1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số bt hình 10 HK2-luyện thi.

12 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cách tìm chân phân giác trong AD của tam giác ABC: Dùng tỉ lệ AC AB DC DB = và hai véc tơ DB, DCngợc hớng nên D chia đoạn BC theo tỉ số AC AB k = −  Cách tìm hình chiếu của điểm M lên

Trang 1

Chuyên đề Hình học 10

Vấn đề 1: Toạ độ phẳng góc khoảng cách – –

Dạng 1: Toạ độ điểm véc tơ

A, lý thuyết và phơng pháp giải:

Toạ độ phẳng:

Hai véc tơ đơn vị i,j, M(x; y) hay M = (x; y) khi O M = x i+yj

Véc tơ u= (x;y) (u= (x;y))nếu u=x i+yj

• Hai véc tơ u= (x;y), v= (x′ ;y′ ) thì:

u±v=(x±x′ ;y± y′), k.u=(kx;ky), u.v= x′ + y′ , u = x2 +y2

,

cos

y x y x

y x v

u

′ +

′ +

′ +

=

• Hai điểm A(x1 ;y1) (,B x2 ;y2) thì : AB=(x2 −x1 ;y2 −y1) và

1 2

2 1

x

k

ky y k

kx x M k

1

; 1 :

Chú ý:

 Với A, B, C bất kì thì : ABACBCAB+ AC

 Với u,v bất kì thì : u.v ≤ u.v

 Ba điểm A, B, C thẳng hàng khi : AB=k.AC

 Ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự khi : AB + BC = AC

 Cách tìm chân phân giác trong AD của tam giác ABC: Dùng tỉ lệ

AC

AB DC

DB = và hai véc tơ DB, DCngợc hớng nên D chia đoạn BC theo tỉ số

AC

AB

k = −

 Cách tìm hình chiếu của điểm M lên đờng thẳng d : Lập phơng trình đờng thẳng d′qua M và vuông góc với d, hình chiếu H là giao điểm của d với d′ Từ đó suy ra điểm M′ đối xứng của M qua d, nhờ H là trung điểm của M M′ Ta có thể viết d dới dạng tham số , toạ độ H thuộc d, tính t nhờ quan hệ : MH.u d = 0

Phơng pháp chung:

Để xác định 1 điểm là tìm công thức mô tả, tìm quan hệ véc tơ, quan

hệ góc, quan hệ khoảng cách và quan hệ tơng giao

Phơng trình đờng thẳng:

 Đờng thẳng đi qua M0(x0; y0) và có VTPT n=(A;B) có phơng trình tổng quát:

Ax + By + C = 0, A2 + B2 ≠ 0 hay A(xx ) (+B yy ) = 0

Trang 2

 Đờng thẳng đi qua M0(x0; y0) và có VTCP u =( b a; ) có phơng trình tham số: ( 2 2 0)

0

+

=

+

=

b a bt y y

at x x

Với điều kiện a.b≠ 0 thì đờng thẳng có phơng trình chính tắc:

b

y y a

x

x− 0 = − 0

Phơng trình đờng tròn: Đờng tròn (C) tâm I(a; b) , bán kính R có

PTTQ là: (x - a)2 + (y - b)2 = R2

Hay : x2 +y2 – 2ax- 2by + c = 0 có tâm I(a; b) bán kính :

c b a

R= 2 + 2 − với điều kiện a2 +b2 −c> 0.

Trang 3

Chuyên đề Hình học 10

Bài tập dạng 1:

Câu 1: Trong mp Oxy cho 3 điểm A( ) ( ) ( )2 ; 5 ,B1 ; 1 ,C 3 ; 3

a, Tìm toạ độ điểm D sao cho : AD= 3AB− 2AC

b, Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành Tìm toạ độ tâm hình bình hành đó

ĐS:

a, D(− 3 ; − 3)

 ;4

2

5

,

7

;

4 I

E

Câu 2: Cho đờng thẳng

 +

=

=

t y

t x

2 1

2 2 : và điểm M (3 ; 1) Tìm điểm B trên ∆ sao cho MB ngắn nhất

 −

2

3

;

