1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử lần 3&4 - MĐ khó

10 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 133,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH3COOH và HOOCCH2COOH D.HCOOH và C2H5COOH Câu 8: Lấy 1 mẫu Al dư cho vào dung dịch NaOH và NaNO3 có nồng độ bằng nhau, khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch X và hỗn hợp khí gồ

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC - LẦN 3 - 2011

MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút.

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Đun 12,00 gam axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :

A 60,0% B 62,5% C 75,0% D 41,67%.

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá :

(X) C4H10O  H2O,H2SO4dd

X1   Br2

X2  H2O/OH

X3  CuO/ t0 đixeton Công thức cấu tạo của X có thể là:

A CH3CH(CH3)CH2OH B CH3C(CH3)2OH C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH2(OH)CH2CH2CH3

Câu 3: Lấy 12 gam hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm M và kim loại kiềm thổ N (M,N thuộc 2 chu kì liên tiếp

nhau) tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 23,3 gam kết tủa M có thể là?

Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a M thì thu được dụng dịch X Cho từ từ và khuấy đều 150ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 dư xuất hiện

15 gam kết tủa Xác định a ?

Câu 5: Cho dãy chuyển hóa:

+ H2O

CH3COONa

+ NaOH, CaO, t

M 1500

o C

N Pd/PbCO+ H2

3 O X

+ H2O

Y

H2SO, 180oC

T

+ KOH/C2H5OH, t

Z Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A X là CaC2 B Y là CH3CH2OH C Z là CH3CH2Cl D T là Al4C3

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam hợp chất hữu cơ X bằng không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), thu được 22 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Xác đinh CTPT của X biết CTPT trùng với CTĐGN

A A C5H14N2 B C5H14O2N C C5H14ON2 D C5H14O2N2

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 axit no X1 và X2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:

C CH3COOH và HOOCCH2COOH D.HCOOH và C2H5COOH

Câu 8: Lấy 1 mẫu Al dư cho vào dung dịch NaOH và NaNO3 có nồng độ bằng nhau, khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch X và hỗn hợp khí gồm H2 và NH3 Trong X chứa những ion nào?

A Na+, Al3+, NO3- B Na+, AlO2-, OH- C Na+, AlO2-, NO3- D Na+, Al3+, NH4

Câu 9: Lấy m gam K cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít hỗn hợp N (đktc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thấy thoát ra 0,224 lít khí Y Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất Xác định m?

A 3,12 gam B 7,8 gam C 12,48 gam D 6,63 gam.

Câu 10: Cho 1,52g hỗn hợp hai amin đơn chức no X, Y (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung

dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Tên gọi 2 amin là đimetylamin và etylamin B Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2 (M).

C Số mol mỗi chất là 0,02 mol D Công thức của amin là CH5N và C2H7N

Câu 11: Cho 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml

dung dịch NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho 2,64gam CO2 và 1,44 gam nước Công thức cấu tạo của este là :

A CH3CH2COOCH3 B CH3COO-CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH2CH2CH3

Câu 12: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?

A Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá B Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá.

C Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá D Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử.

Câu 13: Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụng với X được dung dịch

Y Cho Fe (dư) tác dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z Số phương trình phản ứng xảy ra là?

Câu 14: Cần trộn dung dịch X chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với dung dịch Y chứa NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M theo

tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 13

Trang 2

A VA/VB = 1/3 B VA/VB = 1/2 C VA/VB = 2/1 D VA/VB = 1/1.

Câu 15: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch X chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 16: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là là đồng dẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là 252, trong đó khối

lượng phân tử của hiđrocacbon nặng nhất có khối lượng phân tử nặng gấp 2 lần khối lượng phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất Công thức phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất trong X là

A C2H2 B C3H8 C C2H6 D C3H6

Câu 17: Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng, cân bằng nào sau đây không thay đổi?

