1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 1 tiet toan 8

10 441 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm thì đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.. a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số

Trang 1

Bài kiểm tra một tiết hình học 8

(Tiết 18)

Đề bài:

Bài 1 (3điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, các đờng phân giác BM và CN ( M và

N nằm trên các cạnh AC và AB) Chứng minh rằng tứ giác BNMC là hình thang cân

Bài 2 (4điểm): Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của

các cạnh AB, BC, CD, DA

a/ Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?

b/ Để tứ giác MNPQ là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD phải có thêm điều kiện gì?

Vì sao?

Bài 3 (3điểm): Cho tam giác ABC và một đờng thẳng d không có điểm chung với

các cạnh của tam giác Hãy trình bày cách dựng tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua đờng thẳng d

-hết -

-Bài kiểm tra một tiết hình học 8

(Tiết 18)

Đề bài:

Bài 1 (3điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, trên các cạnh AB, AC lần lợt lấy các

điểm M và N sao cho AM = AN Chứng minh rằng tứ giác BMNC là hình thang cân

Bài 2 (4điểm): Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, I, K theo thứ tự là trung điểm của

các cạnh AB, BC, CD, DA

a/ Tứ giác MNIK là hình gì? Tại sao?

b/ Để tứ giác MNIK là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD phải có thêm điều kiện gì?

Vì sao?

Bài 3 (3điểm): Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ở bên ngoài tam giác

ABC.Hãy trình bày cách dựng tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua O

-hết -Bài kiểm tra một tiết đại số 8

(Tiết 20)

Đề bài:

Bài 1(4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

a/ 2x2y(3x2 - 5

2xy3 + 2y) b/ (x – 2)(x3 + 2x2 + 4x + 7)

c/ (10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x) : (5x2 – 2x + 1)

d/ (27x3 + y3) : (3x + y)

Bài 2 (3điểm): Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a/ A = a2 – 4 + (a + 2)2

b/ B = 4x2 – 3x – 1

c/ C = x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y

Trang 2

Bài 3 (2điểm): Tìm x biết:

a/ x(x – 2) + x – 2 = 0

b/ x3 + 2x2 – x – 2 = 0

Bài 4 (1điểm): Tìm các số nguyên n sao cho 2n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1?

-hết -

-Bài kiểm tra một tiết đại số 8

(Tiết 20)

Đề bài:

Bài 1(4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

a/ 2x2y(3x2 - 5

2xy3 + 2y) b/ (x – 2)(x3 + 2x2 + 4x + 7)

c/ (10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x) : (5x2 – 2x + 1)

d/ (27x3 + y3) : (3x + y)

Bài 2 (3điểm): Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

a/ A = a2 – 4 + (a + 2)2

b/ B = 4x2 – 3x – 1

c/ C = x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y

Bài 3 (2điểm): Tìm x biết:

a/ x(x – 2) + x – 2 = 0

b/ x3 + 2x2 – x – 2 = 0

Bài 4 (1điểm): Tìm các số nguyên n sao cho 2n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1?

-hết -Bài kiểm tra một tiết đại số 8

(Tiết 29)

i/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) mỗi câu 0,5 điểm:

Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức 2 25 1

1

x x x

A x≠ 1 B x≠ − 1 C x≠ 1x≠ − 1 D mọi x Câu 2: Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A

4 4

x y y x

x x

− − B

4 4

x y y x

x x

− − C

x y x y

x x

− − D

x y x y

x x

Câu 3: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống:

A

2 5

3 2 3 2

x x

x x x

− − B 4 4 2 4

1

x x x x

=

Câu 4: Mẫu thức chung đơn giản nhất của 2 phân thức: (x+ 1) (2x+ 3)

( 1) ( 3 2)

x

x x

+

Trang 3

A.(x+ 3) (x− 2) B ( ) (2 ) ( )

x+ x+ x C (x+ 1) (x+ 3) (x− 2)

Câu 5: Phân thức 5 34 5

1

x x x

có giá trị bằng 0 tại:

A x= − 1 B x= 0 C x= 1 D mọi x

Câu 6: Phép cộng 3 4

2 1 1 2

− − có kết quả là:

