Nếu cho hỗn hợp X trờn tỏc dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6–tribromphenol.. Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với dung dịch AgNO3
Trang 1TRUNG TÂM EWORK
TRUNG TÂM PHẠM MẠNH HÙNG
Số 11, đường Lờ Quý Đụn
Thành phố Thỏi Nguyờn
ĐT: 02806256688-0979715222
Đề THI THử ĐạI HọC, cao đẳng LầN I NĂM 2011
MÔN HóA HọC
(Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cho biết khối lượng nguyờn tử theo đvC của một số nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23 ; Mg = 24; Al = 27, K = 39; Ca = 40 ; Fe = 56; Cu = 64, S = 32, Ag = 108, Ba = 137;
Zn =65 ; Pb = 207 ; Si = 28; Br = 80; Cr = 52; Ni = 59; He = 4.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tỏc dụng với natri (dư) thu được 3,36 lớt khớ hiđro (đktc)
Nếu cho hỗn hợp X trờn tỏc dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6–tribromphenol Phần trăm khối lượng của etanol trong X là
Cõu 2: Oxi hoỏ 4,6 gam hỗn hợp X chứa cựng số mol của hai ancol đơn chức thành anđehit thỡ dựng
hết 8,0 gam CuO Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong amoniac thỡ thu được 32,4 gam bạc Cụng thức cấu tạo của hai ancol trong X là (biết rằng cỏc phản ứng đều xảy ra hoàn toàn)
A CH3OH ; CH3-CH2-OH B CH3OH ; CH3-CH2-CH2-OH
C CH3-CH2-OH ; CH3-CH2-CH2-OH D CH3-CH2-OH ; CH3-[CH2]3-OH
Cõu 3: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?
A Đun hỗn hợp hai ancol [CH3CH2CH2OH và (CH3)2CHOH ] với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 2 anken
B Sản phẩm chớnh khi đun 1-clo-3-metylbutan với NaOH/H2O là ancol isoamylic
C Sản phẩm chớnh khi đun sụi 2-clobutan với KOH/etanol là but-1-en.
D Sản phẩm chớnh khi chiếu sỏng hỗn hợp toluen và clo là p-clotoluen.
Cõu 4: Xà phũng hoỏ 8,8 g hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl propionat bằng 120 ml dung dịch
NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 10,05 gam chất rắn khan Thành phần phần trăm khối lượng của etyl axetat trong X là
Cõu 5: Cho 200 ml dung dịch NaHCO3 1M vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là
Cõu 6: Cho sơ đồ sau: CH4 → X → Y → Z→ CH3-CHO
Cú bao nhiờu dóy chất thỏa món sơ đồ trờn?
Cõu 7: Propin tỏc dụng với cỏc chất sau : (a) H2, xỳc tỏc Ni ; (b) Br2 / CCl4 ở 200C ; (c) H2, xỳc tỏc
Pd / PbCO3 ; (d) AgNO3, NH3 / H2O; (e) Br2 / CCl4 ở - 200C; (g) HCl (khớ, dư) ; (h) HOH, xỳc tỏc
Hg2+/ H+ Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi húa - khử là
Trang 2Câu 8: Nấu chảy 6 g magie với 4,5 g silic đioxit thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với lượng dư
dung dịch NaOH thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là (giả sử các phản ứng được tiến hành với hiệu suất 100%)
Câu 9: Axit acrylic đóng vai trò là chất bị oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A CH2 = CH–COOH + H2
0
,
Ni t
→ CH3 – CH2 – COOH
B CH2 = CH–COOH + Br2 → CH2Br– CHBr–COOH
C CH2 = CH–COOH + NaHCO3 → CH2 = CH–COONa + CO2 + H2O
D CH2 = CH-–COOH + C6H5-ONa → CH2 = CH–COONa + C6H5-OH
Câu 10: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m và số mol HNO3 tham gia phản ứng lần lượt là
A 38,72; 0,54 B 38,72; 0,24 C 26,62 ; 0,24 D 26,62 ; 0,54
Câu 11: Axit glutaric có công thức là
A HOOC-CH2-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH2-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D HOOC-[CH2]4-COOH
Câu 12: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng 0,1 mol
Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, rồi cô cạn phần dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 13: Chia 36 hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm hai phần Cho phần 1 tác dụng với H2SO4 đặc dư được 11,2 lít khí SO2 (đktc) Cho phần 2 tác dụng với H2SO4 loãng được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu có trong 36 gam hỗn hợp X là:
Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3 , MgCO3 , Al2O3 được chất rắn X và khí Y Hoà tan chất rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa
F Hoà tan E trong dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Kết tủa F là:
A BaCO3 B BaCO3 và Al(OH)3 C Al(OH)3 D MgCO3
Câu 15: Hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp X gồm ( NaOH 0,45M và KOH 0,55M ) thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 16: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Phe-Val-Phe-Gly thì thu được tối đa bao
nhiêu đipeptit khác nhau?
