Địa hình và khoáng sản Hoa KìVùng phía Tây Trung tâmVùng phía ĐôngVùng... Địa hình và khoáng sản Hoa KìVùng phía Tây Trung tâmVùng phía ĐôngVùng... Các yếu tố Vùng phía Tây Vùng Trung
Trang 2Diện tích: 9,629 triệu km2
Dân số: 296,5 triệu người (2005)
Thủ đô: Oa-sin-tơn
Trang 4I LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Trang 51 Lãnh thổ
Trang 6HOA KÌ
CA-NA-DA
A-lax-ca
Quần đảo Ha-oai
Trang 82 Vị trí địa lí
Trang 9Bán cầu Tây Bán cầu Đông Hoa Kì
Châu Âu – Ngòi nổ của
hai cuộc chiến tranh thế giới
Hoa Kì Canada
Mêxicô
Alaxca
Đảo Green-land
ĐẠI TÂY DƯƠNG
THÁI BÌNH DƯƠNG BẮC BĂNG DƯƠNG
Trang 10• Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây
Trang 11I LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Đánh giá thuận lợi:
- Thiên nhiên đa dạng, giàu tiềm năng
- Lãnh thổ chính có dạng khối, cân đối => Dễ dàng
cho gtvt, bố trí sản xuất…
- Dễ dàng giao lưu kinh tế với các quốc gia trên
TG bằng đường bộ và đường biển
- Phát triển kinh tế biển
- Không chịu ảnh hưởng của 2 cuộc chiến tranh
thế giới Có điều kiện để phát triển kinh tế.
Trang 12II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Trang 131 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ
Trang 14Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Vùng phía Tây Trung tâmVùng phía ĐôngVùng
Trang 15Các nhóm số 1+2: Thảo luận về vùng phía Tây
Các nhóm số 3+4: Thảo luận về vùng Trung tâm
Các nhóm số 5+6 : Thảo luận về vùng phía Đông
Trang 16Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Vùng phía Tây Trung tâmVùng phía ĐôngVùng
Trang 17Các yếu tố Vùng phía Tây Vùng Trung tâm Vùng phía Đông
Địa hình -
Đất đai
- Đồng bằng nhỏ, màu mỡ ven TBD
- Các dãy núi trẻ cao trên 2000m chạy theo hướng B – N
- Các bồn địa, cao nguyên xen kẽ
- Nhiều sông lớn (Côlôrađô, Côlômbia)
Trang 18Dãy Nê-va-đa
Trang 19Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Vùng phía Tây Trung tâmVùng phía ĐôngVùng
Trang 20Các yếu tố Vùng phía Tây Vùng Trung tâm Vùng phía Đông
Địa hình -
Đất đai
- Đồng bằng nhỏ, màu mỡ ven ĐTD
- Các dãy núi trẻ cao trên 2000m chạy theo hướng B – N
- Các bồn địa, cao nguyên xen kẽ
- Phía Tây và Bắc:
Địa hình đồi núi thấp, có nhiều đồng cỏ
- Phía Nam là đồng bằng Mit-xi-xi-pi rộng, màu mỡ
- Nhiều sông lớn (Côlôrađô, Côlômbia)
- Cận nhiệt và ôn đới
- Nhiều sông lớn (Mit-xi-xi-pi, A-can-dat, mit-xu-ri) và
hệ thống ngũ hồ
1 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ
Trang 21Đồng bằng sông Mi-xi-xi-pi
Trang 22Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Vùng phía Tây Trung tâmVùng phía ĐôngVùng
Trang 23Các yếu tố Vùng phía Tây Vùng Trung tâm Vùng phía Đông
Địa hình -
Đất đai
- Đồng bằng nhỏ, màu mỡ ven ĐTD
- Các dãy núi trẻ cao trên 2000m chạy theo hướng B – N
- Các bồn địa, cao nguyên xen kẽ
- Phía Tây và Bắc:
Địa hình đồi núi thấp, có nhiều đồng cỏ
- Phía Nam là đồng bằng Mit-xi-xi-pi rộng, màu mỡ