A 7

2x− 1 B 7

1 2x C -1 D 1

-Hết -( Thời gian làm trắc nghiệm 10 phút)

Bài kiểm tra một tiết đại số 8

(Tiết 29)

II/ Phần tự luận:

Câu 1: ( 3đ) Tìm điều kiện xác định và rút gọn các phân thức sau:

a, 22

5 5

x xy

y xy

b, 5 2 210 5

3 3

x x

x x

+ c, ( )2

2

5 9

4 4

x

x x

Câu 2: Làm phép tính:

a, 2 16 2( 33)

x x

x x x

+ + b, 3 3 222 1 3

1 2 4 2 2

x x

x x x x

Câu 3: Với 3 số x, y, z đôi một khác nhau Hãy chứng minh giá trị của biểu thức

A=(x y y z) (1 ) (+ z x x y) (1 ) (+ y z z x) (1 )

(Tiết 29)

II/ Phần tự luận:

Câu 1: ( 3đ) Tìm điều kiện xác định và rút gọn các phân thức sau:

a, 22

5 5

x xy

y xy

b, 5 2 210 5

3 3

x x

x x

+ c, ( )2

2

5 9

4 4

x

x x

Câu 2: Làm phép tính:

Trang 4

a, 2 16 2( 33)

x x

x x x

+ + b, 3 3 222 1 3

1 2 4 2 2

x x

x x x x

Câu 3: Với 3 số x, y, z đôi một khác nhau Hãy chứng minh giá trị của biểu thức

A=(x y y z) (1 ) (+ z x x y) (1 ) (+ y z z x) (1 )

Bài kiểm tra viết chơng iii đại số 8

(Tiết 56)

Bài 1 ( 5đ): Giải các phơng trình sau:

a, x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 b, 2 0,5 1 2 0, 25

x

+ − = − +

c, (1 – x)(5x + 3) = (3x – 8)(1 – x) d, x 3 – x 2 – x + 1 = 0

Bài 2 (2đ): Cho phơng trình sau với tham số a:

( )

2 2

3 1

a a

x a x a

x a x a x a

+

a, Giải phơng trình với a = 2?

b, Tìm giá trị của a để phơng trình nhận x = – 5 làm nghiệm?

Bài 3 (3đ): Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc từ B về A

ng-ời đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thng-ời gian về ít hơn thng-ời gian đi là 20 phút Tính quãng đờng AB?.

*******************Hết *********************

-Bài kiểm tra viết chơng iii đại số 8

(Tiết 56)

Bài 1 ( 5đ): Giải các phơng trình sau:

a, 3x – 12 + 4x = 25 + 2(x – 1) b, 2 3 3 1 2 5

x x

x

+ − + = +

c, (2x – 3)(x + 11) = (2x – 3)(2 – 5x) d, 3x 3 + 2x 2 + 2x + 3 = 0.

Bài 2 (2đ): Cho phơng trình sau với tham số a:

( )

2 2

3 1

a a

x a x a

x a x a x a

+

a, Giải phơng trình với a = 3?

b, Tìm giá trị của a để phơng trình nhận x = 2 làm nghiệm?

Bài 3 (3đ): Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc từ B về A

ng-ời đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thng-ời gian về ít hơn thng-ời gian đi là 20 phút Tính quãng đờng AB?.

*******************Hết *********************

Trang 5

Bài kiểm tra viết chơng iii đại số 8

(Tiết 56)

Bài 1 ( 5đ): Giải các phơng trình sau:

a, 3 – 4x + 24 + 6x = x + 3(9 + x) b, 5 2 8 1 4 2 5

x+ − x− = x+ −

c, (4x – 3)(2x + 1) = (2x + 1)(x – 12) d, x 3 + x 2 – x – 1 = 0.

Bài 2 (2đ): Cho phơng trình sau với tham số a:

( )

2 2

3 1

a a

x a x a

x a x a x a

+

a, Giải phơng trình với a = – 2 ?

b, Tìm giá trị của a để phơng trình nhận x = – 2 làm nghiệm?

