Bán đảo A-la-xca.Phần lãnh thổ ở trung tâm bắc Mĩ.. 1/ Lãnh thổPhần trung tâm: Thiên nhiên đa dạng, phong phú thuận lợi cho phân bố SX và phát triển GT Lãnh thổ rộng lớn thứ 4 trên
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
GV: Nguyễn Thị Lệ Hy
Trang 2Tượng Nữ Thần Tự Do
Kinh Đô Điện Ảnh Hollywood Nhà Trắng
Vụ khủng bố ngày 11-9-2001 Quốc kì Tổng Thống OBAMA
Trang 5STT Quốc gia Diện tích
Trang 6Bán đảo A-la-xca.
Phần lãnh thổ
ở trung tâm bắc Mĩ.
Quần đảo
Ha-oai
LƯỢC ĐỒ KHU VỰC BẮC MĨ
Trang 7Quốc kì của Hoa Kì
Trang 91/ Lãnh thổ
Phần trung tâm:
Thiên nhiên đa dạng, phong phú
thuận lợi cho phân bố SX
và phát triển GT
Lãnh thổ rộng lớn thứ 4 trên thế giới
Hình dạng lãnh thổ cân đối
II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ
Phía Tây
Trung tâm
Phía Đông
Trang 10Vùng phía Tây Vùng phía Đông Vùng trung tâm Địa hình
Khí hậu
Khoáng sản
Tài nguyên
khác
Trang 11U U
U P
Khí hậu
Khoáng sản
Tài nguyên khác
Diện tích rừng tương đối lớn
Gồm các dãy núi trẻ xen
kẽ bồn địa, cao nguyên và đồng bằng nhỏ ven TBD
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc, riêng các đồng bằng ven TBD có khí hậu cận nhiệt đới và
ôn đới hải dương
Nhiều kim loại màu Tài nguyên năng lượng
phong phú
Trang 12Dãy Rocky
Cao bồi miền Tây Cây thông Sequoia Cháy rừng ở Colorado
Trang 13Vvùng phía Đông Địa
hình
Khí hậu Khoáng sản
Tài nguyên khác
Gồm dãy núi già A-pa-lat
và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
Ôn đới hải dương và cận nhiệt đới
Chủ yếu than, sắt
- Sông nhiều
- Diện tích đất phù sa lớn
Trang 14Núi già Apalat Thủ đô Oa-sin-tơn về đêm Lũ lụt do bão Katina - 2005
Trang 15Al
Vvùng trung tâm Địa
hình
Khí hậu
Khoáng sản
Tài nguyên khác
Phía Tây và phía Bắc: Địa hình gò đồi thấp Phía
Nam: đồng nằng phù sa sông Mi-xi-xi-pi
Phía Bắc có khí hậu ôn đới Phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới
Than, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên
- Sông nhiều
- Đất phù sa màu mỡ
- Đồng cỏ rộng lớn
Trang 16Một đoạn của sông Mi-xi-xi-pi
Vịi rồng Đồng cỏ Palouse
Trang 172 Bán đảo Alaxka và quần đảo Haoai
Trang 18III Dân cư
1 Gia tăng dân số
Trang 19Nội dung thảo luận
• Dựa vào bảng 6.1, nhận xét sự gia tăng dân số của Hoa Kì Nêu nguyên nhân và lợi ích của sự gia tăng dân số đó.
• Dựa vào bảng 6.2, nêu những biểu hiện của xu
hướng già hóa dân số của Hoa Kì và hậu quả của
xu hướng đó.
Trang 20SỐ DÂN MỘT SỐ QUỐC GIA HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI Đơn vị: triệu người (năm 2004)
Quốc gia Số dân Vị thứ
Trang 23N¨m 1950 2004
TØ suÊt gia t¨ng d©n sè tù
nhiªn (‰)
Tuæi thä trung b×nh ( tuæi)
Nhãm tuæi d íi 15 tuæi (%)
Nhãm trªn 65 tuæi (%)
1,5
70,8 27,0 8,0
0,6
78,0 20,0 12,0 Một Số Chỉ Số Về dân Số Hoa Kì
Trang 242 Thành Phần Dân Cư
Trang 253 Phân bố dân cư
Trang 26Thành phố Lot Angolet
Trang 27AI NHANH HÔN
Trang 28Lãnh thổ hiện tại của Hoa Kì bao gồm:
a.46 bang
b.48 bang
c.50 bang
d.52 bang
Trang 29vùng có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa kì là:
a Vùng phía Tây
b Vùng phía Đông
c Vùng trung tâm
Trang 30Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là:
a.Độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực b.Độ cao giảm từ Tây sang Đông
c.Độ cao giảm từ Bắc xuống Nam
d.Cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm
Trang 31Dân cư Hoa Kì tập trung đông đúc ở khu vực nào?
a Đồng bằng trung tâm
b Vùng núi Cooc-di-e
c Vùng phía Nam
d Vùng Đông Bắc, Đông Nam và duyên hải phía tây