1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 5 năm 2011

4 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là Câu 9 Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định là hai nút và bốn bụng sóng trên dây thì bớc sóng của dao động

Trang 1

Họ và tên……… ………

Câu 1 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) có phơng trình:

( t ) ( )cm

x=5sin 2π /3+π Xác định quãng đờng đi đợc kể từ lúc dao động đến thời điểm 3,25s

Câu 2 Cho một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 4cos(10πt + π) (cm) Thời điểm lần đầu tiên vật có vận tốc 20π 2 cm/s theo chiều dơng là :

Câu 3 Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s; vật nặng có khối lợng m=1kg Biên độ góc dao động lúc đầu

là α0 =50 Do chịu tác dụng của một lực cản không đổi F C =0,011( )N nên nó chỉ dao động đợc một thời gian ( )s

τ rồi dừng lại Xác định τ

Câu 4 Tại một nơi trên mặt đất, ở nhiệt độ 12,50C, một đồng hồ quả lắc trong một ngày đêm chạy nhanh trung bình là 6,485s Coi đồng hồ đợc điều khiển bởi một con lắc đơn Thanh treo con lắc có hệ số nở dài

(Độ-1)

5

10

2 −

=

λ Tại vị trí nói trên, ở nhiệt độ nào thì đồng hồ chạy đúng giờ ?

Câu 5 Chọn phơng án sai Dao động tự do

A. chu kì chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ B năng lợng dao động không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

C biên độ phụ thuộc cách kích thích ban đầu và các chọn gốc toạ độ, gốc thời gian

D lực ma sát tác dụng lên hệ dao động rất nhỏ có thể bỏ qua

Câu 6 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 10 cm, vật có khối lợng 1 kg Thời gian ngắn nhất đi từ

điểm có toạ độ – 5 cm đến điểm có toạ độ + 5 cm là π/30 s Tính cơ năng dao động

Câu 7 Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau hoàn toàn thì chúng phải có :

A Cùng biên độ và hiệu đờng đi bằng một số nguyên lẻ lần nửa bớc sóng

B Hiệu đờng đi bằng một số bán nguyên lần bớc sóng

C Cùng biên độ và hiệu đờng đi bằng một số nguyên lần nửa bớc sóng

D Hiệu đờng đi bằng một số nguyên lần nửa bớc sóng

Câu 8 Hai điểm S1 , S2 trên mặt chất lỏng, cách nhau 18,1 cm, dao động cùng pha với tần số 20 Hz Vận tốc truyền sóng là 1,2 m/s Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là

Câu 9 Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định là hai nút và bốn bụng sóng trên dây thì bớc sóng của dao động là

Câu 10 : Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm

Câu 11 Câu nào sau đây sai khi nói về đoạn mạch RLC không phân nhánh :

A Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện luôn nhỏ hơn 0,5π

B Cờng độ dòng điện hiệu dụng tính bởi I =U / R+(Z L +Z C)

C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mach có thể sớm, trễ, cùng pha với cờng độ dòng điện

D Hệ số công suất của đoạn mạch luôn nhỏ hơn hoặc bằng 1

Câu 12 Cho A, B, C là ba điểm trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh Biểu thức hiệu điện thế tức thời

trên các đoạn mạch AB, BC lần lợt là: u AB =60cosωt;u BC =100cos(ωt+π /6) Xác định hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm A, C

Câu 13 Một khung dây dẹt hình chữ nhật có, kích thớc 20cmx30cm, gồm 750 vòng dây, đợc đặt trong một từ

tr-ờng đều có cảm ứng từ B = 0,2T Trục đối xứng của khung vuông góc với từ trtr-ờng Khung quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 120vòng/phút Biết tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của mặt khung hợp với đ ờng sức từ tr-ờng một góc π /6 và đang tăng khi khung dây quay theo chiều dơng Tính suất điện động tại thời điểm 10s

