1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki truong le duan

4 520 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số xác định với mọi số thực x B.. Độ dài cung MmN là :... Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hìmh trụ.. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là : A..

Trang 1

70 ° O

M

B C A

Trường THCS Lê Duẩn

Họ và tên : ……… KIỂM TRA HỌC KỲ II

Lớp : 9 …… Môn : Toán Năm học : 2010 – 2011

Thời gian : 90 phút

Điểm Lời phê của thầy giáo

Đề :

A / Trắc nghiệm : ( 3 điểm )

Câu 1 : Phương trình 2x – 3y = 5 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm :

A ( -1; -1 ) B (-1; 1 ) C ( 1; 1 ) D ( 1; -1 )

Câu 2 : Nếu điểm P( 1; -2 ) thuộc đường thẳng x – y = m Thì m bằng :

A -1 B 1 C -3 D 3

Câu 3 : Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được một hệ phương trình có nghiệm duy nhất

A x + y = -1 B 0x + y = 1 C 2y = 2 – 2x D 3y = -3x + 3

Câu 4 : Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

1 2

x y y

+ =

 =



A 0; 1

2

 − 

 ÷

  B

1 2;

2

 − 

 ÷

  C

1 0;

2

 

 ÷

  D ( )1;0

Câu 5 : Điểm A ( - 2 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Khi đó a bằng :

A – 2 B 2 C 1 D 1

2

Câu 6 : Cho hàm số y = 1 2

5x Phát biểu nào sau đây sai :

A Hàm số xác định với mọi số thực x

B Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

C f ( 0 ) = 0 ; f ( 5 ) = 5 ; f ( -5 ) = 5 ; f ( -a ) = f ( a )

D Nếu f(x) = 0 thì x = 0 và nếu f(x) = 1 thì x = ± 5

Câu 7 : Biệt thức ∆ / của phương trình 4x2 – 6x + 1 = 0 là :

A 5 B – 2 C 4 D – 4

Câu 8 : Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0 là :

A 5

2

− B 5

2 C 3

2

− D 3

2

Câu 9 : Cho hình vẽ Biết ·AMC= 70 0 , khi đó ·BAC bằng :

A 200 B 400

C 500 D 600

Câu 10 : Cho hình vẽ , biết ·MON = 60 0 Độ dài cung MmN là :

Trang 2

m

60 ° R N M

A 2

6

R m

π B

3

R

π

C 2

6

R

π D 2

3

R

π

Câu 11 : Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3cm , chiều rộng là 2cm Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hìmh trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là :

A 6 π ( cm2 ) B 8π ( cm2 ) C 12 π ( cm2 ) D 18 π ( cm2 )

Câu 12 : Tam giác ABC (µ 0

90

A= ) Có AC = 6cm , AB = 8cm Quay tam giác này một vòng quanh cạnh AB ta được một hình nón Thể tích của hình nón này là :

A 16 π (cm3) B 96 π (cm3) C 110 π (cm3) D 128 π (cm3)

B / Tự luận : ( 7 điểm )

Câu 13 : ( 2đ ) Cho phương trình : x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0 ( 1 ) , với m là tham số

a / Xác định m để phương trình ( 1 ) có một nghiệm là (- 2)

b / Chứng tỏ rằng phương trình ( 1 ) luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

Câu 14 : ( 2đ ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết vận tốc của xe

du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20km/h Do đó đến B trước xe khách là 50 phút Tính vận tốc mỗi xe , biết quãng đường AB dài 100km

Câu 15 : ( 3đ ) Cho nửa đường tròn ( O, R) đường kính AB cố định Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn ( O ; R) Qua M vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và

B theo thứ tự tương ứng là H và K

a / Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp

b / Chứng minh AH + BK = HK

c / Chứng minh ∆HAO ∆AMB và HO.MB = 2R2

Bài làm :

Trang 3

O A

M H

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

I / Trắc nghiệm : 3 điểm Mỗi câu trả lời đúng : 0,25đ

Đ án D D B C D B A B A B C B

II / Tự luận : 7 điểm

Câu 13 : 2 điểm

a / Vì ( 1 ) có một nghiệm là -2 Nên thay x = - 2 vào (1) ta có :

(- 2)2 – 2(m – 3).(- 2) – 1 = 0 0,25đ

4 + 4m – 12 - 1 = 0 0,25đ 4m = 9 0,25đ

m = 9

4 0,25đ

b / Phương trình (1) có : 1 0 0

1 0

a

ac c

= > 

⇒ <

= − <  0,25đ

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 0,25đ Theo hệ thức Viét ta có : x1.x2 = c

a = - 1 < 0 0,25đ

Do đó x1 và x2 trái dấu 0,25đ Câu 14 : 2 điểm

Gọi vận tốc của xe khách là x ( km/h) ĐK : x >0 0,25đ Vận tốc của xe du lịch là : x + 20 (km/h) 0,25đ Thời gian xe khách đi hết AB là : 100( )h

x 0,25đ Thời gian xe du lịch đi hết AB là : 100 ( )

20 h

x+ 0,25đ

50 phút = 5

6 giờ Theo đề bài ta có phương trình : 100 100 5

xx =

+ 0,25đ

Giải phương trình ta được : x1 = 40 ( Nhận ) 0,25đ

x2 = - 60 ( Loại )

Trả lời : Vận tốc của xe khách là 40 km/h 0,25đ Vận tốc của xe du lịch là 60 km/h 0,25đ Câu 15 : 3 điểm

Vẽ hình , ghi giả thiết - kết luận : 0,5đ

a Xét tứ giác AHMO ta có : OAH OMH· =· = 90 0 (t/c tiếp tuyến ) 0,25đ ⇒ OAH OMH· + · = 180 0 0,25đ

M 1 ,

AB O

 

∈  ÷, AB cố định

GT Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A ở H và tiếp tuyến tạiB ở K

KL a Tứ giác AHMO nội tiếp

b AH + BK = HK

c ∆HAO ∆AMB và HO.MB = 2R2

Trang 4

Do đó : Tứ giác AHMO nội tiếp ( tổng hai góc đối bằng 1800) 0,25đ

b Ta có : AH = HM và BK = MK ( t/c hai t2 cắt nhau ) 0,25đ

Mà : HM + MK = HK ( Vì M nằm giữa H và k ) 0,25đ Suy ra : AH + BK = HK 0,25đ

c Ta có : HA HM cmt( ) OH

OA OM R

= ⇒

= =  là trung trực của AM ⇒ OH ⊥AM 0,25đ

Mặt khác : ·AMB= 90 0 ( góc nội tiếp chắn ½ đường tròn )

Suy ra : MB ⊥ AM

Do đó : HO // MB ( cùng vuông góc với AM ) 0,25đ Nên HOA MBA· = · ( đồng vị )

Xét ∆HAO và ∆AMB ta có :

·· ··

0

90

HAO AMB

HAO HOA MBA cmt

= =  ⇒ ∆

=  ∆AMB g g( − ) 0,25đ

Vì vậy : HO AO

AB = MB⇒ HO.MB = AB.AO ⇒ HO.MB = 2R R = 2R2 0,25đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KỲ II

hiểu

Vận dụng Tổng

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 2

0,5

1 0,25

1 0,25

4 1

Y = ax2

Phương trình bậc hai

2 0,5

1 1

1 2

2 0,5

1 1

7 5

0,5

2 1,75

1 0,25

1 1

6 3,5 Hình trụ , hình nón , hình cầu 2

2 0,5 Tổng 12

5

3 2,5

4 2,5

19 10

Ngày đăng: 26/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w