A 2CO(k) +O2(k) 2CO2(k) B H2(k) + I2(k) 2HI(k)

C N2(k) +3H2(k) 2NH3(k) D 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)

Câu 18: Các chất hữa cơ đơn chức Z1,Z2,Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc các dãy đồng dẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là

Câu 19: Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH X được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl

X cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3,C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng

A 0,005 mol ; 0,02 mol và 0,005 mol B 0,01mol ; 0,005 mol và 0,02 mol

C 0,01 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol D 0,005mol ; 0,005 mol và 0,02 mol

Câu 20: Cho 2,5 (kg) glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất

10% Khối lượng rượu thu được là

Câu 21: Chiều tăng dần tính bazơ của dãy chất sau C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH là:

A C6H5NH2, C6H5OH, NH2CH3, NaOH B NH2CH3,C6H5OH, C6H5NH2, NaOH

C C6H5OH, NH2CH3, C6H5NH2, NaOH D C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH

Câu 22: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

Câu 23: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion

Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

Câu 24: Cho các chất: Na2SO3, CaSO3, Na2S, Fe(HCO3)2, NaHSO3, FeS Có bao nhiêu chất khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng có thể tạo khí SO2?

Câu 25: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 76 Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Ở trạng

thái cơ bản, X có số electron độc thân là?

Câu 26: Cho các nguyên tử sau: 13X, 19Y và 20Z Sự sắp xếp đúng với tính bazơ giảm dần của các hiđroxit là?

A X(OH)3 > Z(OH)2 > YOH B YOH > Z(OH)2 > X(OH)3

C Z(OH)2 > X(OH)3 > Y(OH)2 D Z(OH)2 > YOH > X(OH)3

Câu 27: Từ toluen và các chất phản ứng trong mỗi thí nghiệm là HNO3/H2SO4 (1); Br2/Fe, to (2), KMnO4/H2SO4 (3), người ta có thể điều chế được axit 2-brom-4-nitrobenzoic Thư tự tiến hành các phản ứng là

A (1), (2), (3) B (3), (1), (2) C (3), (2), (1) D (2), (1), (3).

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dung dịch Z chứa 2 muối Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

Câu 29: Dãy các kim loại điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện là?

A Ag, Ba, Ca, Zn B Ag, Cu, Fe, Ni C Ag, Al, Cu, Ba D Ba, Ca, Na , Mg

Câu 30: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch X gồm: 0,2 mol Fe(NO3)3, 0,1mol Cu(NO3)2, 0,1 mol AgNO3 Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc là

Câu 31: Cho dãy biến hoá sau, biết A là 1 anđêhit đa chức, mạch thẳng và Y là rượu (ancol) bậc 2:

C4H6O2 C4H6O4 C7H12O4 C10H18O4

B + X + Y

+ +

H +

Tên gọi của X là

A propenol B propinol C propan-2-ol D propan-1-ol.

Câu 32: Đem đốt cháy 0,1mol hai rượu no đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp Dẫn toàn bộ sản phẩm qua 1,0lit dung dịch

Ba(OH)2 0,3M thu được 53,19gam kết tủa trắng và dung dịch X Biết X có khả năng làm phenolphtalein chuyển màu Vậy

hai rượu trên có số nguyên tử cácbon là:

Trang 3

Câu 33: Điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl (dung dịch X) thì thu được dung dịch X’ Điện phân có màng ngăn

dung dịch Na2SO4 (dung dịch Y) thì thu được dung dịch Y’ Kết luận nào sau đây đúng?

A pH(X) >pH(X’) và pH(Y)>pH(Y’) B pH(X) >pH(X’) và pH(Y)=pH(Y’).

C pH(X) <pH(X’) và pH(Y)=pH(Y’) D pH(X) <pH(X’) và pH(Y)<pH(Y’).

Câu 34: Lấy 19,2 gam Cu và m gam Fe(NO3)2 cho vào 2 lít dung dịch H2SO4 loãng aM khuấy đều thấy tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X chỉ chứa 2 muối Xác định m và a?

A 18 gam và 0,2 M B 18 gam và 0,2M hoặc 21,6 gam và 0,24M.

C 21,6 gam và 0,24M D 18 gam và 0,24M hoặc 27 gam và 0,28M.

Câu 35: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

X + Y    không xảy ra phản ứng X + Cu    không xảy ra phản ứng

Y + Cu    không xảy ra phản ứng X + Y + Cu    xảy ra phản ứng

X và Y là muối nào dưới đây?

A Mg(NO3)2 và KNO3 B NaNO3 và NaHSO4 C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D NaNO3 và NaHCO3

Câu 36: Cho sơ đồ sau:

CH2=CH2 X p, to Y H2

Ni, to

+

X và Y lần lượt là

A etilen và xiclohexen B axetilen và xiclohexin.