Bài 3 (3đ): Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc từ B về A

ng-ời đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thng-ời gian về ít hơn thng-ời gian đi là 20 phút Tính quãng đờng AB?.

*******************Hết *********************

-Bài kiểm tra viết chơng iii đại số 8

(Tiết 56)

Bài 1 ( 5đ): Giải các phơng trình sau:

a, 12x – 2(5x + 2) = 3(7 – 3x) b, 3 4 6 2 5 4 3

x x x

+ − − = + +

c, (3 – 5x)(x + 2) = (3x – 4)(3– 5x) d, x 3 + x 2 + 4x + 4 = 0

Bài 2 (2đ): Cho phơng trình sau với tham số a:

( )

2 2

3 1

a a

x a x a

x a x a x a

+

a, Giải phơng trình với a = 4?

b, Tìm giá trị của a để phơng trình nhận x = 3 làm nghiệm?

Bài 3 (3đ): Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc từ B về A

ng-ời đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thng-ời gian về ít hơn thng-ời gian đi là 20 phút Tính quãng đờng AB?.

*******************Hết *********************

Bài kiểm tra một tiết - Đại số 8 (tiết 61)

Họ và tên: Lớp 8A

A/ phần trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu 0,5 điểm.

Câu 1: Hãy điền Đ vào cuối câu đúng và điền S vào cuối câu sai:

Trang 6

a/ - 2 + 3 ≥ 2 b/ (- 6) 5 < (-5) 5

c/ 4 + (- 8) < 15 + (- 8) d/ - 2x2 > 0

Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau Nếu a + 5 > b +5, thì:

a/ a < b b/ a > b c/ - a > - b d/ a - 5 < b - 5

Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số khác 0 thì đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm thì đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dơng thì đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

d/ Cả ba phát biểu trên đều đúng

Câu 4: x = 3 là một nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình sau?

a/ 2x + 3 < 9 b/ - 4x > 2x + 5

c/ 5 - x > 3x - 12 d/ x2 - 5 ≤ 1

Câu 5: Hình vẽ

0 4

Biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình sau?

a/ x > 4 b/ x ≥ 4 c/ x < 4 d/ x ≤ 4

Câu 6: Cho bất phơng trình 2x2 + 3x < 1 Số nào trong các số sau là một nghiệm của bất phơng trình đó?

a/ x = - 1 b/ x = 1 c/ x = - 2 d/ x = 2

B/ phần tự luận (7 điểm):

Bài 1(2 điểm): Cho a < b, chứng tỏ rằng:

a/ 2a + 3 < 2b + 3 b/ 4 - 3a > 2 - 3b

Bài 2 (2 điểm): Viết và biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phơng trình sau trên trục số

a/ x ≥ - 3 b/ x < 5

Bài 3 (3 điểm): a/ Chứng minh rằng x2 - 4x + 9 > 0 với mọi x?

b/ Chứng mịnh rằng với mọi số dơng a, b, c ta có bất đẳng thức:

(a b c) 1 1 1 9.

a b c

-Hết -Chúc các em làm bài tốt.

Bài kiểm tra một tiết - Đại số 8 (tiết 61)

Họ và tên: Lớp 8A

A/ phần trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu 0,5 điểm.

Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số khác 0 thì đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm thì đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

a/ Nếu nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dơng thì đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

d/ Cả ba phát biểu trên đều đúng

Câu 2: Hãy điền Đ vào cuối câu đúng và điền S vào cuối câu sai:

a/ (- 6) 5 < (-5) 5 b/ - 2 + 3 ≥ 2

c/ 12 + (- 8) < 15 + (- 8) d/ - 2x2 > 0

Câu 3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau Nếu a + 5 > b +5, thì:

Trang 7

a/ a > b b/ a < b c/ - a > - b d/ a - 5 < b - 5

Câu 4: x = 2 là một nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình sau?

a/ 2x + 1 < 9 b/ - 4x > 2x + 5

c/ 5 - x > 3x - 12 d/ 2x2 - 15 ≤ 1

Câu 5: Hình vẽ

0 5

Biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình sau?