2

1

B

Câu 3: Cho tam giác ABC có A(− 1 ; 1) (,B5 ; − 3), đỉnh C thuộc Oy và trọng tâm

G thuộc Ox Tìm toạ độ đỉnh C

ĐS: ; 0 , ( )0 ; 2

3

4

C

Câu 4: Tìm điểm A trên trục hoành, điểm B trên trục tung sao cho A và B

đối xứng với nhau qua đờng thẳng d : x – 2y + 3 = 0

ĐS: A( ) ( )2;0 ,B 0; 4

 3

1

; 3

4

G và phơng trình hai cạnh BC, BG lần lợt là : x− 2y− 4 = 0 ; 7x− 4y− 8 = 0 Tìm toạ độ A, B, C

ĐS: A( ) ( ) ( )0 ; 3 ,B 0 ; 2 ,C 4 ; 0

Câu 6: Cho tam giác ABC biết A(2 ; − 2) ( ) (,B 0 ; 4 ,C − 2 ; 2) Tìm toạ độ trực tâm và tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

HD: Tam giác vuông tại C

ĐS: HC ; I( )1 ; 1

Câu 7 : Trong mp Oxy cho A( )0 ; 2 ,B(− 3 ; − 1) Tìm toạ độ trực tâm và tâm đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác OAB

(Đề KA - 2007)

ĐS: H( 3 ; − 1) (,B− 3 ; 1)

Câu 8: Cho tam giác ABC biết phơng trình 3 cạnh AB, BC,CA lần lợt là:

0 9 2

; 0 2 2

; 0

5

2x+y− = x+ y+ = xy+ = Tìm toạ độ tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC

ĐS: I(-1 ; 2)

Trang 4

Câu 9: Trong mp Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, phơng trình cạnh BC

là: 3xy− 3 = 0 Điểm A, B thuộc trục hoành ; Bán kính đờng tròn nội tiếp r = 2.Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC

HD: S p r AB.AC

2

1 =

=

ĐS:





− − − −





3

3 2 6

; 3

1 3 4

; 3

3 2 6

; 3

3 4

7

G G

3

4

; 1 , 3

; 2 , 2

;

tâm đờng trong ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 11: Ttrong mp Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 3) ; đờng cao BH có

phơng trình: 2x – 3y – 10 = 0 ; BC có phơng trình : 5x – 3y – 34 = 0 Xác định toạ độ B, C

ĐS: B (8 ; 2); C( 5; -3)

Câu 12: Ttrong mp Oxy tìn toạ độ đỉnh C của tam giác ABC biết hình chiếu

C lên AB là H (-1 ; -1), đờng phân giác trong của góc A là : x – y + 2 = 0;

đờng cao kẻ từ B là: 4x + 3y – 1 = 0

(Đề KB - 2008)

−

3

4

;

3

10

C

Câu 13: Cho tam giác ABC với A(− 1 ; 0) ( ) (,B 2 ; 3 ,C 3 ; − 6)và đờng thẳng

0 3

2

: − − =

x y , Tìm điểm M trên ∆ saocho MA+MB+MC nhỏ nhất.

ĐS: M là hình chiếu vuông góc của G lên 

 −

15

13

; 15

19

M

Câu 14: Cho P( ) (1 ; 6 ,Q − 3 ; − 4); ∆ : 2xy− 1 = 0

a, Tìm toạ độ điểm M trên ∆ sao cho MP + MQ nhỏ nhất

b, Tìm toạ độ điểm N trên ∆ sao cho NPNQ lớn nhất.

ĐS: M(0 ; -1) ; N (-9 ; -19)

Câu 15: Cho tam giác ABC có A(− 4 ; 1) ( ) (,B 2 ; 4 ,C 2 ; − 2) Tìm trực tâm H và tâm

đờng tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC

−

4

1

;

1

;

2

1

O H

Câu 16: Cho 3 điểm A( ) ( ) (1 ; 2 ,B 4 ; 7 ,C − 2 ; 3) tạo thành tam giác ABC Tìm toạ

độ trọng tâm G và D để ABCD là hình bình hành

ĐS: G( ) (1 ; 4 ;D − 5 ; − 2)

Câu 17: Cho tam giác ABC có A(− 4 ; − 5) ( ) (,B1 ; 5 ,C 4 ; − 1) Tìm chân phân giác trong BD và tâm đờng tròn nội tiếp

ĐS: ; ( )1 ; 0

2

5

;