C buta-1,3-đien và xiclohexen D buta-1,3-đien và xiclohexin.

Câu 37: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol/lít theo thứ tự pH tăng dần là?

A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B H2SO4, HF, KHSO4, Na2CO3

C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C2H4 dd Br

X  KOH /Ancol  Y  Z  T  Anilin Tên gọi của Y và Z tương ứng là

A axetilen và benzen B etylenglycol và nitrobenzen.

C etylenglycol và axetilen D benzen và nitrobenzen.

Câu 39: Nhóm chất chỉ có tính oxi hoá là

A CO2; CuO; O2 B Fe2O3; HNO3; SO2 C S, Fe2(SO4)3, SO2 D CuSO4; HNO3; HCl

Câu 40: Dung dịch chứa 12,2 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng với nước brom (dư) thu được 35,9gam

hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử Giả thiết phản ứng hoàn toàn, công thức phân tử chất đồng đẳng là :

A (CH3)2C6H3-OH B CH3 -C6H4-OH C C6H5-CH2-OH D C3H7-C6H4-OH

PHẦN RIÊNG: Học sinh chọn một trong 2 phần sau

Phần I Theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho hỗn hợp gồm các kim loại M, X vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muối M(NO3)2 và X(NO3)2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

Câu 42: Khi bảo quản dung dịch FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm vào dung dịch đó một đinh sắt sạch để?

A Fe khử muối sắt (III) thành muối sắt (II) B Fe tác dụng với các tạp chất trong dung dịch.

C Fe tác dụng hết khí O2 hòa tan trong dung dịch muối D Fe tác dụng với dung dịch H2S trong không khí

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?

Câu 44: Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg, Co, Al vào cốc đựng 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) Sau khi phản ứng kết thúc,

thêm dần dung dịch NaOH vào cốc để kết tủa lớn nhất Lọc kết tủa và nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là?

Câu 45: Trong bình kín chứa 0,5 mol CO và m gam Fe3O4 Đun nóng bình cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khí trong bình có tỉ khối so với khí CO lúc đầu là 1,457 Giá trị của m là?

Câu 46: Cho α-amino axit mạch thẳng X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối X là:

A axit 2-aminobutanđioic B axit 2-aminopropanđioic

C axit 2-aminohexanđioic D axit 2-aminopentanđioic

Câu 47: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 thì thứ tự bị khử tại catốt là?

A Fe3+, Cu2+, Fe2+, Mg2+ B Cu2+, Fe3+, Mg2+, H2O

Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O D Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O

Câu 48: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Z Cu(OH) /NaOH 2

0

t

  kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là

Trang 4

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D mantozơ

Câu 49: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là

A etyl axetat B ancol etylic C axit fomic D axit axetic.

Câu 50: Khi chuẩn độ 25,0g huyết tương máu của một người lái xe có uống rượu, cần dùng 20 ml dung dịch K2Cr2O7 0,010M Xác định % về khối lượng C2H5OH có trong máu của người lái xe đó Cho biết phương trình phản ứng là:

C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4  CH3COOH + K2SO4

+ Cr2(SO4)3 + H2O

Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Tiến hành chuẩn độ 100ml dung dịch HCl 0,100M bằng dung dịch NaOH 0,100M Khi thêm 99,9ml và 100,1ml

dung dịch NaOH vào dung dịch HCl thì độ chênh lệch giá trị pH tại 2 thời điểm cuối là

Câu 52: Cho các dãy chuyển hóa:

Glixin NaOH  AHCl   X Glixin HCl   B NaOH Y

X và Y lần lượt là:

A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 53: Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng các chất nào?

A Dung dịch AgNO3/NH3 , dd I2. B Dung dịch AgNO3/NH3 , H2O ,dd I2

C H2O ,dd I2, giấy quỳ D Dung dịch AgNO3/NH3 , H2O

Câu 54: Pin điện hoá M-X có suất điện động chuẩn là E0; Pin điện hoá Cu-X có suất điện chuẩn là 1,10V; Pin điện hoá

M-Cu có suất điện động chuẩn là 0,46V Vậy giá trị của E0 là?

