1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an HSG 11-2011

3 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở GD – ĐT Nghệ An

Trường THPT Quỳnh Lưu I

  

HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 11

Câu 1 : ( 4 điểm )

Nếu chỉ cĩ kim loại, ta cĩ: 8,5:M=12:(M+17)  M= 41,28

Nếu chỉ cĩ oxit kim loại, ta cĩ: 8,5: (2M+ 16)= 12: (M+17) M= 13.85

Suy ra: M là Natri(=23) hoặc Kali(=39)

5 3

4

1,75.10 0,1 0,0013

A

0,1

K

C

Câu 3 : ( 4 điểm )

B + C Y ⇒ C là phi kim, Y là axít 0,5 điểm

1:1

2

1mol Y phản ứng khối lượng chất tan tăng ( Y - 18 )g

2,688

( )

36,5

2, 22 0,12

:

Y

Y

C Clo

Viết phương trình phản ứng 1 điểm

Câu 4 : ( 5 điểm )

Vì dung dịch B + dung dịch HCl kết tủa nên M’ có hydroxyt lưỡng tính

0,5 điểm

M + H2O = MOH + 2

1

2H (1)

x mol x

2

x mol

M’ + 2MOH = M2M’O2 + H2 (2)

y mol 2y y y

MOH + HCl = MCl + H2O (3)

M2M’O2 + 2HCl = M’(OH)2 + 2MCl (4)

2

y

y

2

y

M’(OH)2 + 2HCl = M’Cl2 + 2H2O (5) 1 điểm

0,14

0,18

HCl

H

=

Trang 2

( )

( )

2

x

y

Mx M y

 + =



0,5 điểm

( )

( ) ( )

1

2

0, 2 ; 0,08

x

x

y

x

− =

=

1 điểm

(3) => 0,2M + 0,08M’ = 13

=> 2,5M + M’ = 162,5 ( M<65 )

M là Kali => mK = 39 x 0,2 = 7,8 g

M’ là Zn => mZn = 65 x 0,08 = 5,2 g 1 điểm

0, 08 0,1

HCl

( phản ứng 3 +4 )

nHCl dư = 0,14 - 0,1 = 0,04 mol

2

y

mol

= ( phản ứng 4 )

(5) => nZn(OH)2 = 12nHCl = 0,02 mol

=> nZn(OH)2 dư = 0,04 - 0,02 = 0,02 mol

mZn(OH)2 = 99 x 0,02 = 1,98 g 0,5 điểm

Câu 5 : ( 4 điểm )

Chất tương đương 2 hydrocacbon A, B : C H x y

2

19,7

0,1

197

x y

y

1 điểm

Gọi m dung dịch ban đầu là m :

Trang 3

( )

2

2

ay

ay

ax

thế ax vào ( 1) =>

0,14 2

, :

H O CO

ay

=

(14 2)75 (14 2)25

37

100

X

M

n m n

< <

0,5 điểm

n 1 2 3

m 7( loại ) 4 1( loại )

=> A : C2H6

Mô tả kiểu lai hóa của phân tử C2H6 – Lai hóa sp3 0,5 điểm

A : CnH2n+2 ; B : CmH2m+2

Ngày đăng: 27/06/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w