Mô men quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B.. Mô men lực tác dụng lên vật rắn làm cho vật quay nhanh dần Câu 2 : D
Trang 1Hä tªn:………
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Mô men quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn
B Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay
C Mô men lực tác dụng lên vật rắn làm thay đổi tốc độ góc quay của vệt
D Mô men lực tác dụng lên vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 2 : Dưới tác dụng của mơmen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được 80/π
vịng Sau đĩ khơng tác dụng mơmen ngoại lực nữa thì nĩ quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s2dưới tác dụng của mơmen lực ma sát cĩ độ lớn 0,2Nm Mơmen ngoại lực cĩ độ lớn là
Câu 3 : Trong đoạn mạch điện XC R,L,C mắc nối tiếp , biết rằng R, L, C khác không, phát biểu nào sau đây đúng
a Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R,L,C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời của dòng điện thì có thể khác nhau
b Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử
c Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời hai đầu mỗi phần tử
d Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn lệch pha nhau góc ϕ khác không
Câu 4 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch uAB = 150 cos 100 π t ( V ),
R =35Ω, r = 40Ω, L = H
π
4
3
Với giá trị nào của C thì vôn kế chỉ giá trị cực tiểu ,số chỉ của vôn kế lúc đó là :
a C F ; UV 56 , 6 V
3
4
=
3
400
=
π
c.C F ; UV 566 V
3
3
π
Câu 5 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T , khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần thế năng bằng
động năng là :
Câu 6 : Một con lắc đơn có chiều dài l , quả năng khối lượng m =500g Kéo con lắc lệch về bên trái so vơi phương
thẳng đứng góc α1 = 0,15 rad , rồi truyền vận tốc v1= 8,7cm/s Khi đó người ta thấy con lắc dao động với năng lượng bằng 16 (mJ) Chiều dài con lắc là :
Câu 7 : Một vật nhỏ khối lượng m = 100g được treo vào mộ lò xo khối lượng không đáng kể , độ cứng K = 40
N/m.Kích thích để vật dao động điều hoà với năng lượng bằng 50mJ Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tương ứng là :
a.20m/s2; 10m/s b 10m/s2; 1m/s c 1m/s2; 20m/s d 20m/s2;1m/s
Câu 8 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8cm , có các nguồn dao động kết hợp có dạng u = acos40πt;
t tính bằng giây , a>0 và tính bằng cm Tại điểm trên mặt nước với AM = 25cm , BM = 20,5cm , sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
Câu 9: Nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ , phát biểu nào sau đây không đúng :
a Để duy trì dao động trong mạch LC , người ta dùng máy phát dao động điều hoà
b Để phát sóng điện từ người ta phối hợp máy phát dao động điều hoà với ăng ten
c Để thu sóng điện từ người ta kết hợp máy phát dao động điều hoà với ăng ten
d Để thu sóng điện từ người ta kết hợp ăng ten với một mạch dao động LC
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây đúng :
a Aêngten là mạch dao động hở cĩ thể thu được rất nhiều sóng điện từ có tần số khác nhau do nhiều đài phát truyền tới
b Aêng ten là mạch dao động hở , ăngten chỉ thu được một sóng điện từ có tần số nhất định do một đài phát truyền tới
c Aêngten là mạch dao động hở , chỉ thu được sóng điện từ có tần số trong dải sóng trung bình hoặc sóng ngắn
d Trong thực tế dao động điện từ trong mạch dao động LC là dao động điều hoà có năng lượng không đổi
Câu 11: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hoà , khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U1= 8V thì
cường độ dòng điện là I1 = 0,08A ; khi hiệu điện thế U2 = 4V thì cường độ dòng điện là I2 = 0,106A Biết L = 50mH, điện dung tụ điện là :
L
B
•
•
A
V V V ,r
Trang 2Câu 12 : Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hồ cùng phương cùng tần số cĩ các phương trình lần lượt là: x1
= 4cos(10t+π/6) (cm), x2 = A2cos(10t – 5π/6) (cm) Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 10 cm/s Biên độ dao động thành phần thứ hai là
Câu 13 : Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì :
a.càng dễ bị phá vỡ b.có năng lượng liên kết lớn
c.Năng lượng liên kết càng bé d.số lượng các nuclôn càng lớn
Câu 14 : Một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu
mạch là 100V, ở hai đầu cuộn dây là 60V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
Câu 15: Nếu ánh sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suất này sang môi trường trong suốt khác thì có sự thay đổi?