Trang 2

A 7,5 V B 6,5 V D 8,5 V D 9,5 V E

Câu 14 Cho một cuộn dây có điện trở thuần r=40( )Ω và có độ tự cảm L=0,4/π ( )H Đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u=U0sin(100π +t π /2) ( )V ở thời điểm t = 0 dòng qua mạch có giá trị 2,75 2( )A Tính U 0

Câu 15 Các cuộn dây của phần ứng và của nam châm điện thờng đợc quấn trên các lõi thép silíc làm bằng

những lá mỏng Các lá thép mỏng ghép cách điện để

A giảm hao phí do dòng Phucô B khử từ trễ C làm mát các cuộn dây D cả A và B

Câu 16 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng pha U P =220( )V và tần số

( )Hz

f =50 Ngời ta đa dòng điện xoay chiều ba pha vào ba tải nh nhau mắc hình sao nh sau: tải 1 là một cuộn dây có điện trở thuần r1 =6( )Ω và độ tự cảm L1 =25,5(mH), tải 2 gồm điện trở R2 =6( )Ω nối tiếp với tụ

điện có điện dung C2 =306( )àF , tải 3 gồm cuộn dây giống nh tải 1 mắc nối tiếp với tụ điện giống nh ở tải 2 Công suất tiêu thụ tổng cộng là

Câu 17 Dòng điện cao thế là

A dòng điện chạy trong đờng dây cao thế B dòng điện có tần số cao

C dòng điện có cờng độ cao D dòng điện có công suất cao

Cõu18.Hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh dao động lần lượt là

1 2 os5 ( ); 2 4,8sin 5 ( )

x = c t cm x = t cm Dao động tổng hợp của hai dao động này cú biờn độ bằng:

Câu 19 Không thể tạo ra từ trờng quay bằng cách nào trong các cách sau đây?

A Cho nam châm vĩnh cửu quay B dùng dòng điện xoay chiều 1 pha

C dùng dòng điện xoay chiều 3 pha D dùng dòng điện 1 chiều

Câu 20 Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 1/π àH và điện dung của tụ là C = 100/π pF thì tần số dao động của mạch LC là :

A f = 0,2.108 (Hz) A f = 0,3 108 (Hz) A f = 0,4 108 (Hz) A f = 0,5 108 (Hz)

Câu 21 Nếu biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch LC lý tởng là i = 2.cos(100000t - π/4) (mA) thì điện tích cc đại trên tụ là :

Câu 22 Năng lợng điện trờng và từ trờng của một mạch dao động LC lý tởng là các đại lợng :

A Không đổi theo thời gian

B Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng tần số mạch dao động

C Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng một nửa tần số mạch dao động

D Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số gấp đôi tần số mạch dao động

Câu 23 Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 0,1/π (mH) và điện dung của tụ là C = 10-8/π(F) và vận tốc của sóng

điện từ là 3.108 m/s thì bớc sóng của sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là :

Câu 2 4 Xét thí nghiệm giao thoa Iâng (theo SGK vật lí 12) Chọn phơng án sai:

A Hiện tợng trên chỉ có thể giải thích đợc trên cơ sở thừa nhận ánh sáng có tính chất sóng

B Sự xuất hiện của các vạch sáng, vạch tối là kết quả giao thoa của hai sóng ánh sáng

C Khe S trở thành một nguồn phát sóng lan toả về phía hai khe

D Hai khe S1 và S2 phát sóng có cùng tần số và ngợc pha nhau

Câu 25 Chọn câu sai:

A Dựa vào quang phổ liên tục ta biết đợc thành phần cấu tạo nguồn sáng

B Mỗi nguyên tố hoá học đợc đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ

C Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ ta biết đợc thành phần định tính nguồn sáng

D Dựa vào quang phổ vạch phát xạ ta biết đợc thành phần cấu tạo (định tính và định lợng) nguồn sáng

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng Tia Rơnghen

A có cùng bản chất với tia hồng ngoại B có khả năng xuyên qua một tấm nhôm dày cỡ cm

Trang 3

C có năng lợng lớn hơn tia tử ngoại D không có các tính chất nh giao thoa nhiễu xạ.