Câu 55: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung

nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O/NH3, t0C, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 56: Cho 0,13 mol hỗn hợp X gồm CH3OH, HCOOH, HCOOCH3 tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH đun nóng Oxi hóa rượu sinh ra thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụng hết với Ag2O/NH3 (dư) được 0,4 mol Ag Số mol của HCOOCH3 là:

Câu 57: Đun hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc 1400C được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72(g) một trong ba ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76(g) CO2 và 0,72(g) H2O Hai rượu đó là ?

C C2H5OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 58: Để mạ một lớp bạc lên bề mặt một vật bằng đồng người ta làm thế nào?

A Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực âm

B Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực dương

C Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực âm

D Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực dương

Câu 59: Hỗn hợp X gồm: Fe2O3, Cr2O3, Al2O3 Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được 8 gam chất rắn Mặt khác để khử hoàn toàn 20,7 gam X cần 5,4 gam Al Khối lượng Cr2O3 trong 20,7 gam X là?

Câu 60: Ở toC tốc độ phản ứng hóa học là V Để tốc độ phản ứng trên là 16V thì nhiệt độ cần thiết là (biết rằng cứ tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần)

A (t + 100)oC B (t + 200)oC C (t + 20)oC D (t + 40)oC

(Cho K=39 ; O=16 ; H=1 ; N=14 ; Al=27 ; Cu=64 ; C=12 ; Fe=56 ; Na=23 ; Cl=35,5 ; Cr= 52; Zn=65 ; Ag=108 ; S=32 ;

Ba=137 ; Co= 59)

- Hết

Trang 5

Đợt 3 Đợt 4

Trang 6

===================================================================

Trang 7

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC - LẦN 4 - 2011

MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:

A C2H2 và C4H8 B C2H2 và C3H8 C C2H2 và C4H6 D C3H4 và C4H8

Câu 2: X là nguyên tố được hình thành trong phản ứng:

37

17Cl + 1

1H → 2

2He + X Chỉ ra nhận xét sai:

B X thể hiện cả tính ôxi hoá và tính khử trong các phản ứng hoá học, tính phi kim của X mạnh hơn photpho nhưng yếu hơn oxi.

C X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI

Câu 3: Cho các chất:

3 Dung dịch Fe(NO3)2 dư 4 Dung dịch AgNO3 dư

Để làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng:

Nếu cho hỗn hợp phản ứng hết với Br2 thì cầnvừa đủ với 0,075 mol Br2 Lượng các chất NH3,C6H5NH2 và C6H5OH trong hỗn hợp X lần lượt là

Câu 5: Quá trình xảy ra khi sử dụng phương pháp làm mềm nước cứng bằng cột nhựa (phương pháp trao đổi ion) là:

D Sử dụng dòng điện để hút các ion vào cột nhựa.

Phần 1 cho vào dung dịch NaOH lấy dư, sau phản ứng thu được 1,344 lít khí (đktc) Phần 2 hòa tan hết trong 310 ml dung dịch

H2SO4 1M(loãng) thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng được dung dịch Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn Z

hỗn hợp khí và hơi Nếu ngưng tụ hơi nước thì còn lại 650 cm3 và sau đó tiếp tục lội qua KOH thì chỉ còn 200 cm3 Tìm CTPT của X

tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) chất rắn.Giá trị của m là:

Câu 11: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc phản ứng với

dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có chứa:

===================================================================

Trang 8

C 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng D 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng

hoàn toàn 3 ete này thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Công thức phân tử của 2 ancol là

Câu 13: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

C H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Gía trị của m là : A 114,8g B.

đến khi khối lượng ca tốt không đổi thì thấy có 3,2 gam kim loại bám vào ca tốt Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu là

Câu 16: Phản ứng nào sau đây không đúng?

lợi nhất có thể áp dụng ở quy mô hộ gia đình để giảm hàm lượng các ion kim loại trong nước sinh hoạt

Nồng độ % NaCl trong dung dịch thu được là :

chất A, B, C là:

Câu 20: Quá trình nào sau đây không phù hợp với quy tắc tạo ra sản phẩm chính:

Câu 21: A là hỗn hợp gồm một số hiđrocacbon ở thể khí, B là không khí Trộn A với B ở cùng nhiệt độ áp suất theo tỉ lệ thể tích

(1:15) được hỗn hợp khí D Cho D vào bình kín dung tích không đổi V Nhiệt độ và áp suất trong bình là toC và p atm Sau khi đốt cháy A trong bình chỉ có N2, CO2 và hơi nước với VCO 2 : VH O 2  7 : 4 đưa bình về toC Áp suất trong bình sau khi đốt là p1 có giá trị là

3

5

16

17

47

48

Câu 22: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn

dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là

Câu 24: Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng sau là:

CH3-CCH + KMnO4 + KOH  CH3-COOK + MnO2 + K2CO3 + H2O

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Toluen + Cl2, as

1:1 X +NaOH, t

o

Y +CuO, t

o

Z+ dd AgNO3/NH3 T Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng của T là chất nào sau đây?