a Tần số và bước sóng b Vận tốc và tần số c Bước sóng và vận tốc d Không có gì thay đổi
Câu 16 : Tại thời điểm t1, độ phóng xạ của một mẫu chất là H1 , và ở thời điểm t2 độ phóng xạ là H2 Nếu chu kỳ
bán rã là T thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian t2 – t1 là :
a.H1 – H2 b (H1 – H2)ln2/T c (H1 – H2)T/ln2 d.H1t1 – H2t2
Câu 17 : Chùm sáng trắng từ mặt trời (xem là chùm tia song song ) qua tấm thuỷ tinh không bị tán sắc là do :
a Tấm thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng
b Tấm thuỷ tinh không phải là lăng kính nên ánh sáng không bị tán sắc
c Aùnh sáng mặt trời không phải là ánh sáng kết hợp
d Sau khi bị tán sắc, các ánh sáng đơn sắc ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng lên nhau, tổng hợp lại thành ánh sáng trắng
Câu 18 : Một trong những ứng dụng của giao thoa ánh sáng bằng khe Yuong đó là :
a Đo bước sóng ánh sáng b Xác định màu sắc ánh sáng
c Đo vận tốc ánh sáng d Đo chiết suất môi trường
Câu 19 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp a = S1S2 , khoảng cách từ
hai nguồn kết hợp đến màn hứng vân là D, x là khoảng cách từ một điểm sáng A trên màn trong vùng cĩ giao thoa đến vân sáng trung tâm O thì hiệu số đường đi từ hai nguồn S1, S2 đến A là:
a δ = r1 – r2 = b δ = r1 – r2 = c δ = r1 – r2 = d δ = r1 – r2 =
Câu 20 : Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là
a.tia rơn ghen b.tia tử ngoại c.tia hờng ngoại d ánh sáng nhìn thấy
Câu 21: Một vật dao động điều hồ quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 4cosωt (cm) ; t tính bằng giây Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian π/40 (s) thì động năng lại bằng nửa cơ năng Tại những thời điểm nào thì vật cĩ vận tốc bằng khơng ?
a t = ( )
20
kπ
k
t = π
20
k
40
k
t = π + π
Câu 22 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều , hiệu điện
thế tức thời giữa các điểm Avà M , M và B có dạng : uAM = 150 2 cos ( 200 π − t π / 6 ) ( V )
( 200 / 6 ) ( ) cos
2
uMB = π + π Biểu thức hiệu điện thế giữa A và B có dạng :
a uAB = 150 6 cos ( 200 π − t π / 6 ) ( V ) b uAB = 150 6 cos ( 200 π + t π / 6 ) ( V )
c uAB = 150 2 cos ( 200 π − t π / 6 ) ( V ) d uAB = 150 6 cos ( 200 π t ) ( V )
Câu 23 : Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 9nF và cuộn dây thuần cảm , có hệ số tự cảm L =
4mH Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là 5V, khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa hai cực của tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộân dây có độ lớn là :
Câu 24 : Cho các phản ứng sau : (1) Be ( ) He 1n
0
4 2
9
4 → 2 + ; (2) C ( )4He
2
12
6 → 3 ; (3) Po 206Pb
82
210
84 → α + Biết mPo = 209,937303u ; mPb = 205,929442u ; mC = 12u ; mHe = 4,002604u ; mBe = 9,01219u ; mn =1,008670u , phản ứng nào có thể tự xảy ra :
Câu 25 : Trong phản ứng hạt nhân ,năng lượng toả ra hay thu vào phụ thuộc vào yếu tố nào ?
