PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với ph
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước KIỂM TRA HỌC KÌ II (NĂM HỌC :2008-2009)
Tr ường THPTChu Văn An Môn: HÓA HỌC LỚP 10 ( BAN KHTN)
(Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: .Phòng Thi Số Lớp: 10A .Điểm
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Mã đề: 153
H2O2 + 2KI →I2+ 2KOH H2O2 + Ag2O →2Ag+ H2O+O2 Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A Không có tính OXH,cũng không có tính khử B Vừa có tính OXH,vừa có tính khử
C Chỉ có tính OXH D Chỉ có tính Khử
dịch X và khí Y Cô cạn X thu được 4.94 gam muối khan Tính giá trị của a:
A MnO2 , NaOH , H2 B KMnO4 , NaCl
C. KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 D KMnO4 , NaCl , H2
được là: A. 10.05 g B. 13.6 g C. 27.2 g D. 17.15 g
A. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI B. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử
C H2SO4 oxi hóa HI thành I2, và nó bị khử thành H2S D HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
A dd HCl B H2SO4 đặc nóng C dd H2SO4 loãng D dd H2SO4 loãng; dd HCl
A. dd AgNO3 B.Quỳ tím và dd H2SO4 C. Quỳ tím và dd AgNO3 D. Quỳ tím
còn lại cho tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được m gam muối.Tính giá trị m?
phần trăm của muối kali sunfua trong dung dịch là :
Dùng hóa chất nào trong các hóa chất dưới đây có thể nhận biết được bột gạo :
A Dung dịch I2 B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Br2 D Dung dịch HCl
Trang 2Câu 15. Cho hỗn hợp( A) gồm hai khí CO2 và SO2 có d(A)/He= 14 Cho 0.112 lít khí (đktc) (A)lội chậm qua 500 ml dung dịch Ba(OH)2 Để trung hòa Ba(OH)2 dư cần dùng 25 ml dung dịch HCl 0.2 M Nồng độ mol/l của Ba(OH)2
trước thí nghiệm là:
A. HF<HCl<HBr<HI B.HF<HBr<HCl<HI C. HBr<HCl<HI<HF D. HI<HCl<HBr<HF
A NaCl , NaOH , H2O B NaClO , H2O C NaCl , NaClO D NaCl , NaClO , H2O
A Cu, Cl2 B Au, Cl2 C Mg, NaCl. D Pt, HCl
trăm chất tan trong dung dịch là:
A. 23.5 % và 76.5 % B. 15.2 % C. 118.6 % D. 15.93% và 24.19%
với chất nào :
A 2,3,4,6 B 3,4,6,7 C 1,2,5,7 D 1,3,4,6
lần lượt là:
A. 3.36 lit; 03 lit B. 2.24 lit; 300ml C. 4.48 lit; 300ml D. 6.72 lit; 0.3 lit
màu tím đen Phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là:
A. 45 % O2; 55 % O3 B. 40 % O2; 60 % O3 C. 52 % O2; 48 % O3 D. 50 % O2; 50 % O3
(đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,15 gam muối khan Giá trị của m là:
1)2HCl + Fe →FeCl2 + H2 2)4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
3)HCl + AgNO3 →AgCl + HNO3 4)HCl + NaOH →NaCl + H2O
HCl đóng vai trò là chất OXH, chất Khử , chất Trao đổi , là Axit lần lượt trong các phản ứng :
A. 4,3,2,1 B. 2,4,3,1 C. 1,2,3,4 D. 1,3,2,4
2(Hoi) 2( )k 2 ( )k
A.
2
2 2
[ ]
[ ][ ]
HI
2
[ ][ ] [ ]
HI
C. [ ][2 2] [ ]
HI
D.
2 2
2[ ] [ ][ ]
HI
H2SO4 loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối sunfat khan Giá trị m là:
Câu 29. Cho các cấu hình e lớp ngoài cùng :1) 3s23p5 , 2)3s23p4 ,3) 2s22p3 ,4)2s22p6 Cấu hình của Cl, S lần lượt là:
A. dd Br2 B. H2O C. dd Ba(OH)2 D. dd NaOH
-HẾT -(Biết: Na:23; Mg: 24; Ba:137; Ca:40; Al:27; Fe:56; Cu:64; Zn:65; K: 39 ;C:12; O:16;H:1; N:14; S:32; Cl:35.5
Br: 80; I: 127; Mg: 24; He:4; )
-
Trang 32-Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước KIỂM TRA HỌC KÌ II (NĂM HỌC :2008-2009)
Tr ường THPTChu Văn An Môn: HÓA HỌC LỚP 10 ( BAN KHTN)
(Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: .Phòng Thi Số Lớp: 10A .Điểm
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Mã đề: 237
dung dịch Ba(OH)2 Để trung hòa Ba(OH)2 dư cần dùng 25 ml dung dịch HCl 0.2 M Nồng độ mol/l của Ba(OH)2
trước thí nghiệm là:
còn lại cho tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được m gam muối.Tính giá trị m?
