1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuẩn Kiến thức - Kỹ năng Toán lớp 3

15 368 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

97145 3 Biết tên gọi các hàng hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn và nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số.. Phép nhân, 1 Biết đặt tính và thực hiện phép nhân

Trang 1

Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú

I số

1 Các số đến

100 000

1) Biết đếm trong phạm vi 100 000:

a) Đếm thêm 1 b) Đếm thêm 1 chục c) Đếm thêm 1 trăm d) Đếm thêm 1 nghìn

1) Ví dụ ? a) 32 606; 32 607; ; ; ; 32 611; b) 56 300; 56 310; 56 320 ; ; ; ; c) 47 000; 47 100; 47 200 ; ; ; ; d) 18 000; 19 000; ; ; ; ; 24 000

2) Biết đọc, viết các số đến 100 000 2) Ví dụ Viết (theo mẫu):

Mời bảy nghìn một trăm ba mơi

97145

3) Biết tên gọi các hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn) và nêu giá trị theo

vị trí của mỗi chữ số

3) Ví dụ Số 34 508 có chữ số 3 ở hàng chục nghìn chỉ 3 chục nghìn, chữ số 4 ở hàng nghìn chỉ 4 nghìn, chữ số 5 ở hàng trăm chỉ 5 trăm, chữ số 0 ở hàng chục chỉ 0 chục, chữ số 8 ở hàng đơn vị chỉ 8 đơn vị

4) Biết mối quan hệ giữa đơn vị của hai hàng kề nhau

4) Ví dụ 1 chục nghìn bằng 10 nghìn, 1 nghìn bằng 10 trăm, 1 trăm bằng 10 chục

Số

Trang 2

5) Biết viết một số thành tổng các số theo các hàng và ngợc lại

5) Ví dụ 4532 = 4000 + 500 + 30 + 2

Ví dụ 2000 + 500 + 30 + 1 = 2531 6) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của

số và giá trị theo vị trí của các chữ số

để so sánh các số có tới 5 chữ số

6) Ví dụ > 35 721 27 531 < ? 35 721 71 352 = 9 999 + 1 10 000 7) Biết xác định số lớn nhất, số bé

nhất trong một nhóm có không quá 4

số cho trớc

7) Ví dụ a) Khoanh vào số bé nhất:

89 021 ; 21 908 ; 82109 ; 81290

b) Khoanh vào số lớn nhất:

41590 ; 41800 ; 42360 ; 41785

8) Biết sắp xếp các số có đến 4 hoặc

5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại (nhiều nhất là 4 số)

8) Ví dụ a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

62 910 ; 9201 ; 1902 ; 32 019

b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

82 454 ; 25 012 ; 14 597 ; 26 920

2 Phép cộng,

1) Biết đặt tính và thực hiện phép cộng các số có đến 5 chữ số có nhớ không quá hai lợt và không liên tiếp

1) Ví dụ Đặt tính rồi tính: 20587 + 35504

2) Biết đặt tính và thực hiện phép trừ các số có đến 5 chữ số có nhớ không quá hai lợt và không liên tiếp

2) Ví dụ Đặt tính rồi tính: 72649 - 23375

3) Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn

3) Ví dụ Tính nhẩm: 4000 + 3000 = 8000 - 5000 =

2000 + 400 = 7800 - 500 =

600 + 5000 = 2000 - 400 =

Trang 3

3 Phép nhân,

1) Biết đặt tính và thực hiện phép nhân các số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ

số, có nhớ không quá hai lợt và không liên tiếp nhau

1) Ví dụ Đặt tính rồi tính: 12625 ì 3

2) Biết đặt tính và thực hiện phép chia các số có đến 5 chữ số cho số có

1 chữ số (chia hết hoặc chia có d)

2) Ví dụ.a) Đặt tính rồi tính: 628 : 3 = ?

628 3

028 209 1

628 : 3 = 209 (d 1) b) Đặt tính rồi tính: 4355 : 5 = ?

