1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ideal Nguyên tố trong Vành Đa Thức 5

9 507 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ideal nguyên tố trong vành đa thức
Trường học Trường Đại Học
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 224,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thạc sĩ toán học đại số lý thuyết -chuyên đề :Ideal Nguyên tố trong Vành Đa Thức

Trang 1

Chương 2

IDEAL NGUYÊN TỐ TRONG VÀNH ĐA THỨC n BIẾN R[Xị, X¿, „ Xa]

Mục đích của chương này là mở rộng các kết quả ở chương 1 cho vành đa thức

r biến Trước tiên, ta trình bày một vài ký hiệu được sử dụng trong chương này:

R— Vành bất kì có đơn vị

R[t] - Vành đa thức theo biến / trên ®

P là ideal nguyên tố của Ẩ[/] và @Q = P ¬Ñ Trường hợp P O[f] gọi ƒ e P là đa thức bậc nhỏ nhất có a=lc() £Q

2.1 Bổ đề

Cho số nguyên m > u, g e P có & < m và bộ các sỐTq, rịụ,F, ;.„ Fm.u e R Khi

đó tôn tại h e (ƒ) sao cho Ì = grạar;a r„.„a — h e QỊ

Chứng minh

Xét m = u, gid stt dg <u, dat g=a,,t"'+ a,,t"? + +a,.Néua,, ¢ Q thi

ge Pcoé & =u-l<u valc(g) <Q, điều này mâu thuẫn với giả thiết / là đa thức có |

bậc nhỏ nhất Vậy a„, ¢ QO Suyra k=g -a, ,t"' =a, ,t"? + +a,¢P Ti€p tuc lí luận tương tự như trên ta được a,e(@ với mọii = 0;z—1 Vậy g € Olt] Khid6, chỉ cần

chọn =0, thì 7= gra—h = gracO[r] Nếu đ = uw thì với mọi r e Ñ ta có gra- brƒ eP

và ố(gra-br/)<u với b = Ic(g) Ly luận tương tự như trên ta có gra- özƒ e @I/] Khi đó, chỉ

cần chọn z =ðz/ e(/)thì 7= gra—h = gra—br/ e O[]

Bằng phương pháp qui nạp giả sử với m > u kết quả trên đúng với mọi đa thức øge Pcóổg < m -], cần chứng minh kết quả trên cũng đúng khi 6g = m That vay, giả sửg e Pcó đg= m Khi đó với rọc ®, đặt g„ = @røa- f”“brý' e P Theo cách

Trang 2

đặt, ta có ổ(g„) < m— 1 Do đó, theo giả thiết qui nạp với bộ các số r, r¿, rm.„ €

R, tổn tại ø e( ƒ) sao cho

l= g„ra Tm„a— he Q[I

Khđó 1 = (grạa- f”"br, £)ra r„„4— b

= grạara r„„a — f”“br, ƒrạa r„„4— h

= groar,a r„„a-b° e Q[f}(VỚih' = b +f“"“brọ grịa rmụa e (ƒ))

Từ đó suy ra kết quả trên đúng với mọi ge P,dg=m.@

Từ đây ta thay đổi hệ thống kí hiệu như sau:

R là vành bất kì có đơn vị

R; = R[x), x;, x;J— Vành đa thức ¿ biến với ¿= 1;n

Với ge#R,, ö,g là bậc của g như là đa thức theo biến x;

Gọi @ là ideal nguyên tố của R, dit QO[x] = Olx¿, xz x;Ì

F;: Tap tat cd cdc day (f;, fy fi) V6i ¡= 1;n, trong đó ƒ e R,,j= bi

Cho f = (f), fo» fy) €F; Ta kihiéu

(f); la ideal của R; sinh bdi { fi, J5 } vớii= Ln

(ƒ,) là ideal của R,sinh bởi { f; } voii= Ln,

5fi=u,, a = loli) € R,

2.2.Dinh nghia

V6i f= (fis fo» fn) €Fq ta định nghĩa :

[Q.f» f2] =(g e R, : tôn tại e; > 0,i=1,n sao cho g(Ra,)* (Ra,)“ < Q[x] +(f) ,}.