a Động năng ban đầu của các hạt nhân tham gia phản ứng
b Khối lượng của các hạt nhân tham gia phản ứng càng lớn thì năng lượng toả ra càng lớn
c Độ hụt khối của từng hạt nhân tham gia và tạo thành sau phản ứng
d Khối lượng của các hạt nhân tham gia phản ứng càng lớn thì năng lượng thu vào hay tỏa ra càng lớn
B
•
•
•
Trang 3Caõu 26 : Trong caực tớnh chaỏt sau , tớnh chaỏt naứo tia tửỷ ngoaùi vaứ aựnh saựng nhỡn thaỏy khoõng cuứng tớnh chaỏt:
a Taực duùng leõn kớnh aỷnh b Gaõy hieọn tửụùng quang ủieọn ủoỏi vụựi keừm
c Taực duùng nhieọt d Taực duùng gaõy phaỷn ửựng quang hoaự
Caõu 27 : Caực ủũnh luaọt quang ủieọn hoaứn toaứn maõu thuaón vụựi tớnh chaỏt soựng aựnh saựng ụỷ choó :
a Theo tớnh chaỏt soựng , aựnh saựng khoõng mang naờng lửụùng
b Theo tớnh chaỏt soựng , aựnh saựng khoõng theồ gaõy ra ủửụùc hieọn tửụùng quang ủieọn
c Theo tớnh chaỏt soựng hieọn tửụùng quang ủieọn coự theồ xaỷy ra vụựi baỏt kyứ aựnh saựng ủụn saộc naứo neỏu cửụứng ủoọ chuứm saựng kớch thớch ủuỷ lụựn
d Caỷ ba tớnh chaỏt treõn
Caõu 28 : Moọt nam chaõm ủieọn coự doứng ủieọn xoay chieàu taàn soỏ 50Hz ủi qua Nam chaõm ủieọn ủaởt phớa treõn moọt sụùi
daõy theựp AB = 50cm caờng ngang , hai ủaàu A, B coỏ ủũnh Ta thaỏy treõn daõy coự 2 boự soựng Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ :
Caõu 29 : Trong thớ nghieọm Young veà giao thoa aựnh saựng , chieỏu hai khe baống aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng λ = 500nm Moọt baỷn thuyỷ tinh moỷng coự beà daứy 2àm vaứ chieỏt suaỏt 1,5 ủửụùc ủaởt trửụực khe saựng ụỷ treõn Vũ trớ vaõn saựng trung taõm seừ :
a Khoõng thay ủoồi vũ trớ b dũch xuoỏng dửụựi hai khoaỷng vaõn
c Dũch leõn treõn hai khoaỷng vaõn d Dũch xuoỏng dửụựi 5 khoaỷng vaõn
Caõu 30 : ệÙng vụựi pha baống π/3 , gia toỏc cuỷa moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ coự giaự trũ a = – 30m/s2 Taàn soỏ dao ủoọng f = 5Hz (laỏy π2 = 10 ) , bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa vaọt laứ :
Caõu 31 : Motọ con laộc ủụn treo trong thang maựy , khi thang maựy ủửựng yeõn noự dao ủoọng vụựi chu kyứ 2s Laỏy g =
10m/s2 Khi thang maựy ủi leõn nhanh daàn ủeàu vụựi gia toỏc a = 0,1m/s2 , thỡ chu kyứ dao ủoọng cuỷa con laộc laứ :
Caõu 32 : Moọt sụùi daõy ủửụùc caờng ra giửừa hai ủaàu A vaứ B coỏ ủũnh Cho bieỏt vaọn toỏc truyeàn soựng cụ treõn daõy laứ vs = 600m/s , vaọn toỏc truyeàn aõm thanh trong khoõng khớ laứ va = 300m/s , AB = 30cm Khi sụùi daõy rung bửụực soựng cuỷa aõm trong khoõng khớ laứ bao nhieõu Bieỏt raống khi daõy rung thỡ giửừa hai ủaàu daõy coự 2 buùng soựng
Caõu 33 : Giửừa anoỏt vaứ catoỏt cuỷa teỏ baứo quang ủieọn coự moọt hieọu ủieọn theỏ UAK = 1,2V Coõng thoaựt cuỷa kim loaùi duứng
laứm catoỏt laứ 2,5eV , Chieỏu vaứo catoỏt teỏ baứo quang ủieọn moọt bửực xaù coự bửụực soựng λ = 0,44àm , thỡ khi ủaọp vaứo anoỏt , electron coự vaọn toỏc cửùc ủaùi laứ :
a.1,2.106m/s b.1,2.108m/s c.7,3.105m/s d.12.106m/s
Caõu 34 :Cho maùch ủieọn xoay chieàu nhử hỡnh veừ, cuoọn daõy thuaàn caỷm Bieỏt UAM = 80V ; UNB = 45V
vaứ ủoọ leọch pha giửừa uAN vaứ uMB laứ 900, Hieọu ủieọn theỏ giửừa A vaứ B coự giaự trũ hieọu duùng laứ :
Caõu 35: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định Khi đợc kích thích thì trên dây có sóng dừng với 3 bó
sóng Biện độ tại bụng sóng là 3 cm Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm ON có giá trị là:
Cõu 36: Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số góc là ω = 100 π ( rad / s ) Biên độ của 2 dao động là
.