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Tinh bột H O2
amilaza
α −
→X H O2
amilaza
β −
→Y H O2
mantaza
→Zenzim→C2H5OH
Để điều chế 23 lít ancol etylic 450 ( khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml) theo sơ đồ trên với hiệu suất mỗi giai đoạn lần lượt là 95% ; 90%; 85% ; 80% thì khối lượng bột ngô (chứa 70% tinh bột) cần là
Câu 18: Cho sơ đồ sau: FeS2 →H=85% SO2 →H=80% SO3 →H=95% H2SO4
Khối lượng H2SO4 98% thu được từ 1 tấn quặng pirit chứa 60% FeS2 theo sơ đồ trên là
Câu 19: Khối lượng Ba(OH)2 cần dùng để trung hoà 10 g một chất béo có chỉ số axit bằng 5,6 là
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 10,2 gam một kim loại oxit hoá trị 3 cần 331,8 gam dung dịch H2SO4 thì vừa đủ Dung dịch sau phản ứng có nồng độ 7,456% Oxit kim loại và C% của
dung dịch axit lần lượt là
A Al2O3 ; 8,86% B Fe2O3 ; 5,65% C Cr2O3 ; 5,95% D Al2O3 ; 8,68%
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol etilen, 0,2 mol metylaxetilen, 0,1 mol vinylaxetilen và 0,8 mol H2
Trang 3Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 7,25 Nếu cho toàn bộ
Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 22: Ứng với công thức phân tử C5H10 có x đồng phân cấu tạo có phản ứng cộng với Br2 và y đồng phân cấu tạo có phản ứng cộng với H2 Giá trị của x ; y lần lượt là
Câu 23: Tiến hành hai thí nghiệm :
Thí nghiệm 1: Cho 100 ml dung dịch AlCl3 x (mol/l) tác dụng với 600 ml dd NaOH 1M thu được 2y mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho 100 ml dung dịch AlCl3 x (mol/l) tác dụng với 660 ml dd NaOH 1M thu được y mol kết tủa
Giá trị của x bằng
Câu 24: Trong các phản ứng sau:
(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
(b) CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O
(c) Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
(d) CH2=CH2 + HOH →H t+, 0 CH3-CH2-OH
(e) CH3-CH2-CH2-Cl →KOH ancol t/ , 0 CH3-CH=CH2 + HCl
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa-khử?
Câu 25: Trong tự nhiên, clo gồm các đồng vị bền 3517Cl (75,77%) và 37
17Cl(24,23%) Hợp chất tự nhiên quan trọng nhất của clo là NaCl % khối lượng của đồng vị 3517Cl trong NaCl là (cho Na = 23)
Câu 26: Cho 2 nguyên tố hoá học X, Y có cấu hình electron của nguyên tử là :
Nguyên tử X : 1s2 2s2 2p6 3s1 ; Nguyên tử Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A X thuộc nhóm IA, Y thuộc nhóm VIB B X, Y đều là kim loại.
C X, Y cách nhau 13 nguyên tố hóa học D X thuộc chu kì 3, Y thuộc chu kì 4.
Câu 27: Cho biết các monome dùng để điều chế polime sau:
A Benzen-1,2-điamin và axit phtalic B Benzen-1,2-điamin và axit benzoic
C Benzen-1,2-điamin và axit terephtalic D Benzen-1,2-điamin và axit isophtalic
Câu 28: Cho cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn
100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 480 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 180 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8.