Trang 3

2.3 Ménh dé

[O,f 1) 5 fn] la ideal cia R,,chita Q[x] va (f),

Chứng minh

That vay, vdi gh e [Ojƒ, ƒ,], tổn tại các số nguyên không âm «,,é;, ,é„ Và n

d,,d,, d, saocho g(Ra,)* .(Ra;)* ¢ Q[x] +(f), va

h(Ra,)* (Ra;)* < O[x] +),

Khiđó (g—h\Ra,)** (Ra,)** c g(Ra,)“ .(Raj)*% + h(Ra,)** — (Ra;)%*

c g(Ra,)* .(Ra;)* + h(Ra,)® .(Ra;) *

c 0Olz]+0,

Suy ra g-he [O,f,, fy f,] Mat khac, voi ge [O, fy fn] ton tai cdc s6 nguyén

không âm a¡,e,, ,e„ sao cho g(Ra„)” (Ra;)* c O[x] + ()„ Khi đó, với moi

reR n? ta có

rg(Ra,)* (Ra,)" ¢ rQ[x] + r(f),

lñ Olx] + 0),

Hơn nữa

gr(Ra„)” (Ra,)* c_ g (Ra„)” (Ra,)*

c Olx]+0),

Do 46 [O, f 1,» f nj 1a ideal cia R,

Tiép theo ta chifng minh (Q,f,, , f,] chtta Q[x] va (f), That vay,

Lay g € (Ofp fal, VOi e, =0,i=1n , tacd

g(Ra„)” (Ra;)*^ c gR c O[x] c O[xÌ] + (0),

Theo Định nghĩa 2.2 g €[Q,f,, ƒ/„Ì Vậy O[x]c<[O,/ 2]

Trang 4

Hơn nữa, với g c () „chứng minh tương tự như trên ta có g e[|@,ƒ, fr] Vay (),

clØ/: /„] @

2.4 Định nghĩa

Cho ƒ = (fứ» W„) e F„ Ta nói ƒ là bất khả quy hoàn toàn (mod Q) nếu ƒ; + ¡ là Tp,

bất khả quy hoàn toàn như là ấa thức theo biến x,„ ¡, trong đó Pạ = Q, P¡ =[P:_ ¡, fJ

voi i= 0,n-1

Trường hợp Q = 0 ta nói ƒ là bất khả qui hoàn toàn thay cho bất khả qui hoàn toàn (mod 0)

Nhận xét

Trong định nghĩa trên # là To bất khả quy hoan toan va P =[Q,f,] nén theo

Định lí 1.12, P, là ideal nguyên tố của R, Bằng qui nạp ta có ? nguyên tố với mọi ¡

= 0On-1

Đến đây chúng ta đã có thể chứng minh được kết quả chính của chương 2 là

“Mọi ideal nguyên tố của ®„ đều được xác định bởi giao của nó với # cùng với n da thức trong ®„ ”

2.5 Định lý

Nếu P lò ideal nguyên tố của R,„ và Po R = Q thì tôn tại dãy đa thức (f}, fr, fn) e F„ bất khả qui hoàn toàn (mod Q) sao cho P =]Q, fu fnl-

Chứng minh

Trang 5

Đặt P; = P ¬k¿, khi đó Đ, là ideal nguyên tố của ®, với mọi ¿ = 1,n Ta chitng

minh quy nạp theo i rang tổn tại ƒ= (, f6 Ø) e#; sao cho ý, là F„ bất khả qui

hoàn toàn (mod @) và P; = [P,.,,/,] = [O, Ú, f„ ƒ] với mọi j = Li That vay: Tru@ng hdp i = J, khi dé j = 1 NéuP =Q[x,] th ñ¬*®=@l[x,]Ì®=Ơ Khi đó

chicanchon f, = 0 thi P = [Q,f,] = O[x,] (theo Dinh lí 1.12) Giả sử P¡— @[x¡], ta

có P¬R=(PR)¬R=P¬R=Q Chọn ƒ¡ eP¡ có bậc nhỏ nhất theo x, sao cho

lce( f,) = a; ¢ Q Khi dé, theo Định lí 1.12, ta có ƒ là Ty bất khả qui hoàn toần va P¡= [O,f#] Ta đã chứng minh khẳng định trên trong trường hợp ¡ = 1