Câu 4. Cho các cấu hình e lớp ngoài cùng :1) 3s23p5 , 2)3s23p4 ,3) 2s22p3 ,4)2s22p6 Cấu hình của Cl, S lần lượt
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,15 gam muối khan Giá trị của m là:
A. HI<HCl<HBr<HF B. HF<HCl<HBr<HI C. HBr<HCl<HI<HF D.HF<HBr<HCl<HI
A H2SO4 oxi hóa HI thành I2, và nó bị khử thành H2S
B. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
C H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử
D I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI
H2SO4 loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối sunfat khan Giá trị m là:
phần trăm của muối kali sunfua trong dung dịch là :
A Pt, HCl B Cu, Cl2 C Mg, NaCl D Au, Cl2
Trang 4H2O2 + 2KI →I2+ 2KOH H2O2 + Ag2O →2Ag+ H2O+O2 Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A. Vừa có tính OXH,vừa có tính khử B. Chỉ có tính OXH
C Không có tính OXH,cũng không có tính khử D Chỉ có tính Khử
A. Quỳ tím B.Quỳ tím và dd H2SO4 C. dd AgNO3 D. Quỳ tím và dd AgNO3
A F>O>S B O>S C Cl<S D S<Cl<F
trăm chất tan trong dung dịch là:
A. 15.93% và 24.19% B. 15.2 % C. 23.5 % và 76.5 % D. 118.6 %
được là: A. 10.05 g B. 17.15 g C. 13.6 g D. 27.2 g
1)2HCl + Fe →FeCl2 + H2 2)4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
3)HCl + AgNO3 →AgCl + HNO3 4)HCl + NaOH →NaCl + H2O
HCl đóng vai trò là chất OXH, chất Khử , chất Trao đổi , là Axit lần lượt trong các phản ứng :
lần lượt là:
A. 6.72 lit; 0.3 lit B. 4.48 lit; 300ml C. 2.24 lit; 300ml D. 3.36 lit; 03 lit
Dùng hóa chất nào trong các hóa chất dưới đây có thể nhận biết được bột gạo :
A Dung dịch I2 B Dung dịch Br2 C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4
A dd Ba(OH)2 B dd Br2 C H2O D dd NaOH
màu tím đen Phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là:
A. 40 % O2; 60 % O3 B. 50 % O2; 50 % O3 C. 52 % O2; 48 % O3 D. 45 % O2; 55 % O3
dung dịch X và khí Y Cô cạn X thu được 4.94 gam muối khan Tính giá trị của a:
A KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 B MnO2 , NaOH , H2
C KMnO4 , NaCl D KMnO4 , NaCl , H2
A NaClO , H2O B NaCl , NaOH , H2O
C. NaCl , NaClO D. NaCl , NaClO , H2O
với chất nào :
A. 1,2,5,7 B. 3,4,6,7 C. 2,3,4,6 D. 1,3,4,6
2(Hoi) 2( )k 2 ( )k
A.
2
2 2
[ ]
[ ][ ]
HI
2 2
2[ ] [ ][ ]
HI
C. [ ][2 2] [ ]
HI
D. 2 2
2
[ ][ ] [ ]
HI
-HẾT -(Biết: Na:23; Mg: 24; Ba:137; Ca:40; Al:27; Fe:56; Cu:64; Zn:65; K: 39 ;C:12; O:16;H:1; N:14; S:32; Cl:35.5
Br: 80; I: 127; Mg: 24; He:4; )
-
Trang 52-Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước KIỂM TRA HỌC KÌ II (NĂM HỌC :2008-2009)
Tr ường THPTChu Văn An Môn: HÓA HỌC LỚP 10 ( BAN KHTN)
(Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: .Phòng Thi Số Lớp: 10A .Điểm
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Mã đề: 321
A H2O B dd NaOH C dd Ba(OH)2 D dd Br2
dung dịch Ba(OH)2 Để trung hòa Ba(OH)2 dư cần dùng 25 ml dung dịch HCl 0.2 M Nồng độ mol/l của Ba(OH)2
trước thí nghiệm là:
A. F>O>S B. S<Cl<F C. Cl<S D. O>S
A Mg, NaCl B Cu, Cl2 C Pt, HCl D Au, Cl2
A KMnO4 , NaCl B KMnO4, K2Cr2O7, MnO2
C MnO2 , NaOH , H2 D KMnO4 , NaCl , H2
A. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S B. H2SO4 oxi hóa HI thành I2, và nó bị khử thành H2S
C H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử D I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI
dung dịch X và khí Y Cô cạn X thu được 4.94 gam muối khan Tính giá trị của a:
(đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,15 gam muối khan Giá trị của m là:
còn lại cho tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được m gam muối.Tính giá trị m?