cm A
và
cm
A1 = 3 2 = 3 Pha ban đầu của 2 dao động là ϕ1 = π / 6 ; ϕ2 = 5 π / 6 rad Biện độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp có các giá trị nào sau đây ;
a A = 3 cm,ϕ = π / 3 B A = 3 cm,ϕ=π/2 C A 3 = cm , ϕ = π / 3 D.A 3 = cm , ϕ = π / 6
Câu 37: Nụ̣i dung chủ yờ́u của thuyờ́t lượng tử trực tiờ́p nói vờ̀
a Sự hình thành các vạch quang phụ̉ của nguyờn tử
b Sự phát xạ và hṍp thụ ánh sáng của nguyờn tử , phõn tử
c Sự tụ̀n tại các trạng thái dừng của nguyờn tử hyđrụ
d Cṍu tạo của các nguyờn tử , phõn tử
Câu 38: Cho biết prôtôn và nơtrôn có khối lợng lần lợt là 1,0073u và 1,0087u, khối lợng của Heli 4He
2 là 4,0015u, 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lợng liên kết của 4He
2 là:
A 28,41075 MeV B 1849,49325 MeV C 0,0305 MeV D 3755,808 MeV
Câu 39 : Độ phóng xạ của 3mg 60Co
27 là 3,41 Ci Cho NA = 6,023.1023 hạt/mol; ln2 = 0,693; 1 năm = 365 ngày Chu kỳ bán rã T của 60Co
27 là :
M
B
Trang 4a 32 năm b 15,6 năm c 8,4 năm d 5,245 năm
Câu 40 :Hỡnh trụ đặc đồng chất khối lượng m bỏn kớnh R Một sợi dõy chỉ khụng co dón được quấn
trờn mặt trụ, đầu dõy cũn lại được nối vào một giỏ cố định (hỡnh vẽ) Cho mụmen quỏn tớnh của trụ đối
với trục quay đi qua khối tõm I=0,5mR2 Biết hệ được thả từ trạng thỏi nghỉ Khi chuyển động thỡ khối
tõm trụ chuyển động theo phương đứng và dõy khụng trượt trờn mặt trụ Độ lớn gia tốc khối tõm trụ
tớnh theo gia tốc rơi tự do là
Caõu 41 : Đoạn mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Điợ̀n áp giữa hai đầu đoạn mạch u =200cos100πt (V) ;C =
2.10-4/π(F) ; cường độ dũng điện trong mạch là i = 5cos(100πt +π/6) (A) Giỏ trị của R và L là:
a R = 20 (Ω) ; L = 0,3/π (H) b R = 20 (Ω) ; L = 0,3/π (H)
c R = 20 (Ω) ; L = 2/π (H) d R = 20 (Ω) ; L = 2/π (H)
Caõu 42: Hiợ̀n tượng đảo sắc của vạch quang phụ̉ ( đảo vạch quang phụ̉ ) cho phép kờ́t luọ̃n rằng
a ở nhiợ̀t đụ̣ xác định, mụ̣t chṍt chỉ hṍp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại nó chỉ phát những bức xạ mà nò có khả năng hṍp thụ
b các vạch tụ́i xuṍt hiợ̀n trờn nờ̀n quang phụ̉ liờn tục là do hiợ̀n tượng giao thoa ánh sáng
c trong cùng mụ̣t điờ̀u kiợ̀n ,mụ̣t chṍt chỉ hṍp thụ hoặc bức xạ ánh sáng
d trong cùng mụ̣t điờ̀u kiợ̀n vờ̀ nhiợ̀t đụ̣ và áp suṍt , mọi chṍt chỉ đờ̀u hṍp thụ và bức xạ ánh sáng có cùng bước sóng
Caõu 43 : Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ doùc theo truùc ox quanh vũ trớ caõn baống O Khi vaọt coự ly ủoọ x1 = 1cm thỡ noự coự
vaọn toỏc laứ v1=4cm/s, vaứ khi vaọt coự ly ủoọ x2 = 2cm thỡ noự coự vaọn toỏc laứ v2= – 1cm/s Taàn soỏ goực vaứ bieõn ủoọ dao ủoọng
a ω = 5rad/s;A = 2,05cm b.ω =5rad/s;A = 2,05cm c ω = 5rad/s;A = 2,5cm d.ω= 5rad/s;A= 5cm
Câu 44 Một vật dđ với biên độ A, tần số góc ω Khi thế năng bằng n lần động năng thì vận tốc của vật là:
A
n
A
v
/ 1
1 +
±
B
n
A v
+
±
=
1
ω
C
n
A v
/ 1
1 +
C
n
A v
+
=
1
ω
Caõu 45 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà tia tửỷ ngoaùi laứ khoõng ủuựng ?