===================================================================

Trang 9

Câu 26: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí than ướt X gồm CO, H2, và CO2 Cho toàn bộ khí X đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng ống sứ giảm 8,0 gam, đồng thời tạo thành 5,4 gam H2O Lấy toàn

bộ khí và hơi thoát ra khỏi ống sứ hấp thụ vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị của m là:

8,736 lit H2 ở đkc Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

được dung dịch Y có phản ứng tráng gương Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng 86,6 gam, còn lại là chất rắn

Z có khối lượng là 23 gam Công thức cấu tạo của X có thể là:

KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam X Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 31: Thực hiện tổng hợp Tetra peptit từ 5,0 mol glixin 4,0 mol alanin và 7,0 mol axit -2-aminobutanoic Biết phản ứng xảy ra

hoàn toàn, khối lượng tetrapeptit thu được là

hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay ra Vậy trong hỗn hợp X có những chất sau

Câu 33: Chất nào trong các chất sau đây cho được phản ứng trùng ngưng?

(1): HOCH2CH2OH (2): CH2=CH-COOH (3): H2N(CH2)6NH2

(4): CH2=CH-CH=CH2 (5): HOOC-CH2-COOH (6): H2N-CH2-COOH

Câu 34: Số triglixerit (este chứa ba nhóm chức este của glixerin) mà phân tử chứa cả 3 gốc axit béo: axit panmitic, axit stearic và

axit oleic là

độ ban đầu của CO là

Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm

trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449% ; 7,865% và 15,73% ; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOCH3 C H2NCOOCH2CH3 D CH2=CHCOONH4

Câu 38: Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit no một lần và rượu no một lần tạo thành Để xà phòng hóa 22,2 gam

hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%) Cho biết công thức cấu tạo của hai este ?

C C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng sau:

0

0

Ni,t

X     Y    Z     axit isobutiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

Câu 40: Cho hai dung dịch: dung dịch X chứa hai axit H2SO4 O,1M và HC1 0,2M; dung dịch Y chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và KOH 0,3M.

Thể tích (ml) dung dịch Y cần phải thêm vào 100ml dung dịch X để được một dung dịch có pH bằng 7 là:

===================================================================

Trang 10

A 60ml B 120ml C 100ml D 80ml

chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn R.Trong R chứa:

thu được dung dịch Y và 5,6 lít một chất khí thoát ra(đktc) % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp là

chất hữu cơ đều có tính andehit là:

Câu 44: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng lại có thể cho

phản ứng tráng gương Đó là do

A Thủy phân saccarozơ đã cho tạo ra dung dịch chứa glucozơ và fructozơ, trong đó glucozơ tráng gương được

B Trong phân tử saccarozơ có chứa este đã bị thủy phân.

C Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit.

D Đã có sự tạo thành mantozo sau phản ứng.

Câu 46: Khí thoát ra khi đốt than, nung vôi, sản xuất xi măng, đun nấu, luyện gang, sưởi ấm…, khí thoát ra khi đốt nhiên liệu động

cơ… gây ngộ độc và dễ gây tử vong cho người và vật nuôi (ngộ độc khí than, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu):

M = 40 đvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol là

gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

kim loại chưa tan Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dung dịch có sẵn H2SO4 loãng dư Giá trị m là :

Câu 50: Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr thì thu được bao nhiêu tripeptit có

chứa Gly?

(Cho K=39 ; O=16 ; H=1 ; N=14 ; Al=27 ; Cu=64 ; C=12 ; Fe=56 ; Na=23 ; Cl=35,5 ; Cr= 52; Zn=65 ; Ag=108 ; S=32 ; Ba=137 ;

Co= 59)

- HẾT

-===================================================================

Ngày đăng: 26/06/2015, 19:00

w