Trang 6Câu 15. Hập thụ hết 1.344 lít khí SO2 (đktc) vào 13.95 ml dung dịch KOH 28% (D = 1.147 g/ml) Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch là:
A. 23.5 % và 76.5 % B. 15.2 % C. 118.6 % D. 15.93% và 24.19%
hỗn hợp khí A Hỗn hợp A gồm:
A H2S và CO2 B CO và CO2 C SO2 và CO2 D H2S và SO2
H2O2 + 2KI →I2+ 2KOH H2O2 + Ag2O →2Ag+ H2O+O2
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A Vừa có tính OXH,vừa có tính khử B Chỉ có tính OXH
1)2HCl + Fe →FeCl2 + H2 2)4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
3)HCl + AgNO3 →AgCl + HNO3 4)HCl + NaOH →NaCl + H2O
HCl đóng vai trò là chất OXH, chất Khử , chất Trao đổi , là Axit lần lượt trong các phản ứng :
A 1,2,3,4 B 2,4,3,1 C 1,3,2,4 D 4,3,2,1
lần lượt là:
A. 2.24 lit; 300ml B. 4.48 lit; 300ml C. 6.72 lit; 0.3 lit D. 3.36 lit; 03 lit
2(Hoi) 2( )k 2 ( )k
A. [ ][2 2]
[ ]
HI
B.
2
2 2
[ ] [ ][ ]
HI
2
[ ][ ] [ ]
HI
D.
2 2
2[ ] [ ][ ]
HI
Câu 21. Cho các cấu hình e lớp ngoài cùng :1) 3s23p5 , 2)3s23p4 ,3) 2s22p3 ,4)2s22p6 Cấu hình của Cl, S lần lượt là:
màu tím đen Phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là:
A. 50 % O2; 50 % O3 B. 45 % O2; 55 % O3 C. 52 % O2; 48 % O3 D. 40 % O2; 60 % O3
A HF<HCl<HBr<HI B.HF<HBr<HCl<HI C HI<HCl<HBr<HF D HBr<HCl<HI<HF
với chất nào :
A 1,3,4,6 B 3,4,6,7 C 2,3,4,6 D 1,2,5,7
được là:
A dd H2SO4 loãng B dd H2SO4 loãng; dd HCl C dd HCl D H2SO4 đặc nóng
Dùng hóa chất nào trong các hóa chất dưới đây có thể nhận biết được bột gạo :
A Dung dịch HCl B Dung dịch Br2 C Dung dịch I2 D Dung dịch H2SO4
A.Quỳ tím và dd H2SO4 B Quỳ tím C dd AgNO3 D Quỳ tím và dd AgNO3
A NaCl , NaOH , H2O B NaClO , H2O C NaCl , NaClO , H2O D NaCl , NaClO
-HẾT -(Biết: Na:23; Mg: 24; Ba:137; Ca:40; Al:27; Fe:56; Cu:64; Zn:65; K: 39 ;C:12; O:16;H:1; N:14; S:32; Cl:35.5
Br: 80; I: 127; Mg: 24; He:4; )
-
Trang 72-Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước KIỂM TRA HỌC KÌ II (NĂM HỌC :2008-2009)
Tr ường THPTChu Văn An Môn: HÓA HỌC LỚP 10 ( BAN KHTN)
(Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: .Phòng Thi Số Lớp: 10A .Điểm
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
Mã đề: 405
chất tan trong dung dịch là:
A. 15.93% và 24.19% B. 23.5 % và 76.5 % C. 118.6 % D. 15.2 %
Dùng hóa chất nào trong các hóa chất dưới đây có thể nhận biết được bột gạo :
A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch I2 C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2
A. KMnO4 , NaCl , H2 B. MnO2 , NaOH , H2 C. KMnO4 , NaCl D. KMnO4, K2Cr2O7, MnO2
dung dịch Ba(OH)2 Để trung hòa Ba(OH)2 dư cần dùng 25 ml dung dịch HCl 0.2 M Nồng độ mol/l của Ba(OH)2
trước thí nghiệm là:
dịch X và khí Y Cô cạn X thu được 4.94 gam muối khan Tính giá trị của a:
còn lại cho tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được m gam muối.Tính giá trị m?
hỗn hợp khí A Hỗn hợp A gồm:
A H2S và CO2 B SO2 và CO2 C H2S và SO2 D CO và CO2
A Pt, HCl B Cu, Cl2 C Au, Cl2 D Mg, NaCl.
