1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ 6 T32.t98

4 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM mỗi câu đúng được 0.5 điểm II... TRẮC NGHIỆM mỗi câu đúng được 0.5 điểm II.

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM THANH

HỌ VÀ TÊN:………

LỚP: 6………

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Số học 6 TUẦN 32 - TIẾT 98 ĐIỂM Lời phê của giáo viên: ĐỀ 3: I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: Hỗn số -51 4 được viết dưới dạng phân số là : A -20 4 B -5 4 C -21 4 D -10 4 Câu 2: Phân số -2 3 bằng phân số : A -5 2 B -10 15 C -4 7 D 3 2 − Câu 3 : Phân số tối giản của phân số 36 90 là : A 2 5 B 1 5 C 2 3 D 1 3 Câu 4 : Cho phân số -4 16 5 = ? , số thích hợp của ? là : A 20 B 18 C -20 D 10 Câu 5 : Kết quả của phép tính -4 3 5 16 là: A - 3 20 B - 7 21 C 7 21 D 3 20 Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai ? A 32=−32 − . B 5 157 21= C 4 743 53= D 35=−3521 − . II/ T ự luận : ( 7 ñieåm) Câu 1: Thực hiện các phép tính: ( 3 điểm ) a) 2 15 15 4 8 17 23 17 19 23 − + +− + + b) 9 5 11 18 − c) 13 35 4 + 9 d) 9 : 3 34 17 Câu 2: Tìm x biết: (3 điểm) a) 51: 11 2 x 3 − = b) x: 8 13 13 = 3 c) x + 3 5 4 = 7

Câu 3: Tính giá trị biểu thức: ( 1 điểm ) A = 82 34 2 7 9 7   − + ÷   BÀI LÀM:

Trang 2

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM ( mỗi câu đúng được 0.5 điểm)

II TỰ LUẬN

Câu 1 a) 2 15 15 4 8

17 23 17 19 23

= 17−2+−1715 + 1523 23+ 8 +194

= 1 1 4 4

19 19

0,25 đ

0,5 đ Câu 1 b) 9 5.

11 18

= ( 9).5 11.18

= 5 22

0,25 đ

0,5 đ Câu 1 c) 13 35

4 + 9 = 7 32

4 + 9 = 63 128

36 + 36

= 191 36

0,25 đ

0,5 đ Câu 1 d) 9 : 3

34 3

= 3 2

0,25 đ

0,5 đ Câu 2 a) 51: 11

=

x =11: 11 11 3. 3

2 − = 3 2 11 = 2

0,5 đ

0,5 đ Câu 2 b) x: 8 13

3 13

x =8 3

0,5 đ

0,5 đ Câu 2 c) x + 3 5

7 4

28 28 28

x x

= −

0,5 đ 0,5 đ

Câu 3 A = 82 34 2

− + ÷

+ − − −

A = 5 4 45 41

0,5 đ 0,5 đ

Trang 3

TRƯỜNG THCS TAM THANH

HỌ VÀ TÊN:………

LỚP: 6………

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Số học 6 TUẦN 32 - TIẾT 98 ĐIỂM Lời phê của giáo viên: ĐỀ 4: I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: Phân số -2 3 bằng phân số : A.-5 2 B 3 2 − C -4 7 D -10 15 Câu 2 : Cho phân số -4 16 5 = ? , số thích hợp của ? là : A 20 B 18 C -20 D 10 Câu 3 : Phân số tối giản của phân số 36 90 là : A 1 5 B 2 5 C 2 3 D 1 3 Câu 4: Hỗn số -51 4 được viết dưới dạng phân số là : A -20 4 B -5 4 C -21 4 D -10 4 Câu 5 : Kết quả của phép tính -6 3 5 7 là: A - 9 12 B -18 35 C 9 12 D 18 35 Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai ? A 32=−32 − . B 5 157 21= C 35=−3521 − . D 4 743 53= II/ T ự luận : ( 7 ñieåm) Câu 1: Thực hiện các phép tính:( 3 điểm ) a) 1 3 2 6 6 21 6 7 − + +− + b) 7 5 11 21 − c) 13 35 4 + 9 d) 6 : 2 34 17 Câu 2: Tìm x biết: (3 điểm) a) 51: 11 2 x 3 − = b) x: 5 14 14 = 3 c) x + 5 7 8 = 4

Câu 3: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm ) A = 82 34 2 7 9 7   − + ÷   BÀI LÀM:

Trang 4

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM ( mỗi câu đúng được 0.5 điểm)

II TỰ LUẬN

Câu 1 a) 1 3 2 6

− + +− +

= 1 2 1 6

 +  + + 

= 1 1 1

− + =

0,25 đ

0,5 đ Câu 1 b) 7 5.

11 21

= ( 7).5 11.21

= 5 33

0,25 đ

0,5 đ Câu 1 c) 13 35

4 + 9 = 7 32

4 + 9 = 63 128

36 + 36

= 191 36

0,25 đ

0,5 đ Câu 1 d) 6 : 2

34 2

= 3 2

0,25 đ

0,5 đ Câu 2 a) 51: 11

=

x =11: 11 11 3. 3

2 − = 3 2 11 = 2

0,5 đ

0,5 đ Câu 2 b) x: 5 14

3 14

x =5 3

0,5 đ

0,5 đ

Câu 2 c) x + 5 7

4 8

14 5 9

x x

= −

0,5 đ 0,5 đ

Câu 3 A = 82 34 2

− + ÷

+ − − −

A = 5 4 45 41

0,5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 27/06/2015, 09:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w