 −

Câu 18: cho 3 điểm A( ) ( ) ( )3 ; 0 ,B 0 ; 3 ,C 0 ; 5 Tìm D để ABCD là hình thang cân

Trang 5

Chuyên đề Hình học 10

ĐS: D(0 ; 5) hoặc (3; 5)

Câu 19: Cho hình bình hành ABCD tâm I có diện tích S = 2 Biết A(1; 0),

B(2 ; 0), tâm I thuộc phân giác y = x Xác định toạ độ C, D

ĐS: C(3; 4), D(2 ; 4) hoặc C(-5;- 4), D(-6 ;- 4)

Câu 20: Tìm 3 đỉnh tam giác ABC biết 3 trung điểm 3 cạnh là M(3; 0), N(0;

3) và P(0; 5)

HD: Sử dụng hình bình hành

Câu 21: Cho tam giác ABC có A( ) ( ) (1 ; 3 ,B0 ; 1 ,C − 4 ; − 1) Tìm hình chiếu H của A lên BC và điểm đối xứng M của A qua BC

5

3

; 5

11

; 5

9

;

5

8

M H

Câu 22: cho tam giác ABC biết trọng tâm G(-2; -1) và phơng trình hai cạnh

AB : 4x + y +15 = 0; AC: 2x + 5y + 3 = 0 Tìm đỉnh A và trung điểm I của BC

ĐS: A(-4; 1); I(-1; -2)

Dạng 2: Bài toán về góc

A, Lý thuyết và ph ơng pháp giải:

• Góc giữa hai véc tơ: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2

.

; cos

;

;

;

;

b a y x

yb xa v

u b

a v y x u

+ +

+

=

=

=

• Góc giữa hai đờng thẳng:

Cho 2 đờng thẳng :

0

d có VTPT n1 =(A1; B1)

0

d có VTPT n2 =(A2; B2)

Gọi α là góc của hai đờng thẳng thì : 0 0 ≤ α ≤ 90 0

2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1 2

1

.

; cos cos

B A B A

B B A A n

n

+ +

+

=

=

α

Đặc biệt: d1 ⊥d2 ⇔ A1A2+B1B2 = 0.

• Góc của tam giác ABC : cosA= cos(AB;AC)

• Chú ý:

 Góc giữa hai véc tơ nhận giá trị từ 00 đến 1800 nh góc của tam giác

 Tam giác ABC vuông tại A ⇔ AB.AC =0

 Nếu hệ số góc của hai đờng thẳng a và b là k và u thì:

( )

u k

u k b a

1

; tan

+

=

Trang 6

 Cách tìm phân giác trong AD của tam giác ABC : ngoài cách tìm chân phân giác D chia đoạn BC theo tỉ số

AC

AB

k = − thì có thể dùng toạ độ điểm M(x; y) thuộc phân giác AD thoả mãn đẳng thức : cos(AB,AM) (= cos AM,AC)

B, Bài tập:

Câu 1: Xác định các giá trị của a để góc tạo bởi hai đờng thẳng

=

+

=

t y

at

x

2

1

2

:

1 ∆2: 3x+ 4y+ 12 = 0 bằng 450

ĐS: 

=

=

14

7

2

a

a

Câu2 : Tìm các góc của tam giác ABC biết phơng trình 3 cạnh của tam giác

1 :

; 0 2

:

; 0 2

:x+ y= AC x+y = BC x+y=

AB

ĐS: Aˆ ≈ 143 0 8 ′ ;Bˆ =Cˆ ≈ 18 0 6 ′

Câu 3: Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình : 2x + 3y +1 = 0 và

điểm M (1; 1) Viết phơng trình của các đờng thẳng đi qua điểm M và tạo với

d 1 góc 450

HD: gọi n ;(A B) là VTPT của đờng thẳng đi qua M

Suy ra PT:5A2 − 24AB− 5B2 = 0

Chọn B = 1 ; A=-1/5 hoặc A = 5

ĐS: 5x + y – 6 = 0; x – 5y + 4 = 0

Câu 4: Trong mp Oxy cho hai điểm A(-1;2) và B(3 ; 4) Tìm điểm C trên

đ-ờng thẳng d : x – 2y + 1 = 0 sao cho tam giác ABC vuông ở C

HD:

C(3; 2); C(3/5; 4/5)

M(1 ; -1) là trung điểm cạnh BC và 

 ;0 3

2

G là trọng tâm tam giác ABC Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C (Khối B – 2003)

HD: Sử dụng tính chất trọng tâm tìm A

Viết PT BC qua M và nhận MA là VTPT Toạ độ B, C thoả mãn PT (M; MA) ĐS: B(4; 0); C(-2 ; -2)

Câu 6: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(-1; 0); B(4; 0); C (0; m),

0

m , Tìm trọng tâm G Tìm m để tam giác GAB vuông tại G

(Khối D - 2004)

ĐS: m= ± 3 6

Câu 7: Trong mp Oxy cho A(2; 2) và các đờng thẳng d1:x+ y− 2 = 0 và

0 8

:

d Tìm điểm B, C lần lợt thuộc d1, d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A (Khối B - 2007)

Trang 7

Chuyên đề Hình học 10 HD: Gọi B(b; 2 −b)∈d1 ;C(c; 8 −c) ∈d2 Đk:

=

=

AC AB

C A B

A.  0

ĐS:B(− 1 ; 3) ( ),C 3 ; 5 hoặc B(3 ; − 1) ( ),C 5 ; 3

Câu 8: Cho đờng tròn :( ) (C : x+ 1) (2 + y− 2)2 = 5 Tìm điểm T thuộc đờng thẳng d: x – y + 1 = 0 sao cho qua T kẻ đợc hai đờng thẳng tiếp xúc với (C) tại A, B và góc A TˆB= 60 0

HD: Tam giác ATB đều , do đó tam giác AIT vuông và có góc ITA = 300 nên

5 2

2 =

= R

=

− + +

= +

20 2

1

0 1 :

5 2

y x

y x I

T

ĐS: T(3; 4) hoặc T(-3 ; -2)

Câu 9: Cho tam giác ABC có 3 đỉnh A(19 ; 35),B( 2 ; 0 ),C( 18 ; 0 ) Lập phơng trình đờng phân giác trong góc A

ĐS:

0 98

35

.

7xy− =

Câu 10: Cho 4 điểm A (-8;0), B(0; 4), C(2; 0), D(-3 ; -5) Chứng minh rằng

tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong một đờng tròn

HD Chứng minh đợc tổng hai góc BAD và BCD bằng 1800

Câu 11: Cho A(-4; -5), B(1; 5) Tìm Mthuộc Ox để góc AMB bằng 900

Câu 12: Cho tam giác ABC với AB : 4x – y + 2 = 0 và phơng trình

BC: x – 4y – 8 = 0, CA: x + 4y – 8 = 0 Gọi tâm đờng tròn nội tiếp

I Tính góc BIC

Câu 13: Tìm tham số m để cho hai đờng thẳng sau : mx + y + 1 = 0 và

Câu 14: Cho 4 điểm A (7;-3), B(8; 4), C(1; 5), D(0 ; -2) Chứng minh rằng ABCD là hình vuông

Câu 15: Cho A(3; 3) và B(0; 2) Tìm điểm M thuộc d: x + y – 4 = 0 nhìn

đoạn AB dới một gọc vuông

ĐS: M(-1; 5) hoặc M (4; 0)

Câu 16: Cho tam giác đều ABC biết A(1 ; 1), đỉnh B thuộc đờng thẳng y = 3

và C thuộc trục hoành Tìm B và C

ĐS:  ±   ± 3;0

5 1 , 3

; 3

4

Trang 8

Dạng 3: Bài toán về khoảng cách

• Khoảng cách giữa hai điểm: ( ) (2 )2

A B A

B x y y x

• Khoảng cách từ điểm M0(x0; y0) đến đờng thẳng:

 Ox: y= 0 là y0

d//Ox:y =by0 −b

 Oy: x= 0 là x0

d//Oy:x=ax0 −a

 d: Ax + By + C = 0 là : ( ) 0 2 0 2

0 ,

B A

C By Ax d

M d

+

+ +

=

• Chú ý:

 Đờng cao AH của tam giác ABC là d (A, BC)

 Tam giác ABC đều

=

=

=

=

60

ˆ C A B

AC AB AC

BC AB

 Tam giác ABC vuông tại A ⇔ AB2 +AC2 =BC2

 Phơng trình đờng phân giác của gocs tạo bởi đờng thẳng a và b là: d(M, a) = d(M, b) với M(x; y)