4355 5

35 871 05

0

4355 : 5 = 871 3) Biết nhân, chia nhẩm trong phạm

vi các bảng nhân, bảng chia

3) Ví dụ Tính nhẩm:

9 ì 8 = 63 : 9 =

6 ì 7 = 72 : 8 = 4) Biết nhân, chia nhẩm các số tròn

chục, tròn trăm, tròn nghìn với (cho) số có 1 chữ số (trờng hợp đơn giản)

4) Ví dụ Tính nhẩm :

200 ì 2 = 6000 ì 3 =

600 : 2 = 90000 : 3 =

Trang 4

5) Nhận biết đợc

2

1

;

3

1

; ;

9

1

bằng hình ảnh trực quan

Biết đọc, viết:

2

1

;

3

1

; ;

9 1

5) Ví dụ Đã tô màu vào

6

1

hình nào ?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 6) Biết tìm

2

1

;

3

1

; ;

9

1

của một đại

lợng

6) Ví dụ Tìm

6

1

của: 24m; 30 giờ; 18kg

7) Bớc đầu làm quen với biểu thức, giá trị của biểu thức

7) Ví dụ a) Nhận biết 126 + 51; 84 : 4; 45 : 5 + 7; 3 ì (20 - 10)

là các biểu thức

b) 126 + 51 = 177 Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177

8) Thuộc quy tắc và tính đúng giá trị các biểu thức số có đến hai dấu phép tính (có hoặc không có dấu ngoặc)

8) Ví dụ Tính giá trị của biểu thức:

a) 190 + 100 - 50 =

b) 40 ì 2 : 8 =

c) 80 + 20 ì 2 =

d) 48 : (8 - 4) =

9) Biết tìm thành phần cha biết của phép tính:

a) Biết tìm thành phần cha biết (số hạng) trong phép cộng

a) Ví dụ Tìm x:

a) x + 35 = 198 b) 30 + x = 170 b) Biết tìm thành phần cha biết (số bị

trừ, số trừ) trong phép trừ

b) Ví dụ Tìm x:

a) x - 50 = 20

Trang 5

b) 170 - x = 100 c) Biết tìm thành phần cha biết (thừa

số) trong phép nhân

c) Ví dụ Tìm x:

x ì 2 = 680 d) Biết tìm thành phần cha biết (số bị

chia, số chia) trong phép chia

d) Ví dụ Tìm x:

a) x : 2 = 201 b) 168 : x = 2

4 Yếu tố thống

1) Bớc đầu làm quen với dãy số liệu

Biết sắp xếp các số liệu thành dãy số liệu

1) Ví dụ Bốn bạn Dũng, Hà, Hùng, Quân có chiều cao thứ tự là: 129cm; 132cm; 125cm; 135cm

Dựa vào dãy số liệu trên, cho biết:

- Hùng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

- Ai cao nhất, ai thấp nhất ?

- Dũng cao hơn Hùng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Ví dụ Số ki-lô-gam gạo trong mỗi bao đợc ghi nh dới đây:

Hãy viết số ki-lô-gam gạo của năm bao trên

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

Trang 6

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

2) Bớc đầu làm quen với bảng thống

kê số liệu Biết ý nghĩa của các số liệu có trong bảng thống kê đơn giản,

2) Ví dụ Đây là bảng thống kê số cây đã trồng đợc của các lớp thuộc khối lớp 3 :

Nhìn vào bảng trên, hãy trả lời các câu hỏi sau:

a) Lớp 3C trồng đợc bao nhiêu cây ? b) Lớp nào trồng đợc nhiều cây nhất ? Lớp nào trồng đợc ít cây nhất ?

c) Hai lớp 3A và 3C trồng đợc tất cả bao nhiêu cây ?

ii đại lợng và

đo đại lợng

1 Độ dài 1) Biết tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ

của các đơn vị đo độ dài trong bảng

đơn vị đo độ dài

1) Ví dụ ? a) 1km = hm 1hm = dam 1m = dm b) 1km = m 1m = cm 1m = mm 2) Biết đổi từ số đo có hai tên đơn vị

đo thành số đo có một tên đơn vị đo

2) Ví dụ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3m4cm = cm 3m4dm = dm 3) Biết thực hiện các phép tính với

các số đo độ dài

3) Ví dụ Tính : 30m + 15m = ; 62m - 48m = 4) Biết sử dụng thớc đo độ dài để xác

định kích thớc các đồ vật, đối tợng thờng gặp trong đời sống

4) Ví dụ Đo độ dài cái bút chì, mép bàn; đo chiều cao của từng bạn trong nhóm

5) Biết ớc lợng độ dài trong một số tr-ờng hợp đơn giản

5) Ví dụ Ước lợng độ dài cái thớc, độ dài cái bút chì, độ dài mép bảng; chiều cao của bạn, chiều cao bức tờng, chiều cao cái cây; chiều dài phòng học,

