3 b Tìm được các cặp tam giác đồng dạng rồi giải thích 1 c Áp dụng tính chất của tia phân giác ta có EC EB BC Chứng minh được hai tam giác đồng dạng nhờ tính chất của tia sáng và tùy t
Trang 1Cho ∆ABC ∆DEF
Hãy chỉ ra các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Câu 3: (2đ)
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH
a Chỉ ra các tam giác vuông trên hình
b Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ? Giải thích?
Một tòa nhà có bóng in xống mặt đất dài 30m cùng thời điểm đó một cọc sắt cao 2m có
bóng in xuống mặt đất là 1,5m Tính chiều cao tòa nhà
-o0o -
Trang 23
b Tìm được các cặp tam giác đồng dạng rồi giải thích 1
c
Áp dụng tính chất của tia phân giác ta có
EC
EB BC
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng nhờ tính chất của tia sáng và
tùy theo kí hiệu
Lập tỉ để tính được chiều cao tòa nhà
0,5
0,5 Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tối đa
-o0o -
Trang 3DE // BC
x
6,5 3
2
C B
B
C
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MƠN: TỐN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 11
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh trịn đáp án đúng trong các câu sau :
1 Cho AB = 6cm , AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:
3 Các cặp tam giác nào cĩ độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng:
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1:(2 Điểm) Cho hình vẽ có MN//BC Tính các độ dài x và y:
Bài 2:(2 Điểm) Cho ABC có DE//BC (hình vẽ) Hãy tính x?
Bài 3: (3 Điểm)Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 12cm; AC = 16cm Kẻ đường cao AH (HBC) a) Chứng minh : AHB CAB
Trang 416 12
B
H D
b) Vẽ đường phân giác AD, (DBC) Tính BD, CD
II Tự luận: ( 7 điểm)
0,5
0,5
0,5 0,5
0,5
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
Các câu sau đúng hay sai?
a) Nếu hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
b) Tam giác ABC có AB = 4cm, BC= 6cm, AC= 5cm
Trang 7Đáp án :
Bài 1: (2đ)
- Vẽ hình, ghi GT, KL 0,5đ -Chứng minh định lí (SGK tr 78) 1,5đ
Bài 2: (2đ)
a) đúng 1đ b) đúng 1đ
Bài 3: (6đ)
-Vẽ hình đúng (0,5đ)
a) AHB và BCD có
0ˆ
DB2 = AB2 + AD2 = 82 + 62 =102
DB= 10(cm) (1đ) Theo chứng minh trên AD2 = DH DB
DH =
63,610
Trang 8Có ABDđồng dạng HAD( c/m trên)
Trang 9C
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MƠN: TỐN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 13
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh trịn đáp án đúng trong các câu sau :
1 Cho AB = 6cm , AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:
3 Các cặp tam giác nào cĩ độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng:
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1:(2 Điểm) Cho hình vẽ có MN//BC Tính các độ dài x và y:
Bài 3: (3 Điểm)Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 12cm; AC = 16cm Kẻ đường cao AH (HBC) a) Chứng minh : AHB CAB
Trang 1016 12
B
H D
b) Vẽ đường phân giác AD, (DBC) Tính BC, BD, CD
c) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Chứng minh AM.AB = AN.AC
II Tự luận: ( 7 điểm)
0,5
0,5
0,5 0,5
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 14
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Câu 1: Tam giác MNP có IK // MP (Hình 1) Tỉ lệ thức nào sau đây là sai ?