a/ x > 5 b/ x ≥ 5 c/ x < 5 d/ x ≤ 5

Câu 6: Cho bất phơng trình 2x2 + 3x < 1 Số nào trong các số sau là một nghiệm của bất phơng trình đó?

a/ x = - 2 b/ x = - 1 c/ x = 1 d/ x = 2

B/ phần tự luận (7 điểm):

Bài 1(2 điểm): Cho a > b, chứng tỏ rằng:

a/ 2a + 3 > 2b + 3 b/ 4 - 3a < 2 - 3b

Bài 2 (2 điểm): Viết và biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phơng trình sau trên trục số

a/ x ≥ - 4 b/ x < 6

Bài 3 (3 điểm): a/ Chứng minh rằng x2 - 6x + 11 > 0 với mọi x?

b/ Chứng mịnh rằng với mọi số dơng a, b, c ta có bất đẳng thức:

(a b c) 1 1 1 9.

a b c

-Hết -Chúc các em làm bài tốt.

Bài kiểm tra một tiết - hình học 8 (tiết 55)

Họ và tên: Lớp 8A

A/ phần trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu 0,5 điểm.

Câu 1: Cho tam giác ABC, đờng thẳng EF song song với BC (E thuộc cạnh AB, F

thuộc cạnh AC) Biết AE = 9cm, EB = 4,5cm, AF = 15cm, độ dài của FC bằng bao nhiêu? (Hãy chọn kết quả đúng)

a/ 30cm b/ 9cm c/ 7,5cm d/ Một kết quả khác

Câu 2: Cho ∆ABC, điểm M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, ãAMN = ãABC = 70 0.

Biết AC= 10cm, MN = 6cm, BC = 15cm, độ dài của AN bằng bao nhiêu? (Hãy chọn kết quả đúng)

a/ 3cm b/ 4cm c/ 5cm d/ 6cm

Câu 3: Cho ∆ABC ∆DEF Khẳng định nào sai, trong các khẳng định sau:

a/ àA D= à b/ DE AB = DF AC c/ BC CA = EF FD d/ BC AB = DF DE

Câu 4: Hãy viết Đ vào cuối câu đúng, viết S vào cuối câu sai trong các câu sau:

a/ Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau b/ Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đờng cao tơng ứng bằng tỉ số hai đờng trung trực tơng ứng và bằng tỉ số đồng dạng

c/ Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

d/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

Câu 5: Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH (H thuộc cạnh BC) Số cặp tam giác

đồng dạng trên hình đó là:

a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

Trang 8

Câu 6: Cho ∆ABC ∆DEF theo tỉ số đồng dạng k = 2 Biết diện tích của ∆DEF bằng 20cm2 thì diện tích của ∆ABC bằng:

a/ 40cm2 b/ 80cm2 c/ 10cm2 d/ 5cm2

B/ phần tự luận (7 điểm):

Bài 1(3 điểm): Cho ∆ABC trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao

3

AM AN

a/ Chứng minh rằng KM = KN?

b/ Biết diện tích ∆ABC bằng 90cm2 Tính diện tích của ∆AMN?

Bài 2 (4 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH ( H thuộc BC)

b/ Biết AB = 21cm, AC = 28cm, đờng phân giác AD (D thuộc BC) Tính độ dài của các

đoạn thẳng BD và DC?

-Hết -Chúc các em làm bài tốt.

Bài kiểm tra một tiết - hình học 8 (tiết 55)

Họ và tên: Lớp 8A

A/ phần trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu 0,5 điểm.

Câu 1: Cho ∆ABC, điểm M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, ãAMN = ãABC = 70 0.

