1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De OTHKII Toan 8(Moi-Hay)

3 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh quóng đường AB và BC, biết rằng quóng đường AB dài hơn quóng đường BC là 6 km và vận tốc trung bỡnh của người đú trờn cả quóng đường AC là 27 km/h?. Bài 5 : Lúc 7 giờ sáng, một ngờ

Trang 1

ôn tập học kỳ ii Bài 1 : Giải cỏc phương trỡnh sau

1) 2x – 3 = 4x + 6 2) 3x – 2( x – 3 ) = 6 3) x ( x – 1 ) = - x ( x + 3 )

3

x

x

7) ( x – 1 )2 = 9 ( x + 1 )2 8) 4 4 2

1 ) 2 ( 2

1 8

4

5 8x

7

+

=

− +

x x

x

x x x x

Bài 2 : Giải cỏc bất phương trỡnh sau và biểu diện tập nghiệm của mỗi bất phương trỡnh trờn một trục số

1) 2x – 3 > 3( x – 2 ) 2) 12 1 9 1 8 1

x+ ≤ x+ − x+

3) 5( x – 1 ) ≤ 6( x + 2 )

4) 2 1 1 4 5

x− − x+ ≥ x

5)

4

1 4 3

5 3 3 2

1 2x

6) 0

3 -x

2 x + <

Bài 3 : 1) Giải phương trỡnh a) 2x− =4 3(1−x) b) |- 5x| = 3x – 16

2) Cho a > b Hóy so sỏnh a) 3a – 5 và 3b – 5 b) - 4a + 7 và - 4b + 7

3) Cho m < n Hóy so sỏnh a) -5m + 2 và - 5n + 2 b) - 3m - 1 và - 3n - 1

Bài 4 : Một người đi từ A đến B với vận tốc 24 km/h rồi đi tiếp từ B đến C với vận tốc 32 km/h Tớnh quóng đường AB

và BC, biết rằng quóng đường AB dài hơn quóng đường BC là 6 km và vận tốc trung bỡnh của người đú trờn cả quóng đường AC là 27 km/h ?

Bài 5 : Lúc 7 giờ sáng, một ngời đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10km/h Sau đó lúc 8 giờ 40 phút, một ngời khác

đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 30km/h Hỏi hai ngời gặp nhau lúc mấy giờ

Bài 6 : Cho biểu thức : Bài7 : Cho biểu thức :

 −

+

+

2

1 4

2 2

1

x

x x

 +

+

=

3

1 1 : 3

1 3

4 9

21

x x

x x

B

a) Rút gọn A a) Rút gọn B

b) Tính gtrị của bthức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0 b) Tính gtrị của bthức B tại x thoả mãn: |2x + 1| = 5

c) Tìm x để A=

2

1 c) Tìm x để B =

5

3

− d) Tìm x nguyên để A nguyên dơng

Bài 8 : Cho ∆ABC vuụng tại A cú AB = 6cm; AC = 8cm Đường cao AH và phõn giỏc BD cắt nhau tại I

( H ∈ BC và D ∈ AC ) 1) Tớnh độ dài AD ? DC ? 2) C/m ∆ABC ∆HBA suy ra AB2 = BH BC

3) C/m ∆ABI ∆CBD 4) C/m IH AD

IA = DC

Bài 9 : Cho ∆ABC cú AB = 6cm; AC = 10cm và BC = 12cm Vẽ đường phõn giỏc AD của gúc BAC, trờn tia đối của

tia DA lấy điểm I sao cho : ACI = BDA

1) Tớnh độ dài DB ? DC ? 2) C/m ∆ACI ∆CDI 3) C/m AD2 = AB AC - DB DC

Bài 10 : Cho ∆ABC cõn tại A cú AB = AC = 6cm; BC = 4cm Cỏc đường phõn giỏc BD và CE cắt nhau tại I

( E ∈ AB và D ∈ AC ) 1) Tớnh độ dài AD ? ED ? 2) C/m ∆ADB ∆AEC

3) C/m IE CD = ID BE 4) Cho SABC = 60 cm2 Tớnh SAED ?