Câu 30: Cho hỗn hợp A gồm ( 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol glyxin ) vào 175 ml dung dịch HCl
2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dd X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Trang 4Câu 31: Dung dịch A chứa các ion Na+, NH4+, SO4 −, và CO3 −, biết rằng khi cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0,34 gam khí có thể làm xanh qùy ẩm và 4,3 gam kết tủa; còn khi cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0,224 lít khí (đktc) Khối lượng các muối có trong dung dịch A là
Câu 32: Cho dãy chuyển hóa sau: CO2 →(1) X →(2) Y →(3) Z →(4) etyl axetat
Trong các dãy chất sau:
(c) (C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH
Những dãy chất thỏa mãn sơ đồ trên là
Câu 33: Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa 2 muối là Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 3,44g Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch ban đầu lần lượt là
A 0,01M; 0,01M B 0,02M ; 0,02M C 0,2M ; 0,2M D 0,1M; 0,1M
Câu 34: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri zincat, natri phenolat và bốn chất lỏng: ancol
propylic, toluen, benzen, o-toluđin đựng trong bẩy ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử
duy nhất là dd HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
Câu 35: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH
0,02M, KOH 0,04M và Ba(OH)2 0,12M, thu được x gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dd Y đến phản ứng hoàn toàn thu được y gam kết tủa Giá trị của y là
Câu 36: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2
(b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được : HF, HCl, HBr, HI
(c) Điện phân nước, người ta thu được khí oxi ở catot
(d) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 ) là phân hỗn hợp.
(e) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic
và đun nóng
(f) Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao
Câu 37: Cho sơ đồ sau: C 6 H 5 OH →+H , Ni 2
t I → o
CuO
t K +Br , H 2 +→L; I, K, L lần lượt là
A hexan-1-ol ; hexanal ; axit hexanoic
B xiclohexanol ; xiclohexanon ; 3-bromxiclohexan-1-on
C ancol benzylic ; benzanđehit ; axit benzoic
D xiclohexanol ; xiclohexanon ; 2-bromxiclohexan-1-on
Câu 38: Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu Chỉ dùng một dung dịch có thể thu được Ag riêng rẽ mà không
làm khối lượng thay đổi Dung dịch đó là
Câu 39: Cho 12,9 gam hỗn hợp Zn và Cu phản ứng với 2 lít dung dịch AgNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 35,6 gam chất rắn X và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được 28,3 gam muối khan Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là
Câu 40: Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3, Na2CO3); (NaHCO3, Na2SO4); (Na2CO3; Na2SO4) Bộ thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 dung dịch trên?
Trang 5A Dung dịch HNO3 và Ba(NO3)2 B Dung dịch NaOH và HCl.
C Dung dịch NaOH và BaCl2 D Dung dịch NaOH và Ba(OH)2
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít
không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen Tính hàm lượng khí đó trong không khí và xem xét sự nhiễm bẩn không khí trên có vượt mức hàm lượng cho phép không? Biết hiệu suất phản ứng là 100% và hàm lượng cho phép là 0,01 mg/l
A 0,0255 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép.
B 0,00075 mg/l; sự nhiễm bẩn cho phép.
C 0,045 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép.
D 0.0015 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép.
Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) NO2 + NaOH (dư) ; (b) NaHSO4 + KOH (dư) ;
(c) Ca(HCO3)2 + NaOH (dư) ; (d) Ca(OH)2 (dư) + NaHCO3
Số thí nghiệm thu được hai muối sau phản ứng là
Câu 43: Có một lượng anđehit HCHO được chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần chứa a mol HCHO.
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được x gam Ag
- Phần 2: Oxi hóa bằng Oxi thành HCOOH với hiệu suất 40% thu được dung dịch X Cho X tác
dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được y gam Ag Tỉ số y : x có giá trị bằng
Câu 44: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit oleic Để trung hoà m gam X cần V ml dung
dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit oleic trong m gam hỗn hợp X là
Câu 46: Phản ứng nào sau đây sau khi cân bằng có tổng hệ số nguyên tối giản (của các chất phản ứng
và sản phẩm) lớn nhất
A K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4→ B K2Cr2O7 + Na2S + H2SO4 → S +
C K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 → S + D CrCl3 + Cl2 + NaOH →
Câu 47: Nung một lượng sunfua kim loại hóa trị hai trong oxi dư thì thoát ra 1,7584 lít khí (đktc) Chất
rắn còn lại được nung nóng với bột than dư tạo ra 13 gam kim loại Nếu cho khí thoát ra đi chậm qua đồng nung nóng thì thể tích giảm đi 20% Công thức muối sunfua là
Câu 48: Cho các chất sau đây :
H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH (X)
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH (Y)
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH (Z)
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH (T)
H2N–CH2–CO–HN–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH (U).
Có bao nhiêu chất thuộc loại đipepit ?