A dd NaOH B H2O C dd Ba(OH)2 D dd Br2
Trang 81)2HCl + Fe →FeCl2 + H2 2)4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
3)HCl + AgNO3 →AgCl + HNO3 4)HCl + NaOH →NaCl + H2O
HCl đóng vai trò là chất OXH, chất Khử , chất Trao đổi , là Axit lần lượt trong các phản ứng :
A 4,3,2,1 B 2,4,3,1 C 1,2,3,4 D 1,3,2,4
A. Quỳ tím và dd AgNO3 B. Quỳ tím C. dd AgNO3 D.Quỳ tím và dd H2SO4
(đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,15 gam muối khan Giá trị của m là:
A. HI<HCl<HBr<HF B. HBr<HCl<HI<HF C. HF<HCl<HBr<HI D.HF<HBr<HCl<HI
H2SO4 loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối sunfat khan Giá trị m là:
H2O2 + 2KI →I2+ 2KOH H2O2 + Ag2O →2Ag+ H2O+O2
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A Chỉ có tính OXH B Chỉ có tính Khử
C. Vừa có tính OXH,vừa có tính khử D. Không có tính OXH,cũng không có tính khử
được là:
2(Hoi) 2( )k 2 ( )k
A.
2 2
2[ ]
[ ][ ]
HI
B. [ ][2 2] [ ]
HI
C.
2
2 2
[ ] [ ][ ]
HI
2
[ ][ ] [ ]
HI
A NaCl , NaClO , H2O B NaClO , H2O C NaCl , NaClO D NaCl , NaOH , H2O
A dd H2SO4 loãng B H2SO4 đặc nóng C dd H2SO4 loãng; dd HCl
D dd HCl
màu tím đen Phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là:
A. 40 % O2; 60 % O3 B. 52 % O2; 48 % O3 C. 50 % O2; 50 % O3 D. 45 % O2; 55 % O3
lần lượt là:
A. 4.48 lit; 300ml B. 6.72 lit; 0.3 lit C. 2.24 lit; 300ml D. 3.36 lit; 03 lit
với chất nào :
A 3,4,6,7 B 1,2,5,7 C 2,3,4,6 D 1,3,4,6
Câu 30. Cho các cấu hình e lớp ngoài cùng :1) 3s23p5 , 2)3s23p4 ,3) 2s22p3 ,4)2s22p6 Cấu hình của Cl, S lần lượt là:
-HẾT -(Biết: Na:23; Mg: 24; Ba:137; Ca:40; Al:27; Fe:56; Cu:64; Zn:65; K: 39 ;C:12; O:16;H:1; N:14; S:32; Cl:35.5
Br: 80; I: 127; Mg: 24; He:4; )
-
Trang 9Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước ĐÁP ÁN : HÓA HỌC 10 (BAN KHTN)
Tr ường THPTChu Văn An NĂM HỌC :2008-2009
GIÁO VIÊN: PHAN VĂN KẾ Đáp án mã đề: 153
01 B; 02 A; 03 C; 04 B; 05 A; 06 D; 07 C; 08 C; 09 C; 10 C; 11 A; 12 C; 13 B; 14 C; 15 B;
16 B; 17 A; 18 D; 19 D; 20 A; 21 D; 22 D; 23 D; 24 D; 25 B; 26 C; 27 A; 28 B; 29 B; 30 A;
Đáp án mã đề: 237
01 B; 02 B; 03 D; 04 C; 05 C; 06 B; 07 D; 08 A; 09 D; 10 B; 11 B; 12 C; 13 C; 14 C; 15 A;
16 D; 17 C; 18 A; 19 D; 20 C; 21 B; 22 A; 23 A; 24 B; 25 B; 26 C; 27 A; 28 D; 29 D; 30 A;
Đáp án mã đề: 321
01 D; 02 B; 03 C; 04 C; 05 B; 06 B; 07 B; 08 D; 09 D; 10 D; 11 B; 12 D; 13 A; 14 B; 15 D;
16 C; 17 A; 18 A; 19 C; 20 B; 21 C; 22 A; 23 A; 24 A; 25 B; 26 C; 27 A; 28 C; 29 D; 30 C;
Đáp án mã đề: 405
01 A; 02 B; 03 D; 04 B; 05 A; 06 C; 07 B; 08 B; 09 D; 10 D; 11 A; 12 D; 13 C; 14 D; 15 C;
16 A; 17 B; 18 C; 19 B; 20 C; 21 D; 22 B; 23 C; 24 A; 25 C; 26 A; 27 C; 28 B; 29 D; 30 A;
Trang 10ĐÁP ÁN : HÓA HỌC 10 (BAN KHTN)
Đáp án mã đề: 153
Đáp án mã đề: 237
-Đáp án mã đề: 321
-Đáp án mã đề: 405