PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 40 câu, từ câu 1 đến câu 40Chủ đề Mức độ nhận thức Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Phân tích, tổng hợp Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
Trang 1I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phân tích, tổng hợp
Nguyên tử, bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học, liên
kết hoá học, phản ứng oxi
hoá − khử, tốc độ phản
ứng và cân bằng hoá học,
sự điện li.
Cacbon, silic, nitơ,
photpho, oxi, lưu huỳnh,
halogen và một số hợp chất
của chúng
Đại cương về kim loại Kim
loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm, sắt và một số
hợp chất của chúng
Tổng hợp nội dung kiến
thức hoá học vô cơ thuộc
chương trình phổ thông
Đại cương hoá học hữu cơ,
hiđrocacbon
Ancol, phenol Anđehit,
axit cacboxylic
Este, lipit,
cacbohiđrat
Amin, amino axit, peptit và
protein Polime và vật liệu
polime
Tổng hợp nội dung kiến
thức hoá học hữu cơ thuộc
chương trình phổ thông
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Chủ đề
số Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận Phân tích, tổng hợp
Phản ứng oxi hoá − khử
Tốc độ phản ứng và cân
Trang 2Chủ đề
số Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phân tích, tổng hợp
bằng hoá học Sự điện li.
Đại cương về kim loại
Crom và một số hợp chất
của crom
Ancol, phenol Anđehit,
axit cacboxylic,
cacbohiđrat
Amin, amino axit, peptit và
protein Polime và vật liệu
polime Hóa học và vấn đề
môi trường.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phân tích, tổng hợp
Phản ứng oxi hoá − khử
Tốc độ phản ứng và cân
bằng hoá học Sự điện li.
Đại cương về kim loại
Crom, đồng, niken, chì,
kẽm, thiếc, bạc, vàng và
một số hợp chất của chúng
Dẫn xuất halogen, ancol,
phenol Anđehit, xeton, axit
cacboxylic, cacbohiđrat
Amin, amino axit, peptit và
protein Polime và vật liệu
polime
Phân biệt chất vô cơ;
chuẩn độ dung dịch Hoá
học và vấn đề phát triển
kinh tế, xã hội, môi trường
MA TRẬN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2012
Môn: HÓA HỌC; KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Trang 3biết hiểu dụng tổng hợp
Nguyên tử, bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học, liên
kết hoá học, phản ứng oxi
hoá − khử, tốc độ phản
ứng và cân bằng hoá học,
sự điện li.
Cacbon, silic, nitơ,
photpho, oxi, lưu huỳnh,
halogen và một số hợp chất
của chúng
Đại cương về kim loại Kim
loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm, sắt và một số
hợp chất của chúng
Tổng hợp nội dung kiến
thức hoá học vô cơ thuộc
chương trình phổ thông
Đại cương hoá học hữu cơ,
hiđrocacbon
Ancol, phenol Anđehit,
axit cacboxylic
Este, lipit,
cacbohiđrat
Amin, amino axit, peptit và
protein Polime và vật liệu
polime
Tổng hợp nội dung kiến
thức hoá học hữu cơ thuộc
chương trình phổ thông
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Chủ đề
số Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phân tích, tổng hợp
Phản ứng oxi hoá − khử
Tốc độ phản ứng và cân
bằng hoá học Sự điện li.
Đại cương về kim loại
Crom và một số hợp chất
của crom
Điểm
Trang 4Chủ đề
số Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phân tích, tổng hợp
Ancol, phenol Anđehit,
axit cacboxylic,
cacbohiđrat
Amin, amino axit, peptit và
protein Polime và vật liệu
polime Hóa học và vấn đề
môi trường.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
số
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Phân tích, tổng hợp
Phản ứng oxi hoá − khử
Tốc độ phản ứng và cân
bằng hoá học Sự điện li.
Đại cương về kim loại
Crom, đồng, niken, chì,
kẽm, thiếc, bạc, vàng và
một số hợp chất của chúng
Dẫn xuất halogen, ancol,
phenol Anđehit, xeton, axit
cacboxylic, cacbohiđrat
Amin, amino axit, peptit và
protein Polime và vật liệu
polime
Phân biệt chất vô cơ;
chuẩn độ dung dịch Hoá
học và vấn đề phát triển
kinh tế, xã hội, môi trường
TỔNG HỢP MA TRẬN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Môn: HOÁ HỌC
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng số Nhận
biết
Thông hiểu Vận dụng
Phân tích, tổng hợp
Trang 5biết hiểu tổng hợp
A Ghi chú về các mức độ nhận thức
1 Nhận biết: Nhớ được kiến thức phù hợp đã học trước đó.
Thí dụ: Định nghĩa, mô tả, liệt kê, xác định, gọi tên, ghép đôi, lựa chọn,…
2 Thông hiểu: Nắm được (hiểu được) ý nghĩa của những tài liệu thông tin
Yêu cầu: Sử dụng ít nhất 2 đơn vị kiến thức (ở mức độ đơn giản) để giải quyết vấn đề Thí dụ: Phân loại chất, viết được phương trình hóa học minh họa cho tính chất hóa học hoặc phương pháp điều chế, giải thích, cho ví dụ,…
3 Vận dụng: Sử dụng kiến thức đã học trước đó vào một tình huống mới và cụ thể để giải quyết
những vấn đề chỉ có một hoặc nhiều đáp án đúng
Yêu cầu: Sử dụng ít nhất 2 đơn vị kiến thức (ở mức độ cao hơn thông hiểu) để giải quyết vấn đề
Thí dụ: Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo các đồng phân; viết cấu hình electron nguyên tử từ đó xác định vị trí hoặc tính chất của nguyên tố;…
4 Phân tích, tổng hợp: Xác định các phần, phân tích mối quan hệ giữa các phần và nhận thức
lại những kiến thức có liên quan Tập hợp các mối liên hệ trừu tượng hoặc tạo ra một thông tin thống nhất
Yêu cầu: Sử dụng ít nhất 2 đơn vị kiến thức (ở mức độ cao hơn vận dụng) để giải quyết vấn đề
Thí dụ: Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo các đồng phân, chọn được chất phù hợp với yêu cầu; xác định nguyên tố, viết cấu hình electron nguyên tử từ đó xác định vị trí hoặc tính chất của nguyên tố;…
B Sử dụng ma trận cho các kì thi
1 Tên các chủ đề, tổng số câu cho mỗi chủ đề và tổng số câu cho mỗi mức độ nhận thức trong mỗi phần chung và phần riêng được giữ không đổi
2 Khi làm đề thi có thể điều chỉnh phân bố số câu trong từng mức độ nhận thức của mỗi chủ đề./