A
KP
PN IM
MN
KN
PN IN
MN
KN
PK IN
MN
NP
MP KP
MN
KP
NK MP
Trang 13B Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và có một cặp góc bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
C Nếu ABC DEF với tỉ số đồng dạng là 3
2 và DEF MNP với tỉ
số đồng dạng là 1
3 thì MNP ABC với tỉ số đồng dạng là 1
2
Câu 5: Điền vào chỗ trống( ) các cụm từ thích hợp để được một câu trả lời đúng:
A Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
B Nếu thì A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng
dạng k = 1
II PHẦN TỰ LUẬN:(6 Điểm)
Cho ABC vuông tại A (AC > AB) Kẻ tia phân giác của góc B cắt AC tại E Từ
C hạ đoạn thẳng CD vuông góc với tia phân giác BE (D thuộc tia BE)
a) Chứng minh BAE đồng dạng với CDE
b) Chứng minh EBC= ECD
c) Cho AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính EC
ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm (4đ) Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu1: D Câu 2: C Câu 3: D
A
B C
Trang 14Hình vẽ, gt, kl đúng (1đ)
a) BAE và CDE có:
A=D =900 (0,5 đ)
BEA = CED (đối đỉnh) (0,5đ)
Suy ra: BAE với CDE (g.g) (0,5đ)
b) Do BAE CDE nên ABE = ECD (0,5đ)
Mà EBC =ABE (do BE là tia phân giác) (0,5đ)
c) Do BE là tia phân giác nên ta có:
BC AB
BC AC EC
BC
BC AB EC
EC AE BC
AB EC
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
Hình 2
II TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, DBC
a Tính DB
DC? (1,0 điểm )
b Tính BC, từ đó tính DB, DC làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân (1,5điểm)
c Kẻ đường cao AH (HBC) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA Tính AHB
CHA
SS
Trang 16ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM :
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án C A A B C B
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Trang 172 AHB CHA
AH
=
HB AB AB
Trang 18x
2 4 A
OH
Câu 3: 1đ
Cho tam hình vẽ, biết AB=3cm, BC= 4cm và DC=2,5cm Tính đoạn thẳng AC ?
Trang 19x
2
4 A
K
O
C D
Vậy x=6 cm
1
Câu 2: 1đ
Cho hình thang ABCD(AB//CD),
gọi O là giao điểm hai đường chéo Qua O
kẻ HK vuông góc với AB và CD (H thuộc
AB, K thuộc CD) Chứng minh
OH
mà
CD
AB OC
AC hay
CD
AC BD
AB
55
.25.1
Trang 20A B
H B
D C
C
I O
Vẽ góc nhọn xOy , trên Ox vẽ OA=2cm
và OB=6cm, trên Oy vẽ OC = 3cm và OD=
4cm
a) Chứng minh: OAD OCB
b) Gọi I là giao điểm của AD và
CB.Chứng minh: IA.ID = IC.IB
OA B
OD OC
40
;32
Và góc O chung Vậy OAD OCB (c- g-c)
( đ đ AID CID
Vậy ICD IAB( g-g) Suy ra :
)( ID IA IB đpcm HayIC
IB
ID IA IC
Nên AHB BCD
0,5
1,5
b DB2=DC2+BC2=62+82=100
Trang 22ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 17
Câu 1: Phát biểu định lí Ta-lét trong tam giác?
Áp dụng tính x trên hình vẽ, với DE//BC
Câu 2: ABC và DEF có: AB = 4cm, AC = 6cm, DE = 2cm, DF = 3cm,
B E
Hỏi tam giác ABC có đồng dạng với tam giác DEF không? Vì sao?
Câu 3: Tính y trên hình vẽ sau:
b Cho ABC DEF Hỏi ABC có đồng dạng với DEF không?
Câu 5: Cho ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH
a Viết tất các cặp tam giác đồng dạng (viết theo đỉnh tương ứng)
Trang 23b Cho BC = 13cm, AC = 12cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AH, BH và CH?
0.5
0.5 2(1đ) Tam giác ABC và tam giác DEF không đồng dạng 0.5
Vì: góc B và góc E không xen giữa hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ 0.5 3(1đ) Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có:
DB AB
DC AC hay
44,5 6
A
Trang 24Ta có: HBA ABC (câu a) Suy ra:
* AH AB AH AB AC.