Giả sử khẳng định trên đúng với ¿ = k, nghĩa là, tổn tại ƒ = (, ) < F„sao

cho /, là F„, bất khả qui hoàn toàn và P;= [P ,f,] = [fi fof) voi moij =

1,k

Để chứng minh kết quả trên đúng với ¡ = k+/ ta chỉ cần xây dựng đa thức

fun © R,, Saocho /¿„ là I„ bất khả quihoàn toàn và

Pit = [Pi Sen] = (2fb fo» fers)

Gid stt Pry = Prlxiss] kh đó P„¬R=(P¬aR,j)¬R=P¬R=O, ta chỉ cần

chọn f,,, = 0 thì [,,/,¡] =¡¡ Thật vậy, hiển nhiên Z,„ = PX] © [Pha] -

Đảo lại, với mọi ge|P,,/,„], tổn tại một số nguyên không âm é¿,; sao cho

s(R,a, uc P[x,.]+ Ain )=P,, Từ đó ø 6 P,„¡ vì P„, nguyên tố và „2 g PQ„¡

(do a,,, = /c(/,„)#ÐP,, vì nếu không thì z,„¡ <7, ¬#, =P,, mâu thuẫn) Suy ra

[P.> Sen) CP VAY [Pe Se] =Peat -

Gia st? P,,, > Pyles], ta c6 P,,, AR, =(PAR,.)OR, =POR, =P,.Chon f,,, € P.,

có bậc nhỏ nhất sao cho z,,, £ P, Khi đó, theo Định lí 1.12, ƒ,„ là T„ bất khả qui

Trang 6

Tiếp theo ta chứng minh Đ„„ = |O,/ƒ,,/, ƒ„ | Thật vậy, với mọi g e [Ó./ý, /,.¡Ì

tồn tại một dãy các số nguyên không âm #;¿, ,đ¿, ©„,¡ sao cho

g(Ra,,,) *" wee (Ra,) G Ox), x¿, X¿.;] + (ƒ)k¿¡ G P¿.¡( vì P,,, chifa (f),,, va

Olxị xự, ] = Ol[xi ,x,][x,,] 6 Px¿.¡] 6c Pu, ) Khi đó g e P,„¡ vì P,, nguyên tố

và với mọi 1< j<kt+/, a, = Ie(f,)€P,,, (điểu này hiển nhiên vì nếu a,€P,,, thì

a,€P,ạ ¬^Ñ,„, =P,,, mâu thuẫn ) Từ đó [Ø,/ /,¡] © Py Mặt khác, với mọi

Zin EP, , đặt m = max {6,,,2,.,,U,.,} Ta cd 6,,,9,,,<m va m> u,,, V6i moih

€ 8,,(Ra, 7, heb dang h= gyal odeals Genel mn Fen VỚI Pọ, Ty Tm st

e R Theo Hé qua 2.1 , téntai h’e (f,,,) sao cho

A-W= 8yarođpaTt đẹa «Pa đe — 2 © Pere)

Khi đó h—H' € P,[x,.,] = (0, fn fo» fll x,,; (theo gia thiét quy nap)

© [O.Sb favs fers -

Suy ra h & [Offa fist )-

Do đó, tổn tại một dãy các số nguyên không âm ”,, , £”„, ©”,,¡ sao cho

h(Ray.i) ° *" (Ra¡)”" c Olx x,„¡] + (sa:

Suyra g,(Rd,¡) (Ragas) 6 (Ray) = 844, (Ragas) ** (Ray) “* (Raj) ”

S OX) Xl + Dene (VỚI 1,,, = m-u,,,+1+e',,,29)

khẳng định trên đã được chứng minh

Ap dụng kết quả trên cho ¿ = ø và chú ý rằng P,=POR,=P ta dude day đa

thite f= (fi, fa fn) €F, saocho f, 1a T , bat khd quihoan toan va P;= [P.,,f,] =

Trang 7

[Ø, #.#» ] với mọi j = 1,n, nghĩa là tôn tại dãy ƒ = (2 /„) €F, bất khả qui

hoàn toàn sao cho P= [Ø, /» /, | @

Chiểu ngược lại của định lí trên cũng đúng, điểu ấy sẽ được phát biểu và chứng

minh ở định lí tiếp theo

2.6 Định lí

Nếu Q là một ideal nguyên tố của R và ƒ = (fi, fy Sn) e F„ là dãy đa thức bất khả quy hoàn toàn (mod Q) thì P = [O, ƒ„, Í» ƒ„ | là ideal nguyên tố của R„ và P ¬R =Q