a Maởt trụứi chổ phaựt ra tia tửỷ ngoaùi vaứ aựnh saựng nhỡn thaỏy neõn ta troõng thaỏy saựng vaứ caỷm giaực aỏm aựp
b Thuỷy tinh vaứ nửụực haỏp thuù maùnh tia tửỷ ngoaùi
c ẹeứn daõy toực noựng ủeỏn 20000C laứ nguoàn phaựt tia tửỷ ngoaùi
d Caực hoà quang ủieọn vụựi nhieọt ủoọ treõn 40000C thửụứng ủửụùc duứng laứm nguoàn tia tửỷ ngoaùi
Cõu 46 Trong ỏnh sỏng của đốn hồ quang gồm những bức xạ :
a Ánh sỏng nhỡn thấy, tia hồng ngoại b Ánh sỏng nhỡn thấy, tia tử ngoại
c Tia hồng ngoại và tia tử ngoại d Ánh sỏng nhỡn thấy, tia hồng ngoại và tia tử ngoại
Cõu 47: Thõn sỏo hoặc kốn cú kớch thước và hỡnh dạng khỏc nhau, làm bằng chất liệu khỏc nhau Chỳng cú tỏc dụng:
a Đúng vai trũ hộp cộng hưởng b Tạo ra õm sắc đặc trưng cho mỗi loại sỏo hoặc kốn
c Tạo ra õm cơ bản d Đúng vai trũ hộp cộng hưởng và tạo ra õm sắc đặc trưng cho mỗi loại sỏo hoặc kốn
Cõu 48 : Vật nặng cú khối lượng m lần lượt gắn vào cỏc lũ xo cú độ cứng K1 , K2 thỡ dao động với cỏc chu kỳ tương
ứng là T1, T2 Nếu vật gắn vào đồng thời hai lũ xo trờn như hỡnh vẽ thỡ chu kỳ dao động của vật là :
2
2
T
2 1
2 1
T T
T T T
+
2
2 1
2 1
T T
T T T
+
=
Cõu 49 : Đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50Ω và hộp X mắc nối tiếp
( X gồm hai trong ba phần tử R, L , C mắc nối tiếp ) Nối A, B với nguồn điện khụng đổi U = 100V thỡ A chỉ 1A Nối A, B với nguồn điện xoay chiều tần số f = 50Hz , điện ỏp hiệu dụng U = 100V thỡ Ampe kế chỉ 0,7A ( 2 ≈ 1 , 4) Hộp X gồm :
a R = 50Ω ;C = 10-4/π Fb R = 50Ω ;L = 1/π H c C = 10-4/π F ;L = 1/π H d L = 1 H ; R = 100Ω
Cõu 50: Khi chiếu chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,4μm vào catụt của một tế bào quang điện thỡ điện ỏp hóm
là Uh Nếu thay bức xạ trờn bằng bức xạ cú bước súng λ' = 0,36μm thỡ điện ỏp hóm thay đổi như thế nào ?