Bài 11: Cho ∆ABC vuụng tại A cú AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH

a) Tớnh BC và AH b)Kẻ HE⊥AB tại E, HF⊥AC tại F Cm ∆AEH ∆AHB

c)Cm:AH2 = AF.AC.C/m ∆ABC ∆AFE d)Tớnh diện tớch tứ giỏc BCFE

Bài 12: Giải phương trỡnh: 1,

2001

24

2 −

x

+ 2003

22

2 −

x

= 2005

20

2 −

x

+ 2007

18

2 −

x

2, (2x − 1)3 + (x + 2)3 = (3x + 1)3

Bài 13: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x − 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6).

Bài 14 : a) Giải phơng trình: x2 + 10x + 8)2 = (8x + 4).(x2 + 8x + 7)

b) Cho a, b, c ∈ R+ và a + b + c = 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9

a + +b c

Trang 2

bµi tËp tr¾c nghiƯm :

Câu 1:Nếu∆ABC đồng dạng vớI ∆A B C′ ′ ′ theo tỉ đồng dạng là 2

5 và diện tích ∆ABC là 180 cm2 thì diện tích của

∆ A B C′ ′ ′ là : A.80 cm2 B.120 cm2 C 2880 cm2 D 1225 cm2

Câu 2 : Một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm:

a) Vô nghiệm b) Có vô số nghiệm c) Luôn có một nghiệm duy nhất d) cả a,b,c

Câu 3 :Cho x < y , các bất đẳng thức nào sau đây đúng :

a) x – 5 < y – 5 b) – 3x > – 3y c) 2x – 5 < 2y – 5 d) cả a,b,c đều đúng

Câu 4 : Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn bất phương trình 2,5 + 0,3x < – 0,5 là:

Câu 5: Cho AB = 39dm ; CD = 130cm tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD là:

Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và chiều cao 6 cm.Thể tích của nó là:

Câu 7: Điền vào chỗ trống ( ….) a) Hình lập phương có cạnh bằng a Diện tích toàn phần của nó bằng:

b) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là3dm, 4dm, 50cm Thể tích của nó bằng:

Câu 8: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A.2x - 5 > 0 B.−12x+1 < 0 C 3x + 3y≥> 0 D 0.x + 5 < 0

Câu 9: Cho phương trình ( 3x + 2k – 5 ) ( 2x – 1 ) = 0 có một nghiệm x = 1 Vậy k = ? :

Câu 10:Cho∆ABCv tại A,cĩ AB = 21 cm,AC = 28 cm vàBD là phân giác của ·ABC thì độ dài DA = và DC = ……

Câu 11 : Tập nghiệm của bất phương trình 5 – 2x ≥ 0 là:

A x / x≥52

5

x / x 2

  C

5

x / x 2

  D

5

x / x 2

Câu 12: Cho bất phương trình x2 – 2x < 3x Các giá trị nào sau đây của x KHÔNG phải là nghiệm ?

A x = 1 B x = 2 C x = 3 D x = 4 E x = 5

Câu 13 : Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn bất phương trình 5,2 + 0,3 x < - 0,5 là:

A –20 B x –19 C 19 D 20 E Một số khác

Câu 14 : Điền vào chỗ trống (…… ) kết quả đúng :

a/ Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần luợt là : a2,2 ,

2

a

a thể tích của hình hộp là …….

b/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó là ……

Câu15 : Trong các câu sau, câu nào đúng ( Đ ) ? câu nào sai ( S ) ?

a/ Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật b/Nghiệm của bất phương trình 5-3x<(4+2x)–1 là 2

3

Câu 1 6 : Tổng các nghiệm của phương trình (2x – 5 ) ( 2x – 3 ) = 0 l à :

15 4

Câu 17 : Cho hình hộp chữ nhật cĩ ba kích thước là 25 cm, 34cm, 62 cm thì đường chéo cùa hình h ộp chữ nhật d =

…… v à thể tích hình hộp chữ nhật V = ………

Câu 18 : Một hình lăng trụ đứng cĩ chiều cao 12 cm và mặt đáy là tam giác đều cĩ cạnh là 15cm thì diện tích xung

quanh của hình lăng trụ: Sxq= …… v à thể tích của hình lăng trụ V= ……

Câu 19: Cho ∆ABC cân ở A , AB = 32cm ; BC = 24cm Vẽ đường cao BK Độ dài KC là :

Trang 3

Câu 20: Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A B C′ ′ ′ có đáy là ∆ABCvuông tạI A có AB = 3 cm; BC = 5 cm; AA’ =

10 cm Khi đó diện tích xung quanh cuả nó là………

Ngày đăng: 27/06/2015, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w