Biết AC= 10cm, MN = 6cm, BC = 15cm, độ dài của AN bằng bao nhiêu? (Hãy chọn kết quả đúng)

a/ 6cm b/ 5cm c/ 4cm d/ 3cm

Câu 2: Cho tam giác ABC, đờng thẳng EF song song với BC (E thuộc cạnh AB, F

thuộc cạnh AC) Biết AE = 9cm, EB = 4,5cm, AF = 15cm, độ dài của FC bằng bao nhiêu? (Hãy chọn kết quả đúng)

a/ 7,5cm b/ 9cm c/ 15cm d/ Một kết quả khác

Câu 3: Cho ∆ABC ∆DEF Khẳng định nào sai, trong các khẳng định sau:

DE = DF b/ BC EF

CA = FD c/ AB DE

BC = DF d/ àA D= à

Câu 4: Hãy viết Đ vào cuối câu đúng, viết S vào cuối câu sai trong các câu sau:

a/ Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đờng cao tơng ứng bằng tỉ số hai đờng trung trực tơng ứng và bằng tỉ số đồng dạng

b/ Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau c/ Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

d/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

Câu 5: Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH (H thuộc cạnh BC) Số cặp tam giác

đồng dạng trên hình đó là:

a/ 4 b/ 3 c/ 2 d/ 1

Câu 6: Cho ∆ABC ∆DEF theo tỉ số đồng dạng k = 2 Biết diện tích của ∆ABC bằng 20cm2 thì diện tích của ∆DEF bằng:

a/ 40cm2 b/ 80cm2 c/ 10cm2 d/ 5cm2

B/ phần tự luận (7 điểm):

Bài 1(3 điểm): Cho ∆ABC trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao

3

AM AN

a/ Chứng minh rằng KM = KN?

b/ Biết diện tích ∆AMN bằng 15cm2 Tính diện tích của ∆ABC?

Bài 2 (4 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH ( H thuộc BC)

Trang 9

a/ Chứng minh hệ thức AC2 = BC CH?

b/ Biết AB = 21cm, AC = 28cm và AD là phân giác (D thuộc BC) Tính độ dài của các

đoạn thẳng BD và DC?

-Hết -Chúc các em làm bài tốt.

kiểm tra viết chơng III - hình học 9 (tiết 58)

Đề bài:

A/ phần trắc nghiệm (2,5 điểm): Mỗi câu 0,5 điểm.

Câu 1: Cho ∆ABC nội tiếp đờng tròn tâm O, biết BACã = 70 0 Số đo độ của cung BC

(không chứa điểm A) là:

a/ 350 b/ 700 c/ 1400 d/ Một kết quả khác

Câu 2: Câu nào đúng, câu nào sai trong các phát biểu sau:

a/ Trong một đờng tròn các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

b/ Trong một đờng tròn số đo của góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng nhau

c/ Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn d/ Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện thì nội tiếp đợc

đờng tròn

Câu 3: Biết tứ giác ABCD nội tiếp đợc một đờng tròn Hãy điền số đo (độ) thích hợp

vào chỗ chấm trong mỗi câu sau:

a/ àA= 80 ; 0 àB= 70 ; 0 Cà = ;Dà = b/ Bà = 65 ; 0 Cà = 106 ; 0 àA= ;àD=

Câu 4: Chọn câu phát biểu sai trong các câu sau:

a/ Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đờng tròn b/ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh trùng với tiếp điểm, một cạnh

là tia tiếp tuyến và cạnh kia chứa dây cung

c/ Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn

d/ Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đờng tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đờng tròn nội tiếp

Câu 5: Độ dài đờng tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 6 cm là:

a/ 4π 3 cm b/ 3π 3 cm c/ 2π 3 cm d/ π 3 cm

B/ phần tự luận (7,5 điểm):

Bài 1(5 điểm): Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB = 2R Trên nửa đờng tròn đó

lấy hai điểm C và D sao cho sđBCằ = 60 0và sđằAD= 30 0.

a/ Tính số đo các góc của tứ giác ABCD?

b/ Gọi I là giao điểm của AC và BD Chứng minh rằng các tứ giác ADMI và BCMI là các tứ giác nội tiếp

Bài 2 (2,5 điểm): Cho hai đờng tròn (O; 3cm) và (O’; 1cm) tiếp xúc ngoài tại điểm A

Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, B và C là các tiếp điểm, B thuộc (O), C thuộc (O’) Tính diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đờng tròn và đờng thẳng BC đã cho? (lấy giá trị π ≈ 3,14và làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân)

Ngày đăng: 27/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w