc nối tiếp mà hệ số cụng suất của mạch là 0,5 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng

C Cường độ dũng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Cõu 21: Vào cựng một thời điểm nào đú, hai dũng điện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) đều cựng

cú giỏ trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dũng điện đang giảm, cũn một dũng điện đang tăng Hai dũng điện này lệch

pha nhau một gúc bằng A

6

B

3

C

6

π

D

3

Cõu 22: Ta cần truyền một cụng suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dõy một

pha Mạch cú hệ số cụng suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phớ trờn đường dõy khụng quỏ 10% thỡ điện trở của đường

dõy phải cú giỏ trị là: A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 3,2Ω C R ≤ 4,6Ω D R ≤ 6,5Ω

Cõu 23: Con laộc loứ xo goàm vaọt naởng 100g vaứ loứ xo nheù ủoọ cửựng 40(N/m) Taực duùng moọt ngoaùi lửùc ủieàu hoứa

cửụừng bửực bieõn ủoọ FO vaứ taàn soỏ f1 = 4 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A1 Neỏu giửừ nguyeõn bieõn ủoọ

FO vaứ taờng taàn soỏ ngoaùi lửùc ủeỏn giaự trũ f2 = 5 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A2 So saựnh A1 vaứ A2 ta coự A A2 = A1 B A2 < A1 C Chửa ủuỷ dửừ kieọn ủeồ keỏt luaọn D A2 > A1

Cõu 24: Tỡm phỏt biểu sai:

A Âm sắc là một đặc tớnh sinh lý của õm dựa trờn tần số và biờn độ B Tần số õm càng thấp õm càng trầm

C Cường độ õm lớn tai ta nghe thấy õm to

D Mức cường độ õm đặc trưng độ to của õm tớnh theo cụng thức

O I

I db

L( )=10lg

Cõu 25: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biờn độ A.Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trớ cõn bằng

đến vị trớ cú li độ x A

2

3

= là

Cõu 26: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m và vật cú khối lượng m = 250 g, dao động điều

hoà với biờn độ A = 4 cm Chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được trong π/40

(s) đầu tiờn là

Cõu 27: Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ cú khối lượng m=100(g) treo vào một lũ xo nhẹ cú độ cứng k = 25 ( N / m ) Kộo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới vị trớ cõn bằng một đoạn 2(cm), rồi truyền cho vật một vận tốc

( cm / s )

3

10π theo phương thẳng đứng hướng xuống, chiều dương hướng lờn.Biết vật dao động điều hoà.Cho

( / ) , 10

10 2 2 =

= m s π

g Xỏc định khoảng thời gian từ lỳc bắt đầu dao động đến lỳc vật qua vị trớ mà lũ xo gión 2(cm) lần đầu tiờn

Cõu 28:Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào

A.Biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng B Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng

Thành đạt khụng phải ở người giỳp đỡ mà chớnh do lũng tự tin

Trang 3

§Ị «n tËp sè 10

C Tần số của ngoại lực D Hệ số lực cản tác dụng lên vật

Câu 29: Sự tự dao động(dao động duy trì) cĩ

A.Biên độ khơng đổi nhưng cĩ tần số thay đổi B Biên độ khơng đổi và tần số bằng tần số dao động riêng

C Biên độ khơng đổi và tần số bằng tần số của lực cưỡng bức D Cĩ biên độ và tần số thay đổi

Câu 30:Treo một con lắc đơn dao động điều hồ với biên độ nhỏ trên một ơtơ đang chạy trên đường nằm ngang Chọn câu đúng

A.Khi ơtơ chuyển động nhanh dần đều chu kỳ tăng

B.Khi ơtơ chuyển động thẳng đều chu kỳ con lắc thay đổi

C Khi ơtơ chuyển động thẳng biến đổi đều, chu kỳ con lắc giảm

D Chu kỳ con lắc khơng bị ảnh hưởng bởi trạng thái chuyển động của ơtơ

Câu 31: Một con lắc đơn gồm một hịn bi treo vào sợi dây cĩ chiều dài l=1(m) Con lắc treo trong một chiếc xe

chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=4m/s2 từ đỉnh mặt phẳng nghiêng gĩc α=300 so với phương ngang thì chu

kỳ nhỏ của con lắc trên xe là

A T=2(s) B 2,5(s) C.1,5(s) D 2,14(s)

