1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG TIN 7 HỌC KỲ II-2011

6 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Graph x+1*G III - Học vẽ hình học động với GEOGEBRA: Công cụ di chuyển một đối tượng Công cụ cho phép di chuyển đối tượng quanh một điểm cố định Công cụ tạo điểm mới Công cụ tạo giao điể

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP MƠN TIN HỌC 7

(Học kỳ II - Năm học : 2010-2011)

I – CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH

Câu 1 : Nút sắp xếp tăng

Câu 2: Để sắp xếp điểm của một mơn học (vd Tin học), bước đầu tiên là.

a Bấm vào nút b Tơ đen hết vùng dữ liệu

c Click chuột vào cột Tin học c Bấm vào nút

Câu 3: Để làm phép tốn 3.4 + 7.9, ta dùng lệnh

Câu 4: Để vẽ biểu đồ y=9*x + 3, ta dùng lệnh

a simplify b expand c solve d plot

Câu 5: Hãy chọn câu đúng.

a Mỗi ơ cĩ thể cĩ nhiều địa chỉ khác nhau

b Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập cơng thức vào ơ

c Thanh cơng thức và ơ tính bao giở cũng giống nhau

d Tất cả đều sai

Câu 6: Để chỉnh độ rộng của cột vừa khích với dữ liệu đã cĩ trong cột cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột b Nháy chuột trên vạch phân cách cột

c Nháy chuột trên vạch phân cách dịng d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 7: Để chèn thêm hàng em thực hiện các thao tác nào sau đây:

a Click phải tại hàng chọn Insert b Chọn hàng vào Insert chọn Columns

c Chọn hàng vào Insert chọn Rows d Cả 2 câu a và b dều đúng

Câu 8: Câu nào sau đây đúng?

a Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các hàng với nhau

b Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các cột với nhau

c Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những cột thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

Câu 9 : Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh

a Data\ Filter\Show All; b Data\ Filter\Remove Filter;

c Data\Filter\AutoFillter; d Data\ Filter\AutoFilter

Câu 10 : Tiêu chuẩn lọc Top 10 là tiêu chuẩn lọc:

a Hàng có giá trị cao nhất; b Hàng có giá trị thấp nhất;

c Hàng có giá trị cao nhất hoặc thấp nhất; d Cột có giá trị cao nhất hoặc thấp nhất

Câu 11 : Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện canh giữa dữ liệu chọn nút lệnh

Câu 12 : Nút lệnh Sort Ascending dùng để sắp xếp theo thứ tự :

c Theo thứ tự từ lớn đến nhỏ d a và c đúng

Câu 13 : Để thực hiện việc in văn bản sử dụng nút lệnh

Câu 14: Hàm=Average(4,10,16) sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

Trang 2

a 30 b 15 c 10 d 4

Câu 15: Tác dụng của nút lệnh Setup trên thanh công cụ Print Preview dùng để

a Thiết đặt lề và hướng giấy b Canh lề cho văn bản

c Thay đổi hướng giấy d Xem trang trước

Câu 16: Tác dụng của nút lệnh Previous trên thanh công cụ Print Preview dùng để

a Xem trang trước b Điều chỉnh chế độ ngắt trang

c Xem trang kế tiếp d Điều chỉnh hướng giấy

Câu 17: Để thay đổi lề của trang in sử dụng lệnh sử dụng lệnh

a File\Page Setup\chọn trang Sheet b File\Page Setup\chọn trang Magins

c File\Page Setup\chọn trang Page d Cả a, b, c đều đúng

Câu 18: Để định dạng kiểu chữ đậm sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng

Câu 19: Nút lệnh dùng để canh dữ liệu theo:

Câu 20: Để định dạng màu chữ cho văn bản sử dụng nút nút lệnh:

a Font Color b Color Font c.Fill Color d Color Fill

Câu 21: Nút lệnh Fill Color dùng để

a Tô màu chư;õ b Tô màu nền c Tô màu đường viền d a,b,c đều sai

Câu 22: Để thiết đặt lề dưới cho trang in chọn

Câu 23: Ô A3 có nền màu trắng chữ màu xanh Ô A5 có nền trắng chữ đen Nếu sao chép nội dung ô A3 vào ô A5 thì sẽ nhận được :

a Nền màu trắng chữ màu xanh; b Nền màu xanh chữ màu trắng;

c Nền màu đen chữ màu trắng; d Nền màu trắng chữ màu đen

Câu 24: Cĩ mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

Câu 25: Em hãy điền tên dạng biểu đồ trong hai hình vẽ dưới đây:

a) b)

