1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử học kì II khối 10 (số 2)

3 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG 7 ĐIỂM Câu 11đ: Giải các phương trình và bất phương trình sau: a.. Tính số trung bình cộng.. Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.. Không sử dụng máy tính hãy tính tan 12 π.. Viết

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ.

TRƯỜNG THPT LAO BẢO.

ĐỀ THI THỬ

BÀI KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC KỲ II – KHỐI 10.

MÔN: TOÁN.

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề).

ĐỀ:

I PHẦN CHUNG (7 ĐIỂM)

Câu 1(1đ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a 2 6 5 0

2

x

+ + ≥

− + b 4 x − ≤ 1 5(2 − − x ) 2 x c 2x 1− = 3x 2+

Câu 2 (1đ): Cho bảng phân bố tần số sau:

a Tính số trung bình cộng.

b Tìm số trung vị và Mốt.

c Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.

Câu 3 (2đ):

a Cho cosα = 1

4 (với 3 2

2π α π< < ) Hãy tính cotα .

b Không sử dụng máy tính hãy tính tan

12

π

c Với α thoả mãn điều kiện Hãy chứng minh đẳng thức: 1 sin os2 tan

sin 2 os

c c

α α

Câu 4 (3đ): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(-2; -2), B(6; 0), C(1; -1)

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và song song với đường thẳng BC.

b Viết phương trình tổng quát đường cao AH.

c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

d Tính diện tích tam giác ABC.

II PHẦN RIÊNG: (Học sinh học theo chương trình nào thì làm theo chương trình đó).

A Chương trình cơ bản:

Câu 5a (2đ):

1 Giải phương trình: 3x 2− = −x 2

2 Tìm m để phương trình: x2 + (m − 1)x + m + 2 = 0 có nghiệm

Câu 6a (1đ): Cho phương trình đường tròn (C): ( ) (2 )2

x− + +y = Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 4x – 3y + 5 = 0

B Chương trình nâng cao.

Câu 5b (2đ)

1 Cho phương trình: x2 + (m − 1)x + m + 2 = 0 Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt x x1; 2thỏa mãn

x1 + x2 = 9

2. Cho a, b > 0 CMR: 2 2 ( )2

1 8

1 4

4

1

b a ab b

Câu 6b (1đ): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-10; 0), B(-10; -6), C(-2; 0) Viết

phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Hết

Hướng dẫn:

Câu 1a: Xét dấu vế trái:

Ta có: x2+6x 5+ = ⇔ = −0 x 1,x= −5; -x + 2 = 0 ⇔x = 2

Trang 2

Lập bảng xét dấu:

x -∞ -5 -1 2 +∞

2

x +6x 5+ + 0 - 0 + +

-x + 2 + + + 0

-VT + 0 - 0 +

-Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S= −∞ − ∪ −( ; 5] [ 1; 2) .

b 4 x − ≤ 1 5(2 − − x ) 2 x

⇔4x – 1 ≤ 10 – 5x – 2x

⇔ 4x – 1 ≤ 10 – 7x

⇔ 11x ≤ 11

⇔ x ≤ 1

c 2x 1− = 3x 2+

3

1

5

x

= −

− = + = −

− = − − = − = −

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = 3; 1

5

− − 

 

 

Câu 2:

a 1 (0.7 4.8 6.4 8.9 10.2) 4,93

30

b Vì mẫu số liệu có 30 phần tử (tức là N = 30) nên số trung vị là: 15 16 4 6

5

e

x x

Mốt là: MO = 8

c Áp dụng công thức tính ta được phương sai là: S x2 ≈10,6 Độ lệch chuẩn là: Sx ≈3, 26.

Câu 3:

a Ta có: sin2α+cos2α =1

sin α 1 cos α

⇔ = −

⇔ 2 1 2 1 15

4 16 16

α = −  ÷ = − =

 

⇔ sin 15

4

α = − (vì 3 2

2π α π< < )

b Ta có: tan tan

π = π π− 

 ÷

 

tan tan

1 tan tan

3 4

π π

π π

=

3 1

3 1

+

c 1 sin os2 1 sin (1 2sin2 )

sin 2 os 2sin os os

c VT

+ − − + −

2 sin 1 2sin sin 2sin

os 2sin 1 os 2sin 1

+ +

sin

tan

c

α α α

Câu 4:

a Vì đường thẳng (d) đi qua A(-2; -2) và song song với BC nên nhận BCuuur= − −( 5; 1) làm vectơ chỉ phương hay nhận nr= −(1; 5) làm vectơ pháp tuyến Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng (d) là: 1(x + 2) – 5(y + 2) = 0 ⇔ x – 5y – 8 = 0.

b Đường cao AH đi qua A(-2; -2) và nhận BCuuur= − −( 5; 1) làm vectơ pháp tuyến nên phương trình tổng quát của AH là: -5(x + 2) – 1(y + 2) = 0 ⇔ -5x – y – 12 = 0 ⇔ 5x + y + 12 = 0.

c Gọi phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có dạng:

2 2 2ax 2 0

x +y − − by c+ = (*)

Vì A(-2; -2) ∈(C) nên ta có: 4 + 4 + 4a + 4b + c = 0 ⇔ 4a + 4b + c = -8 (1)

Vì B(6; 0) ∈ (C) nên ta có: 36 – 12a + c = 0 ⇔ -12a + c = - 36 (2)

Vì C(1; -1) ∈ (C) nên ta có: 1 + 1 -2a + 2b + c = 0 ⇔ -2a + 2b + c = -2 (3)

Từ (1), (2) và (3) ta có hệ:

+ + = − =

− + = − ⇔ = −

− + + = −  =

Trang 3

Thế vào (*) ta được phương trình đường tròn (C) cần tìm là: x2 + y2 – 20x + 66y + 84 = 0

d Ta có:

( )

( )

3;1 3 1 10

AC

= ⇒ = + =

= − − ⇒ = − + − =

= ⇒ + =

uuur

uuur

uuur

2

AB BC AC

Suy ra: S = P P AB P BC P AC( − ) ( − ) ( − )

(Thế số vào và tính kết quả)

Câu 5a:

1

 ≥

− = − + − + =

2

x 6

x

TM

Vậy nghiệm của phương trình là: x = 6

2 Phương trình có nghiệm khi ∆ ≥0⇔ (m−1)2−4(m+ ≥ ⇔2) 0 m2−2m+ −1 4m− ≥8 0

⇔ m2 – 6m – 7 ≥ 0 ⇔ m ≤ -1 hoặc m ≥ 7

Câu 6a:

Đường tròn (C) có tâm I(3; - 2) và bán kính R = 2

Gọi đường thẳng d’ song song với đường thẳng d: 4x – 3y + 5 = 0 Do đó, phương trình đường thẳng d’ có dạng: 4x – 3y + m = 0 (*)

d’ là tiếp tuyến của đường tròn (C) khi và chỉ khi: d(I; d’) = R

⇔ − − + = ⇔ + = ⇔ + = ⇔ = −

+ = − = −

2 18 10

4 3

m

Thế vào (*) ta được phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) cần tìm là:

' 1

d : 4x – 3y – 8 = 0

d : 4x – 3y – 28 = 02'

Ngày đăng: 27/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w