 Cách tìm phân giác trong AD của tam giác ABC : ngoài cách tìm chân phân giác D chia đoạn BC theo tỉ số

AC

AB

k = − , cách dụng đẳng thức cos(AB,AM) (= cos AM,AC) với M(x; y) thì có thể lập phơng trình 2 đờng phân giác rồi chọ phơng trình phân giác

mà 2 điểm B và C khác phía của nó

 Hai điểm ở cùng phía , khác phía đối với đờng thẳng:

Khoảng cách đại số: f(x0;y0)= Ax0 +By0 +C từ đó tập hợp M(x; y) thoả Ax + By + C≥ 0 là một nử mặt phẳng giới hạn bởi

đờng thẳng Ax + By +C = 0(d)

 Hai điểm P, Q ở cùng phía đối với (d):

f( )x;y = Ax+By+C= 0khi f(x P;y P).f(x Q;y Q)> 0

 Hai điểm P, Q ở cùng phía đối với (d):

f( )x;y = Ax+By+C= 0khi f(x P;y P).f(x Q;y Q)< 0

B, Bài tập:

Câu 1: Cho điểm A(-1; 2) và đuờng thẳng

=

+

=

t y

t x

2

2 1 : Tính diện tích hình tròn tâm A tiếp xúc ∆

HD:

( ∆)

=

= R2 ,R d A;

S π

Trang 9

Chuyên đề Hình học 10

Câu 2: Trong mp Oxy cho A(1; 1), B(4; -3) Tìm điểm C thuộc đờng thẳng

d: x – 2y -1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đờng thẳng AB bằng 6

(Khối B - 2004) HD: Viết PT AB Gọi C(2c+1; c) thuộc d : d(C, AB) = 6

− −

11

27

; 11

43 ,

3

;

7 C

C

Câu 3: Trong mp Oxy cho đờng thẳng d: 2x – y - 5 = 0 và hai điểm A(1; 2),

B(4; 1) Tìm tâm đờng tròn thuộc đờng thẳng d và đi qua hai điểm A, B

ĐS: I(1; -3)

Câu 4: Trong mp Oxy cho 3 đờng thẳng : d1:x+ y+ 3 = 0,d2 :xy− 4 = 0,

0

2

:

d Tìm Md3 sao cho khoảng cách từ M đến d 1 bằng 2 lần

khoảng cách từ M đến d (Khối A - 2006)2

HD: Gọi M(2y; y), Md3

ĐS: M(2; 1), M(-22; -11)

2

1

= +

I

cạnh AB = 2AD Tìm toạ độ các đỉnh biết đỉnh A có hoành độ âm

(Khối B - 2002)

HD: IA = IB

Toạ độ A,B thoả mãn PT AB và (I, IA)

ĐS: A(-2 ; 0), B(2; 2), C(3; 0), D(-1; - 2)

Câu 6: Trong mp Oxy cho 2 đờng thẳng d1:xy = 0d2: 2x+y− 1 = 0 Tìm các đỉnh hình vuông ABCD biết Ad1,Cd2; B,DOx

(Khối A - 2005)

HD: Gọi A(a; a) ,Ad1 ⇒C(a; −a) (vì B,DOx)

A(1;1); C(1; -1) tâm I(1; 0).IB = ID suy ra B(0; 0), D(2; 0)

Câu 7: Tính khoảng cách từ A(2; 1) đến đờng thẳng a : x = 5 và đờng thảng

b : y + 4 = 0

Câu 8: Tính khoảng cách từ A(2; 1) đến đờng thẳng:

a, d: 3x – 4y + 6 = 0

b,

=

+

=

t

y

t

x

3

1

2

3

Câu 9: Tam giác ABC có toạ độ các đỉnh A(1; 1); B(-2; 4); C(-4; -3) Tính

diện tích S và độ dài đờng cao AH

ĐS:

53

27

;

2

S

Câu 10: Cho 3 đờng thẳng AB: x + y – 6 = 0, BC: x- 4y + 14 = 0, và CA:

4x – y – 9 = 0 cắt nau tạo thành một tam giác Chứng minh tam giác cân

và tính tâm bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác R

Trang 10

ĐS:

10

2 12

=

R

Câu 11: Tìm M thuộc trục tung và cách đều 2 đờng thẳng: 3x – 4y + 6 = 0

và 4x – 3y – 9 = 0

HD: Gọi M(0; y)

Câu 12: Tìm M thuộc d: x – 2y + 1 = 0 và cách đờng thẳng có phơng trình

3x + 4y – 12 = 0 một đoạn có độ dài bằng 1

ĐS: M(3; 2) hoặc M(1; 1)

Câu 13: Cho tam giác ABC với A(-1; 0); B(2; 3); C(3; -6) Đờng thẳng d có

phơng trình: x – 2y – 3 = 0 cắt cạnh nào của tam giác

HD: Xét vị trí cùng phía, khác phía với d

Câu 14: Tính chu vi và diện tích tam giác ABC với A(-2; 8); B(-6; 1) và

C(0; 4)

HD: ABC là tam giác vuông

Câu 15: Tìm tập (H) các điểm M(x; y) thoả mãn hệ:



− +

≥ + 0 , 0

0 9 3

2 2

y x

y x

y x

Tính diện tích hình (H)

ĐS:

2

25

=

S

Câu 16: Chứng minh đờng thẳng d: 5x – 12y + 29 = 0 tiếp xúc với đờng

tròn có tâm I(2 ; 0) và R = 3

HD: d(I, d) = R

Bài 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đờng tròn (C ):

x +y + x+ y+ = và đờng thẳng d: x + my - 2m + 3=0, với m là tham số.Gọi I là tâm của đờng tròn (C ) Tìm m để d cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

(ĐH-KA09)

HD : Dùng BĐT : 2 2 2 2 2

2

a b

a + ≥b ab⇔ + ≥ab

IAB

AH IH AI R

S∆ = IH AB IH AH= ≤ + = =

Cách 2: Dùng công thức 1 sin

2

S= ab C và sử dụng − ≤ 1 sinC≤ 1

Trang 11

Chuyên đề Hình học 10

tròn và ứng dụng toạ độ phẳng

Dạng 1: Phơng trình đờng thẳng

A Lý thuyết và ph ơng pháp giải:

1 Phơng trình tổng quát (PTTQ)của đờng thẳng:

 Véc tơ pháp tuyến (VTPT) của đờng thẳng là véc tơ n khác 0 có giá vuông góc với đờng thẳng đó

 Để viết PTTQ của đờng thẳng d ta tiến hành các bớc sau:

• B1: Xác định toạ độ điểm M x y0 ( ; ) 0 0 ∈d và VTPT n A B( ; )

• B2: Viết PTTQ d có dạng : A x x( − 0 ) +B y y( − 0 ) 0 =

• B3: Rút gọn d :Ax By C+ + = 0, A2 +B2 ≠ 0

 Chú ý:

• Phơng trình d : 0

.

x c

Ax By C

y a x b

=

 + + = ⇔  = +

• Quan hệ song song và vuông góc với d:

Song song với d có dạng : Ax By C+ + ′ = 0; C′ ≠C

Vuông góc với d có dạng: − +Bx Ay C+ ′′ = 0

• Hệ số góc của đờng thẳng : y a x b= + là :

tan ,

k a= = α α là góc hợp bởi tia Ox và d

• Vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng :d y a x b d y a x b: = + , ′ : = ′ + ′ + d d b b

a a

=

≡ ⇔  = ′

 + d/ /d b b

b b

=

′ ⇔  ≠ ′

 + d ⊥ ⇔da a ′ = 1

2 Phơng trình tham số và phuơng trình chính tắc của đờng rhẳng:

 Véc tơ chỉ phơng (VTCP) của đờng thẳng là véc tơ u≠ 0 có giá song song hoặc trùng với đờng thẳng đó

 Để viết phơng trình tham số (PTTS) của đờng rhẳng ta tiến hành các bứơc sau:

• B1: Xác định toạ độ điểm M x y0 ( ; ) 0 0 ∈d và VTCP u a b( );

• B2: Viết PTTS d có dạng : 0 2 2

0

x x at

a b

y y bt

= +

 = +

 Phơng trình chính tắc khi có điều kiện a b 0 : x x0 y y0

Ngày đăng: 26/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w