Câu 26: Biểu đồ sẽ được tạo ngay với thơng tin ngầm định lúc hộp thoại hiện ra, khi nháy nút:

Câu 27: Phần mềm Typing Test dùng để:

a Luyện gõ phím nhanh bằng 10 ngĩn tay b Học địa lý thế giới

Trang 3

Câu 29: Trong phần mềm Earth Explorer câu lệnh nào sau đây dùng để hiển thị tên các Quốc gia:

Câu 30 : Một chương trình bảng tính thơng thường cĩ những đặc trưng cơ bản nào?

a Màn hình làm việc, dữ liệu, tạo biểu đồ

b Màn hình làm việc, dữ liệu, tạo biểu đồ, khả năng tính tốn và sử dụng hàm cĩ sẵn, sắp xếp dữ liệu

c Dữ liệu, các hàm cĩ sẵn, sắp xếp dữ liệu

d Cả a và b đều đúng

Câu 31: Để lưu 1 trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?

Câu 32: Nếu trong 1 ơ tính cĩ các ký hiệu ########, điều đĩ cĩ nghĩa là?

a Cơng thức nhập sai và bảng tính thơng báo lỗi

b Dịng chứa ơ đĩ cĩ độ cao thấp nên khơng hiển thị hết chữ số

c.Ơ tính đĩ cĩ độ rộng hẹp nên khơng hiển thị hết chữ số

d Nhập sai dữ liệu

Câu 33: Trong các cơng thức hàm sau cơng thức nào đúng?

Câu 34: Để chèn thêm hàng em thực hiện các thao tác nào sau đây:

a Click phải tại hàng chọn Insert b Chọn hàng vào Insert chọn Rows

c Chọn hàng vào Insert chọn Columns d Cả 2 câu a và b dều đúng

Câu 35 : Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh

a Data Filter/Show All; b Data Filter/Advanced Filter;

c Data Filter/AutoFilter; d Data Filter/AutoFillter

Câu 36 : Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện canh giữa dữ liệu chọn nút lệnh

II Học tốn với TOOLKIT MATH:

-Lệnh Simplify: lệnh tính tốn, rút gọn biểu thức đại số.

Cú pháp: Simplify <Biểu thức đại số>

VD: Simplify (1/7+5/7) / (3/4-7/8)*2 -Lệnh plot: Lệnh vẽ đồ thị trực tiếp từ một hàm số đơn giản.

Cú pháp: Plot y= <hàm số của x>

VD: Plot y= x-10

1 Sao chép biểu đồ vào văn bản Word

2 Thay đổi dạng biểu đồ đã được tạo ra

3 Xố biểu đồ

a Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

b Nháy chuột trên biểu đồ và nháy nút lệnh Copy

c Nháy nút trên thanh cơng cụ Chart

và chọn dạng thích hợp

d Nháy chuột trên biểu đồ và nháy nút lệnh Copy; mở văn bản Word

và nháy nút lệnh Paste trên thanh cơng cụ

1……… 2……… 3………

Trang 4

-Lệnh expand: lệnh tính toán, rút gọn đa thức

Cú pháp: Expand <Biểu thức>

VD: Expand (x^3-1)-x*(x-1)*(x+1) -Lệnh Solve: lệnh giải phương trình.

Cú pháp: Solve <Phương trình> <tên biến>

VD: Solve x*x-1=0 x -Lệnh make: lệnh định nghĩa các hàm số

Cú pháp: Make <Tên hàm(biến)> <biểu thức chứa biến>

VD: Make G(x) x^2+2*x+1.

-Lệnh Graph: lệnh vẽ đồ thị theo các hàm số đã được định nghĩa

Cú pháp: Graph <tên hàm số hoặc biểu thức chứa tên hàm số>

VD: Make G(x) x^2+2*x+1.

Graph G.

Graph (x+1)*G

III - Học vẽ hình học động với GEOGEBRA:

Công cụ di chuyển một đối tượng Công cụ cho phép di chuyển đối tượng quanh một điểm cố định

Công cụ tạo điểm mới Công cụ tạo giao điểm của 2 đối tượng Công cụ tìm trung điểm của đoạn thẳng hoặc cung tròn Công cụ vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm

Công cụ vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm Công cụ vẽ đoạn thẳng đi qua một điểm, có hướng và

độ dài bằng một vectơ cho trước Công cụ vẽ một tia đi qua hai điểm Công cụ vẽ một Vectơ đi qua 2 điểm Công cụ vẽ một Vectơ đi qua 1 điểm và sông song với một vectơ khác cho trước

Công cụ tạo đường vuông góc đi qua một điểm và vuông góc với một đoạn hoặc đường thẳng khác Công cụ tạo đường thẳng song song với một đường và

đi qua một điểm cho trước.

Công cụ tạo đường trung trực của một đoạn thẳng cho

Trang 5

trước Công cụ tạo đường phân giác của một góc Công cụ tạo đường thẳng tiếp xúc, tiếp tuyến với một đối tượng cho trước và đi qua một điểm.

Công cụ tạo các điểm hoặc đường đẳng cực Công cụ tạo quỹ tích sinh bởi sự chuyển động của một

số điểm có quan hệ cho trước.

Công cụ vẽ đa giác bằng cách nháy chọn lần lược các đỉnh của đa giác này

Công cụ vẽ đa giác đều với một cạnh cho trước Công cụ tạo đường tròn biết tâm và một điểm trên đường tròn

Công cụ tạo đường tròn với tâm và bán kính cho trước Công cụ tạo đường tròn đi qua ba điểm

Công cụ tạo nửa đường tròn qua hai điểm mà đoạn thẳng nối 2 điểm là đường kính của đường tròn đó Công cụ tạo cung tròn đi qua 2 điểm với tâm cho trước.

Công cụ tạo cung tròn lớn đi qua 3 điểm Công cụ tạo hình quạt với tâm cho trước và hai điếm trên đường tròn

Công cụ tạo hình quạt tròn đi qua 3 điểm.

Công cụ tạo một đường cong bậc 2 (đường coonic) đi qua 5 điểm

Công cụ vẽ, đánh dấu góc Để chọn góc, chọn 3 điểm hoặc 2 đường thẳng tạo nên góc này.

Công cụ vẽ góc với số đo cho trước Chỉ cần chọn 2 điểm, điểm thứ 3 do máy tự tạo

Công cụ thực hiện các tính toán liên quan đến khoảng cách

Công cụ tính diện tích một vùng Công cụ

Công cụ thực hiện lấy đối xứng qua một trục Cần chọn một điểm và một đường thẳng.

Công cụ thực hiện các lệnh lấy đối xứng qua tâm Công cụ thực hiện các phép quay: Chọn đối tượng cần quay, tâm quay và sau cùng là góc quay

Công cụ thực hiện phép biến đổi tịnh tiến theo một

Trang 6

vectơ cho trước Công cụ thực hiện các phép biến đổi vị tự theo tỉ lệ cho trước

Công cụ khởi tạo các giá trị số, độ dài hoặc góc có thể biến đổi trên thanh cuốn ngay trên màn hình.

Công cụ Công cụ chèn và điều chỉnh các đối tượng là chữ trên màn hình

Công cụ chèn và điều chỉnh hình ảnh từ các tệp hình ảnh vào màn hình

Công cụ cho phép so sánh 2 đối tượng trên màn hình Công cụ dịch chuyển toàn bộ các đối tượng vẽ trên mặt phẳng Dùng chuột kéo thả trên màn hình để thực hiện thao tác này.

Công cụ phóng to hình vẽ trên màn hình Công cụ thu nhỏ hình vẽ trên màn hình Công cụ cho phép hiện hoặc ẩn các đối tượng hình học trên màn hình

Công cụ cho phép ẩn hoặc hiện các tên đi kềm đối tượng

Công cụ cho phép sao chép các thuộc tính thể hiện (màu sắc, độ rộng…) của một đối tượng sang các đối tượng khác

Công cụ cho phép xóa các đối tượng trên màn hình

Ngày đăng: 27/06/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình 2 - ĐỀ CƯƠNG TIN 7 HỌC KỲ II-2011
Hình 1 Hình 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w