Câu 32: Một sợi dây đàn hồi OM= 90(cm) cĩ hai đầu cố định khi bị kích thích dao động thì trên dây cĩ sĩng dừng

với 3 bụng sĩng Biên độ tại bụng sĩng là 3(cm) Tại điểm N trên dây gần O nhất cĩ biên độ 1,5 cm thì ON cĩ giá trị

là A 10 cm B 5 cm C 5 2 cm D 7.5 cm

Câu 33: Hai nguồn dao động S1 và S2 cĩ cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số f = 50Hz gây ra hiện tượng giao thoa Biết S1S2

= 20cm Tốc độ truyền sĩng bằng 3m/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

A 9 B 6 C 7 D 8

Câu 34:Trong thí nghiệm về giao thoa sĩng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động với tần số 13Hz Tại điểm M cĩ biên

độ cực đại MS2-MS1=2cm Giữa M và đường trung trực của S1S2 khơng cĩ cực đại nào khác Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước

cĩ giá trị nào sau đây?

A 28cm/s B 46cm/s C 40cm/s D 26cm/s

Câu 35: Sĩng cơ lan truyền được trong mơi trường vật chất vì

A nguồn phát sĩng cĩ tần số dao động f B các phần tử của mơi trường ở gần nhau

C giữa các phân tử của mơi trường cĩ lực liên kết đàn hồi D các phân tử của mơi trường chuyển động hỗn loạn

Câu 36: Cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tăng tần

số dịng điện từ 0 đến rất lớn thì cơng suất của mạch sẽ

A tăng B lúc đầu giảm sau đĩ tăng C giảm D lúc đầu tăng sau đĩ giảm

Câu 37: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm cĩ ZL= 80Ω hệ số cơng suất của đoạn RC bằng hệ số cơng suất của cả mạch và bằng 0,6 Điện trở cĩ giá trị

A 50 Ω B 40 Ω C 30 Ω D 80 Ω

2 ( 6

100 Cos t V

Biết UL,R sớm pha

hơn dịng điện qua mạch

6

π

; UC và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau gĩc

6

π thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là A 100(V) B 200(V) C 100 6(V) D 200 2(V)

Câu 39: Đoạn mạch điện gồm hộp kín mắc nối tiếp với điện trở R Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều 200V - 50Hz

Thay đổi giá trị của R để cường độ dịng điện hiệu dụng qua mạch là 2A thì dịng điện sớm pha hơn điện áp là

4

π Trong

hộp kín cĩ A C =

π

10-4

F B L = πH C L = 0,318H D.C = 0,318F

Câu 40: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là

H = 80% Biết cơng suất truyền tải khơng đổi Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải

A tăng U lên 6kV B giảm U xuống 1kV C tăng U lên đến 4kV D tăng U cịn 8kV

PhÇn II: Dµnh riªng cho líp c¬ b¶n

Câu 41: Cho một sĩng ngang cĩ phương trình sĩng là u=8sin2π( mm trong đĩ x tính bằng m, t tính bằng giây

Bước sĩng là A λ=8m B λ=50m C λ=1m D λ=0,1m

Câu 42: Một dao động điều hồ theo thời gian cĩ phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hồ với tần số: A ω’ = ω B ω’ = ω/2 C ω’ = 2ω D ω’ = 4ω Câu 43: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dịng điện cùng pha khi A LCω2 =R B LCω =R2 C R=L C / D 2

1

Câu 44: Sóng ngang là sóng

A có phương dao động trùng với phương truyền sóng C phương truyền sóng là phương ngang

B có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng D phương dao động là phương ngang