Câu 49: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đa chức, đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và hơi
H2O theo tỉ lệ nCO2 : nH2O = 5:7 Công thức phân tử của hai ancol là:
A C2H3(OH)3 và C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
C C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3
Trang 6Câu 50: Cho dãy chuyển hoá sau: 15000 / 6000 /
4
Chất Z là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nung nóng butan với xúc tác người ta thu được 3 anken đều có công thức phân tử C4H8 Cho 3 anken đó phản ứng với H2O có xúc tác axit (đun nóng), rồi oxi hoá nhẹ các ancol thu được bằng CuO (t0) thì thu được hỗn hợp X gồm các đồng phân có công thức phân tử là C4H8O Sản phẩm chính trong hỗn hợp
X là
A etyl metyl xeton B butan-2-ol C butanal D etylmetylxeton
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm ( a mol muối natri của 2 axit cacboxylic no đơn chức mạch hở
X1, X2 đồng đẳng liên tiếp và 0,01 mol HCOONa) thu được CO2 , H2O và 2,65 gam Na2CO3, (khối lượng
CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 3,51 gam) X1, X2 là
A HCOONa , C2H5COONa B C4H9COONa , C5H11COONa
C C2H5COONa , C3H7COONa D C3H7COONa , C4H9COONa
Câu 53: Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, ở -800C thu được sản phẩm chính
là X, còn ở 400C thu được sản phẩm chính là Y X ; Y lần lượt là:
A 1,2-đibrombut-3-en ; 1,4-đibrombut-2-en B 1,2-đibrombut-1-en ; 1,4-đibrombut-2-en
C 3,4-đibrombut-1-en ; 1,4-đibrombut-2-en D 1,4-đibrombut-2-en ; 3,4-đibrombut-1-en
Câu 54: Xét cân bằng: H2O + CO ¬ → H2 + CO2 Tại 7000C hằng số cân bằng K = 1,873 Biết nồng
độ ban đầu của H2O và CO đều bằng 0,03 mol/l Nồng độ CO ở trạng thái cân bằng là
Câu 55: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A Ag, Au, Cu, Al, Fe B Au, Ag, Cu, Fe, Al C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Ag, Cu, Au, Al, Fe Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A penixilin, paradol, cocain B ampixilin, erythromixin, cafein.
C cocain, seduxen, cafein D heroin, seduxen, erythromixin.
Câu 57: Có hai chất: anilin (X) và benzylamin (Y) Phát biểu không đúng là
A Y tác dụng với với HNO2 ở t0 thường tạo ra ancol benzylic
B Y tan vô hạn trong nước, làm quỳ tím hóa xanh X tan ít trong nước, không làm quỳ tím hóa xanh.
C X tác dụng với với HNO2 ở t0 thường tạo ra muối điazoni
D X, Y đều là amin bậc một và tạo liên kết hiđro với H2O
Câu 58: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Cl-CH2-CH2-Cl →500 C0 CH2=CH-Cl + HCl
B 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 →[2C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
C C6H5OH + Na2CO3 → C6H5ONa + NaHCO3
D CH3-CH2-CH2-Cl + H2O →t0 CH3-CH2-CH2-OH + HCl
Câu 59: Cho a gam hỗn hợp A gồm (Fe, Cu, Ag, Al, Zn, Cr, Ni) tác dụng với dung dịch HNO3 dư, sau
phản ứng thu được dung dịch B ( không có muối amoni) và hỗn hợp khí C gồm ( x mol NO2, y mol
NO, z mol N2O, t mol N2) Cô cạn dung dịch B thu được b gam muối khan Mối liên hệ giữa a, b, x, y, z,
t là:
A b = a + 62(x + 3y + 8z + 10t ) B b = a + 62(x + 3y + 4z + 5t )
C b = a + 62(x + y + z + t ) D b = a + 62(x + y + 2z + 2t )
Câu 60: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam
hỗn hợp gồm CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
- HẾT
Trang 7-HÃY LIấN LẠC VỚI CHÚNG TễI NGAY THEO ĐỊA CHỈ:
TRUNG TÂM EWORK
(TRUNG TÂM PHẠM MẠNH HÙNG)
Số 11, đường Lờ Quý Đụn
Thành phố Thỏi Nguyờn
ĐT: 02806256688-0979715222
ĐáP áN Đề THI THử ĐạI HọC, cao đẳng LầN I NĂM 2011
MÔN HóA HọC
Mó đề: 132
A
B
C
D
A
B
C
D