Câu 27 Thực hiện giao thoa với ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,7μm Hai khe cỏch nhau 2mm, màn

hứng võn giao thoa cỏch hai khe 2m Tại điểm M cỏch võn trung tõm 3,3mm cú bao nhiờu ỏnh sỏng đơn sắc cho võn sỏng tại đú ?

A 1 ỏnh sỏng đơn sắc B 4 ỏnh sỏng đơn sắc

C 2 ỏnh sỏng đơn sắc D 3 ỏnh sỏng đơn sắc

Câu 28 Thân thể ngời ở nhiệt độ 370C chỉ phát ra các tia hồng ngoại trong đó mạnh nhất vẫn là các tia hồng ngoại ở vùng bớc sóng

Câu 29: Công thoát của electron khỏi catot của một tế bào quang điện là 1,88eV Chiếu vào catot ánh sáng có

b-ớc sóng λ= 0,489μm.Vận tốc cực đại của electron khi thoát khỏi catot là:

A 0,52.106 m/s B 0,48.106 m/s C 0,12.105 m/s D 1,53.105 m/s

Câu 30 Đồ thị bên là đờng đặc trng vôn-ampe của một tế bào quang điện Hỏi có bao nhiêu phần trăm electron

bứt ra khỏi catốt đến đợc anốt khi hiệu điện thế UAK = 0

Câu 31 Với nguyên tử Hiđrô khi nguyên tử này bị kích thích, electron chuyển lên quỹ

đạo M thì khi chuyển về trạng thái cơ bản nó có thể phát ra số bức xạ là :

A 3 bức xạ B 4 bức xạ C 2 bức xạ D 1 bức xạ

Câu 32 Hoạt động của quang trở và pin quang điện là dựa trên hiện tợng :

A Điện trở giảm khi bán dẫn bị nung nóng B Quang điện ngoài

C Toả nhiệt khi bán dẫn bị nung nóng D Quang điện trong

Caõu 33 Chieỏu aựnh saựng coự bửụực soựng λ = 0,18.10 -6 m vaứo Voõnfram coự giụựi haùn quang ủieọn laứ λ 0 = 0,275.10 -6 m Coõng suaỏt cuỷa aựnh saựng tụựi laứ P = 2,5W Hieọu suaỏt quang ủieọn laứ 1% Tỡm cửụứng ủoọ doứng quang ủieọn baừo hoứa:

Cõu 34 : Tia Laser khụng cú đặc điểm nào dưới đõy:

A Tớnh đơn sắc cao B Tớnh định hướng cao

C Cường độ lớn D Cụng suất lớn

Câu 35 Mặt trời thuộc loại sao nào dới đây:

A Sao chất trắng B Sao kềnh đỏ C Sao nơtrôn

D Sao trung bình giữa kềnh đỏ và chất trắng

Câu 36 Hạt nhân càng bền vững thì :

A Năng lợng liên kết riêng càng lớn B Năng lợng liên kết càng lớn

C Khối lợng càng lớn D Độ hụt khối càng lớn

Câu 37 Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối của hạt nhân:

A Độ chênh lệch giữa hai khối lợng m và mo gọi là độ hụt khối (mo là tổng khối lợng của các nuclon lúc cha liên kết và m là khối lợng hạt nhân khi các nuclon đó đã liên kết)

B Khối lợng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lợng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó

C Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không

D Năng lợng nghỉ của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng năng lợng nghỉ của các nuclon tạo thành hạt nhân đó

Câu 38 Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi

phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất đợc xác định nh sau:

2

ln

1

ln k

T

2 ln

1

ln k T

C t =T ln(1+k)

2 ln

D t =T ln(1+k)