Thành đạt khơng phải ở người giúp đỡ mà chính do lịng tự tin

Trang 4

Đề ôn tập số 10

Cõu 45: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động

A với tần số nhỏ hơn tần số dao động riờng B với tần số lớn hơn tần số dao động riờng

Cõu 46: Mạch dao động điện từ điều hũa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lờn 4 lần thỡ

chu kỡ dao động của mạch :

Cõu 47: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y- õng, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cỏch từ võn sỏng

thứ 3 đến võn sỏng thứ 9 ở cựng bờn với võn trung tõm là 3,6mm Tớnh bước súng ỏnh sỏng

Cõu 48: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trớ cõn bằng:

A Vận tốc cú độ lớn cực đại, gia tốc cú độ lớn bằng 0 C Vận tốc và gia tốc cú độ lớn bằng 0

B Vận tốc cú độ lớn bằng 0, gia tốc cú độ lớn cực đại D Vận tốc và gia tốc cú độ lớn cực đại

Cõu 49: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 4 cos(4πt + π/6),x tớnh bằng cm,t tớnh bằng s.Chu kỳ dao

động của vật là A 1/8 s B 4 s C 1/4 s D 1/2 s

Cõu 50: Trong cỏc phương ỏn truyền tải điện năng đi xa bằng dũng điện xoay chiều sau đõy; phương ỏn nào tối ưu?

A Dựng dũng điện khi truyền đi cú giỏ trị lớn B Dựng điện ỏp khi truyền đi cú giỏ trị lớn

C Dựng đường dõy tải điện cú điện trở nhỏ D Dựng đường dõy tải điện cú tiết diện

lớn -Phần III: Dành riêng cho lớp nâng cao

-Cõu 51: Trong thớ nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dựng làm Catốt cú bước súng giới hạn là λO Khi chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú bước súng λ1 < λ2 < λ3 < λO đo được hiệu điện thế hóm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ núi trờn thỡ hiệu điện thế hóm của tế bào quang điện là:

Cõu 52: Một kim loại được đặt cụ lập về điện, cú giới hạn quang điện là λO = 0,6àm Chiếu một chựm tia tử ngoại cú bước súng λ= 0,2àm vào bề mặt của kim loại đú Xỏc định điện thế cực đại của kim loại núi trờn

Cõu 53: Moọt vaọt raộn quay quanh moọt truùc coỏ ủũnh vụựi momen quaựn tớnh ủoỏi vụựi truùc quay laứ 0,3(kgm 2 /s) vaứ

ủoọng naờng quay laứ 1,5(J) Toỏc ủoọ goực cuỷa vaọt ủoỏi vụựi truùc quay laứ

Cõu 54: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1phut chất điểm thực hiện đợc 40 lần dao

động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s

Cõu 55: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30àm Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sỏng trong chõn khụng là c = 3.108 m/s Cụng thoỏt của electron khỏi bề mặt của đồng là:

Cõu 56: Cụng thoỏt electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λO Khi chiếu vào bề mặt kim loại đú chựm bức xạ cú bước súng λ = λO/3 thỡ động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:

Cõu 57: Moọt hoọp kớn X chổ coự 2 trong 3 linh kieọn R, L, C maộc noỏi tieỏp Bieỏt hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu hoọp X vaứ

cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua hoọp coự daùng: (dõy cảm thuần) u = UOcos(ωt -

4

π ) (V) vaứ i = I

Ocos(ωt -

2

π )A

A Hoọp X chửựa L vaứ C B Hoọp X chửựa R vaứ C C Hoọp X chửựa R vaứ L

D Khoõng ủuỷ dửừ kieọn xaực ủũnh ủửụùc caực phaàn tửỷ chửựa trong hoọp X

Cõu 58: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn

3rad/s2 Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

Cõu 59: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

Cõu 60: Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ

hồng ngoại thỡ: A ε2 > ε1 > ε3 B ε1> ε2 > ε3 C ε3 > ε1 > ε2 D ε2 > ε3 > ε1

Thành đạt khụng phải ở người giỳp đỡ mà chớnh do lũng tự tin

Ngày đăng: 28/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w