Số

Trang 7

2 Diện tích 1) Biết so sánh diện tích hai hình

trong một số trờng hợp đơn giản (bằng cách đếm số ô vuông trong mỗi hình rồi so sánh các số ô vuông đó hoặc bằng cách chồng hình lên nhau)

1) Ví dụ So sánh diện tích hình A và hình B : a) Hình A

Hình B b)

Hình A Hình B

2) Biết cm2 là đơn vị đo diện tích 2) Ví dụ Viết vào chỗ chấm:

• Hình bên gồm ô vuông 1cm2

• Diện tích hình bên bằng

3 Khối lợng 1) Biết gam (g) là một đơn vị đo khối

lợng; biết mối quan hệ giữa kg và g

1 cm2

Trang 8

2) Biết sử dụng các dụng cụ đo: cân

đĩa, cân đồng hồ để xác định khối l-ợng các đồ vật

2) Ví dụ

a) b)

Quả lê cân nặng bao nhiêu gam ? Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam ?

Ví dụ Dùng cân để cân một vài đồ dùng học tập của em.

3) Biết ớc lợng khối lợng trong một

số trờng hợp đơn giản

3) Ví dụ Hộp sữa cân nặng khoảng 500 g Quyển sách cân nặng khoảng 200 g

4 Thời gian 1) Biết xem đồng hồ chính xác tới

phút

1) Ví dụ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

giờ phút giờ, kém phút

Trang 9

2) Biết 1 năm có 12 tháng, số ngày trong từng tháng Biết xem lịch (loại lịch tháng, năm)

2) Ví dụ Đây là tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004:

Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

a) Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy ? Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ mấy ?

b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào ? Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy ? Đó là các ngày nào ?

5.Tiền Việt

Nam

1) Nhận biết các đồng tiền: tờ 200đồng, tờ 5000đồng, tờ 10000đồng, tờ 20 000đồng, tờ 50 000đồng, tờ 100 000đ

2) Biết đổi tiền, tính toán trong một

số trờng hợp đơn giản

2) Ví dụ Phải lấy các tờ giấy bạc nào để đợc số tiền ở bên phải ?

Ví dụ Mẹ mua cho Lan một chiếc cặp sách giá 15 000 đồng và

5000 đồng 5000 đồng 2000 đồng

Trang 10

một bộ quần áo giá 25 000 đồng Mẹ đa cô bán hàng 50 000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền ?

iii yếu tố hình học

1 Góc vuông,

góc không

vuông

1) Nhận biết, gọi đúng tên góc vuông, góc không vuông

1) Ví dụ Góc vuông đỉnh A ; cạnh AB, AC

B

A C

Ví dụ Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Số góc vuông ở hình dới đây là:

A 2 C 4

B 3 D 5

2) Biết dùng ê ke xác định góc vuông, góc không vuông

2) Ví dụ Dùng ê ke kiểm tra trong hình sau có mấy góc vuông ?

Trang 11

2 Hình chữ

nhật

1) Nhận biết hình chữ nhật và một số

đặc điểm của hình chữ nhật: Hình chữ

nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

1) Ví dụ Trong các hình dới đây:

2)

a) Hình nào là hình chữ nhật ? b) Dùng ê ke kiểm tra trong mỗi hình có mấy góc vuông? 2) Biết tính chu vi hình chữ nhật (theo

quy tắc)

2) Ví dụ Tính chu vi hình chữ nhật có:

a) Chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm;

b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm

3) Biết tính diện tích hình chữ nhật (theo quy tắc)

3) Ví dụ Tính diện tích hình chữ nhật, biết:

a) Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm;

b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm

3 Hình vuông 1) Biết một số đặc điểm của hình

vuông: Hình vuông có 4 góc vuông và

4 cạnh bằng nhau

1) Ví dụ Kẻ thêm một đoạn thẳng để đợc hình vuông

2) Biết tính chu vi hình vuông (theo quy tắc)

2) Ví dụ Viết vào ô trống (theo mẫu):

C D

P

Trang 12

Cạnh hình vuông 8cm 12cm 31cm 15cm Chu vi hình

vuông

8 ì 4 = 32(cm) 3) Biết tính diện tích hình vuông (theo

quy tắc)

3) Ví dụ Tính diện tích hình vuông có cạnh là:

a) 7cm; b) 5cm

4 Điểm ở giữa,

trung điểm

thẳng

1) Nhận biết điểm ở giữa và trung

điểm đoạn thẳng

1) Ví dụ1 Trong hình bên:

a) M là điểm ở giữa hai điểm nào ? b) N là điểm ở giữa hai điểm nào ? c) O là điểm ở giữa hai điểm nào ?

