Nú chịu một lực tỏc dụng là: 5N.Khi dũng điện thay đổi thỡ lực từ tỏc dụng lờn dõy là 20N.Cường độ dũng điện đó: điện cú cường độ dũng điện trong hai dõy bằng nhau là 10Avà cựng chiều.Từ
Trang 1đề thi thử hkII MễN VẬT Lí
Caỷm ửựng tửứ taùi ủieồm caựch daõy 15cm laứ:
A.5,03.10 T− 3 B.6,67.10 T− 6 C 6,28.10 T− 5 D.6,28.10 T− 3
baống 10A , thỡ lửùc tửứ taực duùng leõn noự laứ:
A.5N B.10N C.15N D.20N
của từ trường đều cú độ lớn cảm ứng từ 8T Nú chịu một lực tỏc dụng là:
5N.Khi dũng điện thay đổi thỡ lực từ tỏc dụng lờn dõy là 20N.Cường độ dũng điện đó:
điện cú cường độ dũng điện trong hai dõy bằng nhau là 10(A)và cựng chiều.Từ trường
tại M nằm trờn mặt phẳng của hai dõy dẩn và cỏch đều 2 dõy là:
A 0 B 2.10-3 (T) C 4.10-4 (T) D 4.10-5 (T)
10(A) cú từ trường 0,04 (T) Nếu cuờng độ dũng điện giảm cũn 4 (A) Độ lớn cảm
ứng từ tại điểm đú cú độ lớn là :
vuụng gúc nhau Cuờng độ dũng điện chạy qua cỏc vũng dõy cú cuờng độ bằng nhau
là 10(A) Từ truờng tại tõm của 2 vũng dõy là:
A 1,776.10-4 (T) B 1,265 10-4 (T) C 2,5 10-4 (T) D 3,342 10-4 (T)
A 2,5.10-3 N B 5.10-3 N C 0,5.10-3 D 1,5.10-3 N
của vũng dõy là:
A 0,3π àT B 0,2πàT C 0,5πàT D 0,6πàT
thaỳng ủửựng cuứng chieàu daứi trong moọt tửứ trửụùng ủeàu coự B=0,5T vaứ coự chieàu thaỳng
ủửựng tửứ dửụựi leõn treõn Cho doứng ủieọn moọt chieàu coự cửụứng ủoọ doứng ủieọn
I =2A chaùy qua thanh ủoàng thỡ thaỏy daõy treo bũ leọch so vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt
A.a=450 B.a=300 C.a=600 D.a=150
cú độ lớn là:
A 0 B 6,4.10-15 (T) C 6,4.10-14 (T) D 3,2 10-15 (T)
ứng từ B = 0,02(T) Bỏn kớnh quỹ đạo trũn của hạt là:
chổ coự theồ nhaọn giaự trũ:
caỷm ửựng tửứ 0,08T Neỏu tửứ trửụứng giaỷm ủeàu ủeỏn 0 trong thụứi gian 0,2 giaõy , thỡ ủoọ
lụựn suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng xuaỏt hieọn trong khung daõy trong thụứi gian treõn coự giaự
trũ :
A 0,04 mV B 0,5 mV C 1mV D.8V
trửụùt ủửụùc treõn hai thanh ray vaứ luoõn song song vụựi vụựi noự.Cho thanh trửụùt sang
Trang 2A.0,15A B.0,2A C.0,45A D.0,6A
trong thanh là 0, trong từ trường đều có B = 0,4T Véc tơ vận tốc làm chiều của
đường sức một góc 2V Coi vận tốc của thanh vuông góc với thanh Vận tốc của
thanh là:
dây là:
động cảm ứng trung bình trong ống dây trong khoảng thơì gian đó 64V Độ từ cảm
là :
A 0,032H B.0,040H C.0,250H D 4H
lượng 0,08J Cường độ dịng điện trong ống dây bằng
hạn của phản xạ tồn phần:
A 41048’ B.48035’ C.620 44’ D 38026’
nước sâu 1,2 m theo phương gần như vuơng gĩc với mặt nước thấy ảnh S’ nằm cách
mặt nước là :
A.1,5m B.80 cm C.90 cm D.1 m
mặt bên dưới gĩc tới nhỏ.Gĩc lệch của tia lĩ qua lăng kính cĩ trị số:
A.90 B.60 C.40. D.30
A 450 B 130 C 150 D 220
khỏi lăng kính cĩ gĩc lệch cực tiểu bằng gĩc chiết quang A Gĩc chiết quang là:
A.200 B.300 C.400 D.600
nửa vật Vật cách thấu kính một đoạn:
30cm và A’B’ = 3 AB Tiêu cự của thấu kính khi A’B’ là ảnh thật
A f = 20cm B f = 25cm C f= 22,5cm D f = 18cm
lần lượt là 20 cm và 10 cm Tiêu cự f của thấu kính là:
gần nhất 25 (cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) cĩ độ tụ là:
A D = - 2,5 (đp) B D = 5,0 (đp) C D = -5,0 (đp) D D = 1,5 (đp)
của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt
A 15,0 (cm) B 16,7 (cm) C 17,5 (cm) D 22,5 (cm)
vuơng gĩc với trục chính của hai thấu kính Ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
Trang 3C ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 một đoạn 100 (cm).