1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KTHK II CN 7 CHUẨN KTKN

4 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN Mức độ Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi Nêu vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi Xác định được dấu hiệu bản chất của chọn phối

Trang 1

TRƯỜNG THCS THẠC KIỆT

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: CÔNG NGHỆ 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đê)

A MA TRẬN Mức độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đại cương về kĩ

thuật chăn nuôi

Nêu vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi

Xác định được dấu hiệu bản chất của chọn phối,nhân giống thuần chủng

và mục đích của nhân giống thuần chủng.

Xác định được vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.

Tổng số câu: 2

Số điểm : 4,0=40%

1 câu 0,5 điểm

1 câu

3 điểm

1 câu 0,5 điểm

Quy trình sản

xuất và bảo vệ

môi trường trong

chăn nuôi

Nêu được các tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh

Giải thích tác dụng của vacxin đối với vật nuôi.

Nêu và giải thích được cách chọn hướng chuồng nuôi phù hợp với tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vêk sinh

Tổng số câu: 2

Số điểm : 2,0=20%

1 câu 0,5 điểm

1 câu 0,5 điểm

1 câu 1,0 điểm

Đại cương về kỹ

thuật nuôi thuỷ

sản

Nêu được tính chất, vai trò của nhiệt độ nuôi mặt nước nuôi thủy sản.

Phân biệt được đặc điểm các loại thức

ăn của động vật thủy sản(tôm,cá)

Số câu: 2

Số điểm : 2,5=25%

1 câu 0,5 điểm

1 câu

2 điểm

Quy trình sản

xuất và bảo vệ

môi trường trong

nuôi thuỷ sản

Phát hiện được mục đích của bảo quản

và chế biến sản phẩm thủy sản

Trình bày được các biện pháp chung về quản lí môi trường nước nuôi thủy sản.

Số câu: 3

Số điểm : 4.0=30%

1 câu 0.5 điểm

1 câu

2 điểm

9 câu

10 điểm =100%

4 câu

2 điểm= 20%

3 câu

6 điểm= 60%

2 câu

1 điểm = 10%

1 câu

1 điểm = 10%

Trang 2

B ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)

Lựa chọn chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm:

Câu 1.(0,5 điểm) Vai trò của giống vật nuôi là:

a Quyết định năng suất và chất lượng vật nuôi

b Làm tăng nhanh đàn vật nuôi

c Làm tăng sản phẩm chăn nuôi

d.Cung cấp những vật nuôi phù hợp với mục đích sử dụng của con người Câu 2: (0,5đ): Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh là:

a Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm trong chuồng 30  40%, độ thông thoáng tốt, độ chiếu sáng thích hợp, không khí ít khí độc

b Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm trong chuồng 60 75%, độ thông thoáng tốt, độ chiếu sáng thích hợp không khí ít khí độc

c Độ ẩm trong chuồng 60  75%, độ thông thoáng tốt, độ chiếu sáng thích hợp, không khí ít khí độc

Câu 3.(0,5 điểm): Tác dụng của vắc xin đối với cơ thể vật nuôi là:

a Chữa bệnh cho vật nuôi c.Tạo cho cơ thể vật nuôi có khả năng miễn dịch

b Làm cho vật nuôi khoẻ d.Làm cho vật nuôi mau lớn

Câu 4.(0,5 điểm): Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm cá là:

a 20 0C – 25 0C c 25 0C – 35 0C

b 20 0C – 300C d 30 0C – 35 0C

Câu 5.(0,5 điểm) Hãy chọn các cụm từ (năng lượng, các chất dinh dưỡng) điên

vào các chỗ tương ứng để hoàn thành các câu sau:

- Thức ăn cung cấp (1) cho vật nuôi hoạt động và phát triển

- Thưacs ăn cung cấp (2) cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm như thịt, cho gia cầm đẻ trứng, vật nuôi cái tạo sữa, nuôi con Thức ăn còn cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi tạo ra lông, sừng, móng

Câu 6: (0,5điểm) Hãy chọn các cụm từ ở cột A với các cụm từ ở cột B để có câu

đúng:

1 Mục đích của việc bảo

quản sản phẩm thủy sản

1 a Tăng giá trị sử dụng thực phẩm đồng thời

nâng cao chất lượng thực phẩm

2 Mục đích của việc chế

biến sản phẩm thủy sản

2 b Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công

nghiệp chế biến thức ăn vật nuôi

c Hạn chế sự hao hụt về chất và lượng của sản phẩm, đảm bảo nguyên liệu cho chế biến phục

vụ trong nước và xuất khẩu

II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (7điểm)

Trang 3

Câu 7(3 diểm):

Trong nhân giống vật nuôi: Thế nào là chọn phối ? Nhân giống thuần chủng

là gì? Mục đích của nhân giống thuần thủng?

Câu 8.( 1điểm):

Theo em tại sao nên làm chuồng nuôi quay về hướng Nam hoặc Đông - Nam?

Câu 9( 2điểm)

Phân biệt thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo cho tôm, cá Kể tên các nhóm thức ăn trong hai loại thức ăn trên?

Câu 10 (1 điểm)

Trình bày các biện pháp chung về quản lí môi trường nước nhằm bảo vệ môi trường nước nuôi động vật thủy sản

C ĐÁP ÁN:

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

* Lựa chọn mỗi chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng:

* Câu 5 ( 0,5 điểm ) Các cụm từ điên đúng là:

(1) …năng lượng… - 0,25 điểm

(2)…Các chất dinh dưỡng… - 0,25 điểm

* Câu 6 ( 0,5điểm )

1 c (0,25 điểm)

2 a (0,25 điểm)

II.TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN:

Câu 7:(3điểm)

- Chọn phối là chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi

- Chọn phối giữa con đực với con cái của cùng một giống để sinh sản gọi là nhân giống thuần chủng

- Mục đích của nhân giống thuần chủng là tăng nhanh số lượng cá thể, giữ vững và hoàn thiện những đặc tính tốt của giống đã có

Câu 8( 1 điểm)

- Vì hướng Nam, Đông - Nam có gió Đông Nam mát mẻ, tránh được nắng chiều, mưa, gió lạnh, tận dụng được ánh nắng lúc sáng sớm

Câu 9:(2điểm)

Trang 4

- Thức ăn tự nhiên là thức ăn có sẵn trong tự nhiên bao gồm: Vi khuẩn, động vật phù du, động vật đáy, thực vật phù du, thực vật bậc cao

- Thức ăn nhân tạo là thức ăn do con người sản xuất để cung cấp cho tôm, cá bao gồm: Thức ăn tinh, thức ăn thô, thức ăn hỗn hợp

Câu 10: (1điểm)

Các biện pháp chung về quản lí môi trường nước nuôi động vật thủy sản: + Ngăn cấm hủy hoại các sinh vật cảnh đặc trưng: bãi đẻ, nơi sinh sống của động vật đáy

+ Quy định nồng độ tối đa của hóa chất, chất độc có trong môi trường nuôi thủy sản + Sử dụng phân hữu cơ đã ủ, phân vi sinh, thuốc trừ sâu hợp lí

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Vũ Phương Thông

Thạch Kiệt, ngày tháng năm 2011

TỔ CHUYÊN MÔN

Ngày đăng: 27/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w