2 ln 2

Câu 39 Hạt nhân A (có khối lợng mA) đứng yên phóng xạ thành hai hạt B (có khối lợng mB) và C (có khối lợng

mC) theo phơng trình phóng xạ:AB+C Nếu phản ứng toả ra năng lợng ∆E thì động năng của hạt B là

A

C B

C B

m m

m E

W

+

C B

B B

m m

m E W

+

C

C B B

m

m m E

B

C B

m

m E

W =∆

Câu 40 Mỗi phân hạch của hạt nhân U235

92 bằng nơtron toả ra một năng lợng hữu ích 185MeV Một lò phản ứng công suất 100MW dùng nhiên liệu U235

92 trong thời gian 8,8 ngày phải cần bao nhiêu kg Urani?

Trang 4

A 3 kg B 2 kg C 1 kg D 0,5 kg

Câu 41: Một nguồn âm phát ra âm có tần số không đổi chuyển động theo hớng về phía ngời quan sát với tốc độ

không đổi Ngời quan sát thấy tần số âm thu đợc thay đổi 1,5 lần sau khi nguồn âm đi ngang qua ngời đó Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s Tốc độ của nguồn âm là:

Cõu 42: Hạt nhõn Po (A=210, Z=84) đứng yờn phõn ró anpha tạọ thành hạt nhõn Pb Động năng của hạt anpha

bay ra chiếm số phần trăm của năng lượng phõn ró là :

Cõu 43: Một con lắc vật lớ cú khối lượng m = 1kg, mụmen quỏn tớnh I = 2 kg.m2, chu kỳ dao động T=2s Nếu dời trục quay đến khối tõm của con lắc, thỡ chu kỳ dao động mới của con lắc là T’ bằng

Câu 44: Hai dao động điều ho cùng phà ương cùng tần số có biên độ : A1=8cm ; A2=6cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị n o sau à đây

Cõu 45: Tốc độ chạy ra xa của một thiờn hà cỏch chỳng ta 50 triệu năm ỏnh sỏng bằng

Cõu 46.Điều nào dưới đõy là SAI khi núi về cỏc loại Thiờn Hà:

A Thiờn Hà khụng định hỡnh là Thiờn Hà khụng cú hỡnh dạng xỏc định, giống như những đỏm mõy

B Thiờn Hà elip chứa ớt khớ và cú khối lượng trải ra trờn một dải rộng hỡnh elip

C Thiờn Hà khụng đều là Thiờn Hà cú khối lượng phõn bố khụng đồng đều

D Thiờn Hà xoắn ốc là Thiờn Hà chứa nhiều khớ, cú dạng dẹt và cú những cỏnh tay xoắn ốc

Cõu 47 Cỏc hạt Bariụn là:

A hạt xuất hiện khi mà cú một bariụn nào đú biến mất

B hạt sơ cấp cú khối lượng lớn hơn hay bằng khối lượng prụtụn

C cỏc hạt nuclụn

D hạt sơ cấp cú khối lượng nhỏ hơn hay bằng khối lượng prụtụn

Câu 48 : Bỏnh đà của một động cơ, từ lỳc khởi động đến lỳc đạt tốc độ gúc 140 rad/s phải mất 2 s

Biết động cơ quay nhanh dần đều Gúc quay của bỏnh đà trong thời gian núi trờn là

Câu 49 : Một vật cú momen quỏn tớnh 0,72 kgm quay đều 10 voứng trong 1,8 s Momen động 2

lượng của vật cú độ lớn bằng

A. 4 kgm /s2 B. 25 kgm /s2 C. 13 kgm /s2 D. 8 kgm /s2

Câu 50 : Một bỏnh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lỳc ban đầu t0 =0 bỏnh xe cú tốc độ gúc

5 rad/s Sau 5 s tốc độ gúc của nú tăng lờn đến 7 rad/s Gia tốc gúc của bỏnh xe là

0, 4 rad/s

0,8 rad/s

2, 4 rad/s

0, 2 rad/s

γ =

Đáp án

Ngày đăng: 28/06/2015, 12:00

w