Ví dụ 2 Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK

2) Xác định đợc trung điểm của một

đoạn thẳng cho trớc trong trờng hợp

đơn giản: đoạn thẳng vẽ trên giấy kẻ ô

ly, số đo độ dài đoạn thẳng là số chẵn

2) A Ví dụ 1 Xác định trung

M N điểm đoạn thẳng AB và

đoạn thẳng MN (tô đậm các

B trung điểm đó trên hình vẽ)

G

I O

M

A

C

N

D

• O

Trang 13

(2cm, 4cm, 6cm, ).

Ví dụ 2 Đo độ dài đoạn thẳng CD rồi xác định trung điểm của đoạn thẳng CD C D 5 Hình tròn 1) Nhận biết tâm, đờng kính, bán kính của hình tròn 1) Ví dụ Nêu tên các bán kính, đờng kính có trong mỗi hình tròn

a)

2) Biết dùng com pa để vẽ hình tròn 2) Ví dụ Em hãy vẽ hình tròn có: a) Tâm O, bán kính 2cm; b) Tâm I, bán kính 3cm 3) Biết vẽ bán kính, đờng kính của một hình tròn cho trớc (có tâ m đã xác định) 3) Ví dụ Vẽ bán kính OM, đờng kính CD trong hình tròn sau:

O

M

P

N

Q

O

O

A

D I

Trang 14

IV Giải bài toán có lời văn

1 Bài toán

vận dụng các

kiến thức về

phép nhân và

phép chia

Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng một bớc tính, trong đó có các bài toán về:

a) áp dụng trực tiếp phép nhân, phép chia

b) Gấp một số lên nhiều lần, giảm đi một số lần

c) Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

d) So sánh số lớn gấp mấy lần số bé,

số bé bằng một phần mấy số lớn

Ví dụ a) Mỗi can có 8 lít dầu Hỏi 10 can nh thế có bao nhiêu lít dầu ?

b) Có 28 quả cam chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn đợc mấy quả cam ?

Ví dụ Lan có 8 cái tem Số tem của Huệ gấp 6 lần số tem của Lan Hỏi Huệ có bao nhiêu cái tem?

Ví dụ Dũng gấp đợc 24 cái thuyền Số cái thuyền do bạn Hùng

gấp đợc bằng

3

1

số thuyền do Dũng gấp đợc Hỏi Hùng gấp đợc bao nhiêu cái thuyền?

Ví dụ Trong vờn có 5 cây cau và 20 cây cam Hỏi số cây cam gấp mấy lần số cây cau ?

2 Bài toán

giải bằng hai

bớc tính

Biết giải và trình bày bài giải các bài toán có đến hai bớc tính, trong đó có bài toán liên quan đến rút về đơn vị, bài toán có nội dung hình học

Ví dụ Lan có 8 cái tem, Huệ có nhiều gấp 6 lần số tem của Lan Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu cái tem ?

Ví dụ Một tổ đào mơng đào đợc 45m mơng trong 3 ngày Hỏi

Trang 15

trong 7 ngày tổ đó đào đợc bao nhiêu mét mơng ? (Mức đào từng ngày nh nhau)

Ví dụ Một hình chữ nhật có chiều dài 19cm, chiều rộng kém chiều dài 10cm Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó

Ngày đăng: 27/06/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1  hình nào ? - Chuẩn Kiến thức - Kỹ năng Toán lớp 3
1 hình nào ? (Trang 4)
3. Hình vuông 1)   Biết   một   số   đặc   điểm   của   hình - Chuẩn Kiến thức - Kỹ năng Toán lớp 3
3. Hình vuông 1) Biết một số đặc điểm của hình (Trang 11)
5. Hình tròn 1) Nhận biết tâm, đờng kính, bán kính - Chuẩn Kiến thức - Kỹ năng Toán lớp 3
5. Hình tròn 1) Nhận biết tâm, đờng kính, bán kính (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w