Chứng minh

Ta có ƒ = (, ƒ„) e F„ bất khả qui hoàn toàn (mođ @) nên theo Định nghĩa

2.2, P; = [P;_ 1, f;] 1a ideal nguyén t6 cia Rị và P; ¬Ñ,.; = P,_; với ¡ =1n, trong đó

Ro = R, Po = Q Khi do P = P, ciing 1a ideal nguyén t6 cla R, va P AR; = P; véii

=1n Vivéi méi i=17, P; = [P;_1,f;] néntheo B6 dé 1.4, tacé fj = 0 (khi P; =

P,_,Jx;]}) hoặc ƒ e P, có bậc nhỏ nhất sao cho /cŒ;) # P,_,( khi P; z P;- ,[x] ) TY đây và lí luận trong chứng minh Định lí 2.5 ta dudc P = [Q, f,, fa fr] @

- 2.7 Nhận xét

Từ chứng minh cuả Định lí 2.5 và Định lí 2.6 ta có

Dat 1a tap hop tat ca cdc day (Q, fi, fo fy ), V6i Q 14 ideal nguyén t6 cia R,

(fi, fo» Sn) € F,, 14 mét day đa thức bất khả quy hoàn toàn (mod Q)

Trang 8

2.8 Định nghĩa

Trên Z ta định nghĩa quan hệ “~ “ như sau :

(O, fuf» ,) ~ (O3 hụh„ h„) khi và chỉ khi P; = P?; với mọi ¡ =l,n, trong đó

Po=Q, P,= [P:., fil,

Pạ=Q,P,= [P,.„bị] với mọii =In

2.9 Định lí

Goi K là tập tất cả các lớp tương tương trong 2 và ? là tập hop tat ca cdc ideal

nguyên tố của R|x;, xx „x„] Khi đó tương ng

là một song ánh

Chứng minh

Để chứng minh W xác định, ta cần chỉ ra rằng nếu (Ø, tứ ) ~ (O), hạụ,h;„ h„) thì [O, f, f» „] = [O'”, hụị,h¿, h„] Thật vậy, theo Định nghĩa 2.8, ta có

P,= P', với mọi ¡ =1,n, trong đó Po= Q, Pi= [P;.„ f] P'la= 0, P;=[P`¡- „ hị

với mọi ¡ =1,n Mặt khác theo Nhận xét 2.7, ta có

[Q fr fr» fn] = [Pron fol = P,

va [Q’, hy, haha) = [PA )= P’,

nên [@,ứ,, ý ƒ„] = [O”, hị, hạ h„] Vậy W được xác định

Rõ ràng Wlà toàn ánh (do Định lí 2.5) Để Wlà song ánh, cần chứng minh

W đơn ánh Giả sử [O, ƒ, ý ƒ] = [O',h,,b;, h,] cần chứng minh (Ó, ƒ, ý ƒ„ ) ~

Trang 9

Thật vậy, đặt P = [@,/¡ /; ƒ„] =[@',h,,h„ h„] và

PDb= Q P.=[P.i.#,], Pe = OP '= [P/,,h,] với mọi ¡ =1,n Theo Nhận xét 2.7, P = PAR, = P’ véimoii=1n

Từ đó và Định nghĩa 2.8 ta suy ra (O,/;, ƒ;, /,) ~ (C,h,,h,, h„) @

2.10 Nhận xét

Xét trường hợp R = XK là trường, K„ = K[x,,x;, ,x„] là vành đa thức trên trường K

Khi đó, với mỗi P là ideal nguyên tố của K„ ta có P¬R = 0 và tổn tại dãy đa thức (,,

% ƒ„) e F„ bất khả qui hoàn toàn sao cho P =[f , f,] Trong d6,

L: /„] = [0 ;: /„Ì

={g eK,„: tỔn tại e,, e„ >0 sao cho ga” a„“ e(ƒ/)„Ì.

Ngày đăng: 10/04/2013, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN