1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì trường võ trứ

5 895 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT TUYAN TRƯỜNG THCS VÕ TRỨ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề A.. PHẦN LÝ THUYẾT : 2 điểm Thí sinh chọn một trong hai câ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TUYAN

TRƯỜNG THCS VÕ TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

A PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )

Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây :

Câu 1 : Viết công thức tính diện tích hình tròn (O; R) và hình quạt tròn (có ghi chú các ký hiệu dùng trong công thức )

* Áp dụng : Tính diện tích hình quạt tròn nằm trong góc ở tâm AOB với A Oˆ B = 120 0 Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0)

* Áp dụng : Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = 0

B PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC :

Bài 1 : (1đ)

Giải hệ phương trình sau:

=

= + 8 y 2 x

1 y x

Bài 3 : (1,5đ)

Cho phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x x 2 17

2

2

1 + =

Bài 4 : ( 2đ )

Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A đến B cách nhau 100km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km/h nên đến nơi sớm hơn 30 phút Tìm vận tốc của mỗi xe

Bài 5 : (3,5đ)

Cho tam giác ABC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB,AC tại E và D , CE cắt BD tại H

a) Chứng minh AH vuông góc với BC tại F

b) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp

c) EF cắt đường tròn (O) tại K, ( K khác E ) Chứng minh DK // AF

- Hết –

(Đã ký) Trần Mỹ Thạnh

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN

-A PHẦN LÝ THUYẾT :

Câu 1: Viết công thức tính diện tích hình

tròn (O;R) và hình quạt tròn :

- Diện tích hình tròn : S = πR2

Với S là diện tích hình tròn

R là bán kính

π = 3,14

(0,5đ)

- Diện tích hình quạt tròn :

Squạt =

2

R l 360

n

R 2

= π

Squạt là diện tích hình quạt tròn

n là số đo góc ở tâm

l là độ dài cung tròn

R là bán kính

(0,5đ)

* Áp dụng :

Diện tích của hình quạt tròn là :

Squạt =

3

R 360

120 R

π (1đ)

Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0) Lập ∆ = b2 – 4ac

- Nếu ∆ < 0 : Phương trình vô nghiệm

- Nếu ∆ = 0 : Phương trình có nghiệm kép

x1 = x2 =

a 2

b

- Nếu ∆ > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

a 2

b x

; a 2

b

(1 đ )

* Áp dụng : Giải phương trình

2x2 – 3x – 2 = 0 ∆ = (-3)2 - 4.2.(- 2) = 25 > 0

5

25 =

=

Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

2

1 4

5 3 x

; 2 4

5 3

x1 = + = 2 = − = − (1đ)

Bài 1 : (1đ)

Giải hệ phương trình :

=

= + 8 y 2 x

1 y x

=

=

=

=

=

=

+

1 y

2 x 8 y 2 x

26 x 13 24

y

x

2 y

6

x

4

(1đ) Bài 3 : (1,5đ)

a) Phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0

Có : ∆ = ( − 3 ) 2 − 4 1 ( 3 m − 1 ) = 9 − 12 m + 4 = 13 − 12 m

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

12

13 m 0 m 12 13

∆ (0,75đ)

b) Với ĐK

12

13

m ≤ ta có :

x1 + x2 = 3 ; x1x2 = 3m – 1

Từ x x 17 ( x x ) 2 2 x1x2 17

2 1

2

2

2

1 6

6 17 2 6 9 17 ) 1 3

(

2

Vậy với m = - 1 thì phương trình có hai nghiệm x1 , x2 và x x 2 17

2

2

1 + = (0,75đ) Bài 4 : ( 2đ )

Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe thứ hai ( ĐK : x > 0 )

- Vận tốc của xe thứ nhất là (x+10)( km/ h)

Trang 3

- Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là : ( h )

x 100

- Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là : ( h ).

10 x

100 +

Ta có phương trình :

2

1 10 x

100 x

+

− (1,25 đ )

⇔ 200 ( x + 10 ) − 200 x = x ( x + 10 ) ⇔ x 2 + 10 x − 2000 = 0

∆ ' = 5 2 − 1 ( − 2000 ) = 2025 > 0

∆ ' = 2025 = 45

x1 = − 5 − 45 = − 50 ( loại )

x2 = − 5 + 45 = 40 ( nhận ) (0.5đ)

TL : Vận tốc xe thứ hai là 40 ( km / h)

Vận tốc xe thứ nhất là 50 ( km / h) (0,25đ) Bài 5 : (3,5đ)

H

E

D

O

A

F

K

Vẽ hình , ghi GT+ KL đúng : ( 0.5đ)

a) C/m AH ⊥ BC tại F : ( 1 đ )

Có :

0

90

C

B = ( góc nội tiếp chắn nữa đường

tròn )

0

90

C

B = ( góc nội tiếp chắn nữa đường

tròn )

ABC

∆ có hai đường cao BD và CE cắt nhau

tại H nên H là trực tâm của tam giác ABC

Suy ra AH là đường cao thứ ba của tam giác

Do đó :

AH ⊥ BC

b) c/m tứ giác BEHF nội tiếp : ( 1 đ )

Có :

0

90 H Eˆ

0

90 H Fˆ

0

180 H Fˆ B H Eˆ

⇒ Tứ giác BEHF nội tiếp.

c) c/m DK // AF ( 1 đ )

Có AF ⊥ BC ( 1)

2

K C sđ K Eˆ C sđ

= ( t/c góc nội tiếp )

2

D C sđ C Bˆ D sđ

= ( t/ c góc nội tiếp )

Mà C Eˆ K = D Bˆ C ( do tứ giác BEHF nội tiếp ) Suy ra : C D = C K

BC

DK ⊥

( ĐL ) ( 2 )

Từ ( 1 ) và (2 ) suy ra : DK // AF

Hết

-HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký) Trần Mỹ Thạnh

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

hiểu

Vận dụng Tổng cộng

1.Phương trình bậc hai một ẩn Định

lý Vi-et ( Diện tích hình tròn – hình

quạt tròn)

1 2

1 0,75

1 0,75

3

3,5

2 Hệ hai phương trình bậc nhất một

ẩn

1 1

1

1

3 Giải bài toán bằng cách lập

phương trình - Hệ phương trình

1 2

1

2

1,5

2 2

3

3,5

5

2 2,25

3 2,75

8 10

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký) Trần Mỹ Thạnh

Ngày đăng: 27/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w