Điều kiện xác định của bất III.1.. Nhận biết nghiệm của bất phương trình Câu I.1 I.2.. Điều kiện xác định của bất phương trình Câu I.2 II.1.. Câu I.2: Tìm được điều kiện của một BPT..
Trang 1I- Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức theo chuẩn kiến thức, kĩ năng kiểm tra lớp 10 CB HK II
môn Toán
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ
năng
Tầm quan trọng (Mức trọng tâm của KTKN)
Trọng số
(Mức độ
nhận thức Chuẩn KTKN)
Tổng điểm
Điểm theo thang 10 (Đã làm tròn)
I.1 Nhận biết nghiệm của bất
I.2 Điều kiện xác định của bất
III.1 Mối quan hệ giữa các giá trị
III.2 Công thức lượng giác đơn
IV.1 Phương trình tham số của
IV.2 Phương trình tổng quát của
Trang 2II- MA TRẬN ĐỀ (HKII 10CB)
Chủ đề hoặc mạch kiến thức,
kỹ năng
Mức độ nhận thức Tổng
Điểm
I.1 Nhận biết nghiệm của bất phương trình
Câu I.1
I.2 Điều kiện xác định của bất phương trình
Câu I.2
II.1 Dấu nhị thức bậc nhất Câu II.1
1,5đ
1,5
1,5đ
1,5
III.1 Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác
Câu III.1 1,0đ
1,0
III.2 Công thức lượng giác đơn giản
Câu III.2 1,0đ
1,0
IV.1 Phương trình tham số của đường thẳng
Câu IV.1 0,5đ
0,5
Trang 3IV.2 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Câu IV.2 1,5đ
1,5
V.1 Phương trình đường tròn Câu V.1
0,5đ
0,5
1,0đ
1,0
III- GHI CHÚ
1) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 15% nhận biết + 40% thông hiểu + 45% vận dụng, tất cả các câu đều tự luận.
2) Đại số và hình học có tỉ lệ điểm là : 6,5:3,5
3) Bảng mô tả:
Câu I.1: Biết được một giá trị nào đó có phải là nghiệm của một BPT không.
Câu I.2: Tìm được điều kiện của một BPT.
Câu II.1: Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất.
Câu II.2: Giải bất phương trình có tích thương các tâm thức bậc hai, nhị thức bậc nhất.
Câu III.1: Cho một giá trị lượng giác của một góc, tính các giá trị lượng giác còn lại.
Câu III.2: Chứng minh đẳng thức lượng giác hoặc rút gọn một biểu thức lượng giác.
Câu IV.1: Đọc được các yếu tố liên quan của PTTS
Câu IV.2: Viết được phương trình tổng quát khi biết các yếu tố liên quan một cách gián tiếp.
Câu V.1: Đọc được các yếu tố của phương trình đường tròn
Câu V.2: Viết được PTTT của đường tròn tại một điểm.
Trang 4II – ĐỀ BÀI MINH HỌA
ĐỀ 1:
Câu I: Cho bất phương trình: 2 3 2 1
3
x x
(1,0đ) a) Nêu điều kiện xác định của bất phương trình
(0,5đ) b) Trong các số: 0; 1; 2; 3, số nào là nghiệm của bất
phương trình trên?
Câu II:
(1,5đ) a) Xét dấu biểu thức A = (3x4x1)(317 x)
(1,5đ) b) Giải bất phương trình 5 22 7 3 1
Câu III:
(1,0đ) a) Cho cosa 5
13
2
Tính cos 2a
2
(1,0đ) b) Chứng minh đẳng thức sau:
2
tan cot
x
Câu IV:Cho đường thẳng :x 3y 1 0
a) (0,5đ) Tìm một vectơ chỉ phương của và một
điểm thuộc đường thẳng đó
b) (1,5đ) Viết phương trình đường thẳng d song song
và cách một khoảng bằng 5
Câu V:Trong mặt phẳng toa độ Oxy cho đường tròn (C) có
phương trình : x2y24x 6y 7 0
a) (0,5đ) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn.
ĐỀ 2:
Câu I: Cho bất phương trình: 2
2
1
3 2
4 3
x
(1,0đ) a) Nêu điều kiện xác định của bất phương trình (0,5đ) b) Em hãy chọn một số là nghiệm BPT và một số
không phải là nghiệm của BPT trên?
Câu II:
(1,5đ) a) Xét dấu biểu thức A = (3 ) 3
4 17
x x
(1,5đ) b) Giải bất phương trình
2
0 3
x
Câu III:
(1,0đ) a) Cho sinx = -4
5 với 3 5
Tính cosx; tanx; cotx
(1,0đ) b) Chứng minh đẳng thức sau:
sin x2sin cosx x 3 cos (4 tanx x2 tanx3)
Câu IV: Cho đường thẳng : 3
3
a) (0,5đ) Tìm một vectơ chỉ phương của và một điểm thuộc đường thẳng đó
b) (1,5đ) Viết phương trình đường thẳng d qua O và
vuông góc với
Câu V: Trong mặt phẳng toa độ Oxy cho đường tròn (C) có
phương trình : (x 3)2y2 5
Trang 5b) (1,0đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
(C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có
phương trình :x -2y + 18 = 0
a) (0,5đ) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn b) (1,0đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)
tại điểm có tung độ bàng 1