THAM KH O HÓA 8 HKII 3
CÂU I:
1/ Trình bày tính ch t hóa h c c a nấ ọ ủ ước? Minh h a b ng PTHHọ ằ
2/ Có 3 l không nhãn, b ng phọ ằ ương pháp hóa h c hãy nh n bi t 3 l : HCl, ọ ậ ế ọ NaOH, KNO3
CÂU II:
Cho các oxit có công th c hóa h c nh sau:ứ ọ ư
SO3 , Fe2O3 , N2O5 , CuO , K2O , P2O5
Nh ng ch t nào thu c oxit bazo? Nh ng ch t nào thu c oxit axit?ữ ấ ộ ữ ấ ộ
G i tên các oxit đó.ọ
CÂU III:
Trong PTN, người ta đi u ch oxit s t t Feề ế ắ ừ 3O4 b ng cách dùng oxi oxi hóaằ
s t nhi t đ cao.ắ ở ệ ộ
a/ Tính s gam s t và s gam khí oxi c n dùng đ đi u ch đố ắ ố ầ ể ề ế ược 2.32g oxit
s t t ắ ừ
b/ Tính s gam kali pemanganat KmnOố 4 c n dùng đ có đầ ể ược lượng oxi dùng cho ph n ng trên?ả ứ
CÂU IV:
Hãy l p PTHH theo các s đ sau:ậ ơ ồ
Fe2O3 + CO CO2 + Fe
Fe3O4 + H2 H2O + Fe
CO2 + Mg MgO + C
Các ph n ng hóa h c này có ph i là ph n ng oxi hóa- kh không? Vì ả ứ ọ ả ả ứ ử sao? N u là ph n ng oxihoa – kh , cho bi t ch t nào là ch t kh , ch t oxi ế ả ứ ử ế ấ ấ ử ấ hóa ? Vì sao?
CÂU V:
Hòa tan 0.24g Magie trong 400ml dung d ch Axit clohidric thu đị ược
Magieclorua và khí Hidro
a/ Vi t PTHHế
b/ Tính kh i lố ượng Magieclorua t o thành?ạ
c/ Tính th tích khí thoát ra (đktc)ể
d/ Tính n ng đ mol/l c a dd HCl?ồ ộ ủ
CÂU VI:
1 / Hòa tan 40g NaCl vào 160g nước thì được dung d ch bão hòa Tính n ngị ồ
đ phàn tr m c a dung d ch.ộ ă ủ ị
Trang 22/ Khi thu khí oxi vào ng nghi m b ng cách đ y không khí, ph i đ v tríố ệ ằ ẩ ả ể ị
ng nghi m nh th nào? Vì sao? i v i khí Hidro, có làm th đ c không?
Vì sao?
THAM KH O HÓA 8 HKII 4
CÂU I:
1/Trình bày tính ch t hóa h c c a oxi? Minh h a b ng PTHHấ ọ ủ ọ ằ
2/ Hoàn thành các PTHH sau:
KClO3 →t0 ? + O2
K + H2O ? H2
Fe + ? FeCl2 + H2
CH4 + O2 ? + ?
CaO + ? Ca(OH)2
P2O5 + H2O ?
Fe3O4 + ? H2O + Fe
CÂU II:
Làm bay h i 300g nơ ước ra kh i 700g dung d ch mu i 12%, nh n th y có ỏ ị ố ậ ấ 5g mu i tách ra kh i dung d ch bão hòa.ố ỏ ị
Hãy xác đ nh n ng đ ph n tr m c a dung d ch mu i bão hòa trong đi u ị ồ ộ ầ ă ủ ị ố ề
ki n thí nghi m trên.ệ ệ
CÂU III:
1/ Vi t CTHH c a oxit tế ủ ương ng v i các bazo sau:ứ ớ
Ca(OH)2 , Fe(OH)3 , Cu(OH)2 , KOH
2/ Hãy vi t CTHH c a nh ng oxitaxit tế ủ ữ ương ng v i nh ng axit sau:ứ ớ ữ
H2SO4 , H3PO4 , HNO3 , H2CO3
CÂU IV:
Cho 19.5g k m tác d ng h t v i 200ml dung d ch axitclohidric Hãy cho ẽ ụ ế ớ ị
bi t:ế
a/ Th tích khí Hidro sinh ra (đktc)?ể
b/ N ng đ mol/l c a dung d ch HCl?ồ ộ ủ ị
c/ N u dùng th tích Hế ể 2 đ kh 19.2g S t(III)oxit thì thu để ử ắ ược bao nhiêu gam s t?ắ
CÂU V:
Nh ng h p ch t có CTHH : KOH , CuClữ ợ ấ 2 , Fe2O3 , ZnSO4 , H3PO4
Trang 3NaH2PO4 , H2SO3 , Al(OH)3 , P2O5 Na2O
Hãy cho bi t m i h p ch t trên thu c lo i h p ch t nào? G i tên chúngế ỗ ợ ấ ộ ạ ợ ấ ọ
CÂU VI:
1/ M t dung d ch Hộ ị 2SO4 có n ng đ 14% Tính kh i lồ ộ ố ượng H2SO4 có trong 150g dung d chị
2/Tr n 2 lít dung d ch độ ị ường 0.5M v i 3 lít dung d ch đớ ị ường 1M Tính
n ng đ mol c a dung d ch đồ ọ ủ ị ường sau khi tr nộ