AC BC BC
5.12
4, 613
HB cm
0.5
0.25 0.5
0.25
HC = BC – HB 13 – 1,9
HC 11,1cm
0.5 0.25
Trang 25ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
Hình 2
II TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, D BC
d Tính AH
Trang 26Đáp án
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A A B C B
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
(0,50đ)
Trang 283 x
2 4 A
D
N M
C B
A
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 6
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
Câu 3: Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là 2
3 thì DEF ABC theo tỉ số đồng dạng
Câu 5: Nếu hai tam giác ABC và DEF có AD và CE thì :
A ABC DEF B ABC DFE
C CAB DEF D CBA DFE
6/ Cho hình vẽ sau Độ dài cạnh AB là: A 4cm B 5cm C 6cm D 7cm
Trang 29Cho DEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm Gọi DH là đường cao của DEF
a) Hãy tìm 3 cặp tam giác đồng dạng Giải thích
b) Tính các đoạn thẳng EF; DH; HE; HF
Câu 3 (1đ): Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là 7
3 và hiệu độ dài hai cạnh là 10cm Tính độ dài
Câu 1 (3đ): Mỗi câu 1, 5 đ
a) ABC có AM là đường phân giác của góc A nên ta có:
MC
MC ACMC 8 6 3b) AMN ACB (vì MN // BC)
ABC ADE (vì BC // DE)
AMN ADE (vì MN// DE)
Câu 2 (3đ):
Cho DEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm Gọi DH là đường cao của DEF
Vẽ đúng hình được 0,5 điểm
Trang 30a) Chỉ ra được 3 cặp tam giác đồng dạng được 1,5 điểm
Trang 31ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MễN: TOÁN HèNH HỌC 8
Cõu 3: Chỉ ra tam giỏc đồng dạng trong cỏc hỡnh sau:
Cõu 6 Trong hỡnh vẽ cho biết MM’ // NN’
Số đo của đoạn thẳng OM là:
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ ( ) để hoàn thiện khẳng định sau:
Nếu một đường thẳng cắt của một tam giỏc với cạnh cũn lại một tam giỏc mới tương ứng tỉ
lệ của
* Tự luận (7 đ)
Trang 32Câu 8: Cho ABC vuông tai A, có AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác góc A
cắt BC tại D, từ D kẻ DE AC ( E AC)
a) Tính tỉ số: BD
DC , độ dài BD và CD b) Chứng minh: ABC EDC
Trang 33* Điền vào chỗ trống( ) Mỗi chỗ điền đúng 0,25đ
Thứ tự điền là: hai cạnh, và song song, thì nó tạo thành, có ba cạnh, với ba cạnh, tam giác đã cho
32
.2
ABD ADC
AH BD
S AH DC DC
1,5 0,75 0,75
0,25
0,25
Trang 34ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 8 Câu 1(1 điểm): Hãy nêu tên các cặp tam giác đồng dạng có trong hình vẽ sau, biết DE//
7,2 4,5
Câu 3: Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, ABD ACD Gọi
E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC (hình vẽ)
A
B
Trang 357,2 4,5
x x
1,5 điểm
1,5 điểm
Trang 36Câu 3
6 điểm
O E
a/ Xét hai tam giác: AOB và DOC có :
AOBDOC(đối đỉnh)
( )
BC gt
Nên: AOB DOC(g.g)
b/ Do AOB DOC(g.g) nên
OA OB
OD OC
Xét hai tam giác AOD và BOCcó: OA OB
OD OCvà AODBOC(đ đ) Nên AOD BOC ( c.g.c)
c/ Ta có : AOD BOC ( c.g.c) nên ECAEDB( hai góc tương
Trang 37ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 9
Câu 1.(a)(1điểm):
Cho AB = 3cm; CD = 5 cm; MN = 1,5cm; PQ = 2,5cm Hỏi hai đoạn thẳng AB và CD
có tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN và PQ không ? Vì sao ?
Câu 2.(b)(2điểm) Cho hình vẽ: biết MN//BC.
Tìm x, y ?
Câu 3: (c)(1,5điểm) Cho hình vẽ:
Viết các cặp tam giác đồng dạng
Câu 4: ( 1điểm)
a)(a) Hãy kể ba trường hợp đồng dạng mà em đã được học
b) (a) Nêu định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác
Câu 5: (b)(1,5điểm) Cho hình vẽ: Biết AD là là tia phân giác của góc BAC
y
x 3
A
6 3
D
A
B
Trang 39(1điểm ) b Nêu đúng định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam
Aˆ ˆ (đối đỉnh)
) ( ˆ
AO
0.5đ
0.5đ 0.25đ 0.25đ
0.5đ
b
Xét AOD và BOC có:
C O B D O
Aˆ ˆ (đối đỉnh)
CO
BO DO
O
C D
Trang 40ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: (2 điểm) Phát biểu định lý trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác, vẽ hình, viết giả thiết, kết luận định lí
Bài 2: (2 điểm) Cho độ dài các đoạn thẳng: AB = 6cm; CD = 1,2 dm; A’B’= 4,2 dm;
C’D’ = 8,4 dm Hai đoạn thẳng AB và CD có tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ không?
Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4,5cm; BC = 7,5cm kẻ
đường cao AH ( H thuộc BC) Phân giác của góc B cắt AC tại D, cắt AH tại K
2) Tính AC; AD; DC
AH AB AC
Trang 41''
D C
B A
vậy
''
''
D C
B A CD
4
Vẽ hình đúng
90ˆ
b)ABC vuông tại A, theo đ/l Pytago ta có: AC2= BC2 - AB2
5,4
Trang 42c) Từ AB.AC = AH.BC
=>AB2.AC2 = AH2.BC2
=>AB2.AC2 = AH2.(AB2 + AC2)
=>AB2.AC2 = AH2.AB2 + AH2.AC2
2.AC2.AH2)
0,5
0,5
Trang 431
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
DF = 9cm, D 70 0 Hai tam giác đó có đồng dạng không ? Vì sao ?
Câu 3: (3đ) Cho hình thang ABCD (AB//CD), hai đường chéo cắt nhau tại I
a Chứng minh ∆IAB ∆ICD
Trang 441.0
0 25
0 5 0.25
Trang 46ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Phát biểu hệ quả định lí Ta-lét, vẽ hình ghi giả thiết kết luận? ( 2 điểm)
Câu 2: Cho AB = 5 cm, CD = 15 cm, A’B’ = 7 cm, C’D’ = 21 cm
a Tính tỉ số AB và CD; A’B’ và C’D’ ( 1 điểm)
b Hai đoạn thẳng AB, A’B’ và CD, C’D’ có tỉ lệ với nhau không? ( 1 điểm)
Câu 3: Cho tam giác ABC, AD là phân giác D thuộc BC Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm,
a CM tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEC
b DE/AB = DC/AC
c BD = DE
Trang 47
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM (Đáp án này gồm 01 trang)
0.5 đ
b Theo câu a ta có ∆ABC đồng dạng với ∆DEC
nên suy ra DE/AB = DC/AC
0,5đ
1 đ
c Vì AD là tia phân giác nên ta có DB/AB = DC/AC (1) 0.25đ
Trang 48Theo câu b ta có DB/AB = DC/AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra DE/AB = DB/AB → DE = DB
0.25đ 0,5đ
Trang 49
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
ĐỀ SỐ 4
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: A’B’C’ ABC theo hệ số tỉ lệ k thì: ABC A’B’C’ theo hệ số tỉ lệ là:
A - k B k C 1
k D 2
1kCâu 2: Cho MN = 3cm, PQ = 7cm Tỉ số của 2 đoạn thẳng MN và PQ là:
A 7
3 B
3cm
7 C
3
7cm3Câu 3 : MQN ABC theo hệ số tỉ lệ k thì tỉ số MQN
kết luận nào sau đây là đúng:
A ABC DEF; B ABC EDF;
C ABC EFD ; D ABC FDE
Câu 6: ABC có MAB; NAC Nếu AM AN
AB AC thì:
A MN= BC B MN // AB C MN // AC D MN // BC
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1.(1,5điểm) Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 6m Cùng thời điểm đó,
một thanh sắt cao 1,8 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1,2 m Tính chiều cao của cột điện
Bài3 (4,5 điểm)
Cho ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm BI là đường phân giác ( IAC )
Kẻ CH BI ( H BI )
a Chứng minh : ABI HCI
b Chứng minh : IBCICH Tính độ dài các cạnh AI, IC
Bài 3: (1 điểm )
Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH Chứng minh : DE2 = EH EF
-Hết -
Trang 50H A
Gọi chiều cao cột điện là AB = x (m)
Ta có ABC đồng dạng với A’B’C’ (g-g) :
-Vì ABI HCI (câu a)
Nên ABIICH (hai góc t/ứ)
Mà ABIIBC (T/c tia phân giác)
Vậy: IBCICH
-Áp dụng định lí Py-ta-go ta có :
BC AB AC 6 8 10
1đ
Trang 52ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: TOÁN HÌNH HỌC 8
b) Gọi I là giao điểm của CD và EF Chứng minh IEC IDF
c) Tam giác IEC đồng dạng với tam giác IDF theo tỉ số đồng dạng nào?
d) Tính tỉ số diện tích của tam giác IEC và tam giác IDF
Trang 53AC AD AE
1,5
Trang 54S k S