1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem Tra chuong III (2 de co DA)-Phap

7 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Quảng Phúc kiểm tra chơng IIIHọ và tên:……….. Vẽ điểm D sao cho Ox là đ-ờng trung trực của AB.. b Chứng minh BD là đường trung trực của AE.. Vẽ điểm D sao cho Ox là đ-ờng trung

Trang 1

Trờng THCS Quảng Phúc kiểm tra chơng III

Họ và tên:……… Lớp 7 E - Thời gian: 45 phút - Mã đề: 01

Bài 1: (3 điểm)

a So sánh các góc của tam giác PQR biết rằng PQ = 7cm; QR = 7cm; PR = 5cm

b So sánh các cạnh của tam giác HIK biết rằng H = 750; K = 350

Bài 2: (2 điểm)

Cho góc xOy = 600, điểm A nằm trong góc xOy Vẽ điểm D sao cho Ox là đ-ờng trung trực của AB Vẽ điểm C sao cho Oy là đđ-ờng trung trực của AC a.Chứng minh: OB =OC

Bài 3: (5 điểm)

Cho ∆ABC (Â = 900);BD là phõn giỏc của gúc B (D∈AC) Trờn tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh DE ⊥ BE

b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH ⊥ BC So sỏnh EH và EC

Bài Làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Họ và tên:……… Lớp 7 E - Thời gian: 45 phút - Mã đề : 02

Bài 1: ( 3 điểm)

a So sánh các góc của tam giác ABC biết rằngAB = 8cm; AC = 8cm; BC = 6cm

b So sánh các cạnh của tam giác HIK biết rằng H = 650; K = 450

Bài 2: (2 điểm)

Cho góc xOy = 600, điểm A nằm trong góc xOy Vẽ điểm D sao cho Ox là đ-ờng trung trực của AB Vẽ điểm C sao cho Oy là đđ-ờng trung trực của AC Chứng minh: OB =OC

Bài 3: ( 5 điểm)

Cho tam giaực vuoõng taùi A Tia phaõn giaực cuỷa goực B caột AC ụỷ E

Keỷ EH  BC (H  BC)

a) Chửựng minh : ABE =HBE

b) Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AB laỏy ủieồm K sao cho AK = HC

Chửựng minh : EK = EC c) Chửựng minh raống: AE < CE Bài Làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Trờng THCS Quảng Phúc kiểm tra chơng III

Họ và tên:……… Lớp 7 D -Thời gian: 45 phút - Mã đề: 01

B

à i 1 : (3 điểm)

a So sánh các góc của tam giác PQR biết rằng PQ = 7cm; QR = 7cm; PR =

5cm

b So sánh các cạnh của tam giác HIK biết rằng H = 750; K = 350

Bài 2: (3 điểm)

Cho góc xOy = 600, điểm A nằm trong góc xOy Vẽ điểm D sao cho Ox là

đ-ờng trung trực của AB Vẽ điểm C sao cho Oy là đđ-ờng trung trực của AC

a.Chứng minh: OB =OC

Bài 3: (4 điểm)

Cho ∆ABC (= 900); vẽ trung tuyến AM Trờn tia đối của tia MA lấy điểm

E sao cho ME =AM Chứng minh rằng:

a ∆ ABM =∆ ECM

b AC> CE

Bài Làm

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Trờng THCS Quảng Phúc kiểm tra chơng III

Họ và tên:……… Lớp 7 D -Thời gian: 45 phút - Mã đề : 02

Bài 1: ( 3 điểm)

a So sánh các góc của tam giác ABC biết rằngAB = 8cm; AC = 8cm; BC = 6cm

b So sánh các cạnh của tam giác HIK biết rằng H = 650; K = 450

Bài 2: ( 3 điểm)

Cho góc xOy = 600, điểm A nằm trong góc xOy Vẽ điểm D sao cho Ox là đ-ờng trung trực của AB Vẽ điểm C sao cho Oy là đđ-ờng trung trực của AC Chứng minh: OB =OC

Bài 3:( 4 điểm)

Cho tam giaực vuoõng taùi A Tia phaõn giaực cuỷa goực B caột AC ụỷ E

Keỷ EH  BC (H  BC)

a.Chửựng minh : ABE =HBE

b.Chửựng minh raống: AE < CE Bài Làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Mã đề: 01

Bài 1: (3 điểm)

Ta có: PQ = RP 0,5đ  PQR cân tại Q  R = P 0,5 đ

QR > PR  P > Q 0,5 đ

(quan hệ giữa cạnh và góc đối diện)

vậy R = P > Q

b I = 1800 - (750 + 350) = 1800 - 1100 = 700 1đ

H > I > K  IK > HK > HI (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện) 0,5đ Bài 2: ( 2 điểm)

Vì OA = OB (vì Ox là đờng trung trực của AB) 1đ

OA = OC (vì Oy là đờng trung trực của AC) 1đ

Do đó: OB = OC

Bài 3: (5 điểm)

Vẽ hình đúng : 0,5 đ

a.Xét 2 ABD và EBD có:

0,5đ

B1= B2 ( BD là tia phân giác)

AB=BE (gt) 0,5đ

BD cạnh chung

ABD =EBD ( c-g-c)

 BAD =BED Mà A=900 0,5đ

 BED= 900 hay DE BE 0,5đ

a Theo câu a

DA =DE  DB  BD là đờng trung trực của AE 1đ

c BDC cân  BE =EC 0,5đ

Mà BE =BH +HE  HE<EC 0,5đ

Đáp án và biểu điểm chấm Mã đề: 02

Trang 7

Ta cóAB = AC

0,5 đ

ABC

0,5đ

AB> BC  B > A 0,5đ

(quan hệ giữa cạnh và góc đối diện)

vậy B = C > A

b.I=1800- (650 + 450) = 1800 - 1100 = 700 1đ

H > I > K  IK > HK > HI (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện) 0,5đ

Xét 2  vuông:ABE và HBE có:

0,5đ

B1= B2 ( BD là tia phân giác) 0,5đ

BE cạnh chung

ABE=HBE ( cạnh huyền –góc nhọn)

b.Xét 2 tam giác vuông AKE và tam giác vuông HCE có:

AK =HC ( gt)

AE = HE ( theo câu a)

 vuông AKE =  vuông HCE ( 2 cạnh góc vuông)

 EK = EC

c AE < EC

Ngày đăng: 25/06/2015, 16:00

w