- Dãy núi già Apalat (1000-1500m)
- Đồng bằng ven biển ĐTD rộng, đất đai phì nhiêu
- Nhiều sông lớn (Côlôrađô, Côlômbia)
- Cận nhiệt và ôn đới
- Nhiều sông lớn (Mit-xi-xi-pi, A-can-dat) và hệ thống ngũ hồ
- Cận nhiệt, ôn đới
và ôn đới hải dương
-Sông ngòi chủ yếu xuất phát từ dãy Apalat đổ ra biển,
có giá trị thủy điện lớn
1 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ
Trang 24Dãy A-pa-lat
Trang 25Các yếu tố Vùng phía Tây Vùng Trung tâm Vùng phía Đông
Địa hình -
Đất đai
- Đồng bằng nhỏ, màu mỡ ven TBD
- Các dãy núi trẻ cao trên 2000m chạy theo hướng B – N
- Các bồn địa, cao nguyên xen kẽ
- Phía Tây và Bắc:
Địa hình đồi núi thấp, có nhiều đồng cỏ
- Phía Nam là đồng bằng Mit-xi-xi-pi rộng, màu mỡ
- Dãy núi già Apalat (1000-1500m)
- Đồng bằng ven biển ĐTD rộng, đất đai phì nhiêu
- Nhiều sông lớn (Côlôrađô, Côlômbia)
- Cận nhiệt và ôn đới
- Nhiều sông lớn (Mit-xi-xi-pi, A-can-dat) và hệ thống ngũ hồ
- Cận nhiệt, ôn đới
và ôn đới hải dương
- Sông ngòi chủ yếu xuất phát từ dãy Apalat đổ ra biển, có giá trị thủy điện lớn
1 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ
Trang 261 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ
Đánh giá
- Thuận lợi:
• Phát triển nông nghiệp: Ở các vùng đồng bằng
trồng lúa mì, cây ăn quả cận nhiệt; Chăn nuôi đại gia súc ở những đồng cỏ vùng trung tâm.
• Phát triển CN: CN khai khoáng, luyện kim, năng
Trang 272 A-la-xca và Ha-oai
Trang 28III DÂN CƯ
Trang 291 Gia tăng dân số
Trang 30Triệu người
Trang 31Biểu đồ 10 nước có dân số lớn nhất thế giới năm 2007
Trang 321 Gia tăng dân số
• Dân số đông thứ 3 TG (302 triệu người, sau TQ và
Ấn Độ)
Trang 331 Gia tăng dân số
• Dân số đông thứ 3 TG (sau TQ và Ấn Độ)
• Dân số gia tăng nhanh chủ yếu do người nhập cư
Trang 34Các luồng nhập cư từ các châu lục khác đến Hoa Kì
Châu Á Châu Âu
Mĩ la-tinh
Châu Phi
Châu Đại Dương Bắc Mĩ
HOA KÌ
Trang 35Một số tiêu chí về dân số của Hoa Kì
Các tiêu chí 1950 2004
Tỉ lệ GT tự nhiên 1,5 0,6
Tuổi thọ trung bình 70,8 78,0
Tỉ lệ dân dưới 16 tuổi (%) 27,0 20,0
Tỉ lệ dân trên 65 tuổi (%) 8,0 12,0
Trang 361 Gia tăng dân số
• Dân số đông thứ 3 TG (302 triệu người sau TQ và
Ấn Độ)
• Dân số gia tăng nhanh chủ yếu do người nhập cư
• Dân số đang có xu hướng già hoá.
Thuận lợi:
Khó khăn:
- Tận dụng được nguồn vốn, áp dụng khoa học kĩ thuật
- Lao động có kĩ thuật nhưng không mất phí đào tạo
- Đảm bảo an ninh chính trị, trật tự xã hội
- Phúc lợi cho người già
Trang 37=> Thành phần dân cư đa dạng
Trang 383 Phân bố dân cư
Trang 39Lược đồ phân bố dân cư của Hoa Kì năm 2004
Trang 403 Phân bố dân cư
• Tập trung chủ yếu ở phía Đông Bắc, Đông Nam và Tây Nam của lãnh thổ
Trang 41Tỉ lệ dân thành thị
và nông thôn
Tỉ lệ dân thành thị sống trong
các loại thành phố
Trang 423 Phân bố dân cư
• Tập trung chủ yếu ở phía Đông Bắc, Đông Nam và Tây Nam của lãnh thổ
• Tỉ lệ dân thành thị cao (79%), chủ yếu dân cư sống tại các đô thị vừa và nhỏ (91,8%)