PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ THI HSG HÓA 8 (Năm học 2012- 2013) Môn : Hóa 8 ( Thời gian 120 phút)
Họ tên GV ra đề : Cù Đình Chín Đơn vị : Trường THCS Võ Thị Sáu
Đề :
Câu 1: (1đ)Tổng số hạt trong nguyên tử là 52 , trong số đó số hạt mang đện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Tính số P ; số n ; số e và xác định tên nguyên tố của nguyên tử đó
Câu 2:( 1đ) Cân bằng các PTPƯ sau với các hệ số bằng chữ :
a) NaOH + HnSO4 - NanSO4 + H2O
b) Fe(OH)y + HxSO4 - Fex(SO4)y + H2O
c) CxHy + O2 - CO2 + H2O
d) CxHyOz + O2 - CO2 + H2O
Câu 3(2đ) a) Từ KlCO3 , HCl , Zn và CuSO4 Hãy viết các PTPU điều chế các chất theo chuỗi phản ứng sau :
Cu CuO → 3 CuCl2
b) Xác định các chất A,B,C,D và viết PTPU hoàn thành sơ đồ sau :
Biết A có phản ứng : A + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
A + B,t o
A + C, t o Fe → FeCl2 → FeCl3
A + D,t o
Câu 4(2đ) : Khử hoàn toàn a gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO phải dùng 8,96 lit khí H2 (đktc) Biết tỉ lệ m CuO : m Fe2O3 = 1: 2
a) Tính a b) Tính khối lượng Fe và Cu thu được Câu 5(2đ): a) Xác định CTPT của tinh thể Natricacbonat ngậm nước Biết rằng thành phần trăm của Na2CO3 là 37,06 %
b) Xác định lượng muối kết tinh khi làm nguội 533 g dd KCl bão hòa
từ 80oc xuống 20oc Biết SKCl ở 80oc là 51 gam
SKCl ở 20oc là 32 gam Câu 6(2đ) : Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp hai kim loại hóa tri II và III trong dd HCl (vừa đủ ) Người ta thu được dd A và khí B Đốt cháy hoàn toàn lượng khí B thu được 9 g nước Cô cạn dd A thu được a (g)hỗn hợp muối
1 2
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HỨƠNG DẪN CHẤM
1 Trong nguyên tử: p+ n+ e = 52
Hay 2p + n = 52 ( vì số p = số e ) (1)
Mà ( p+ e) – n = 16 (2)
0,25
Từ (1) và (2) ta có 2p + n = 52
2p – n = 16
0,25
Suy ra : p = 17 ; n = 18 ; e = 17 0,25
2 a n NaOH + HnSO4 → NanSO4 + n H2O 0,25
b x Fe(OH)y + y HxSO4 → Fex (SO4)y + xy H2O 0,25
c CxHy + (x+
4
y
) O2 → x CO2 +
2
y
d CxHyOz + (
4
2
4x+ y− z
) O2 → x CO2 +
2
y
H2O 0,25
Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 0,2
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu 0,2
2) CuO + H2 → Cu + H2O 0,2
3) CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O 0,2
Fe2O3 + 3H2 → 2 Fe + 3H2O (1)
X mol 3x mol 2x mol 3x mol
0,2
CuO + H2 → Cu + H2O (2)
Y mol y mol y mol y mol
0,2
Từ (1) và (2) ta có 3x + y = 0,4 ( *) 0,2
Mà : m CuO : m Fe2O3 = 1 : 2
Suy ra : m Fe2O3 = 2 m CuO
Hay 160x = 2 80 y
Suy ra x = y (**)
0,2
Thế (**) vào (*) ta có 3x + x = 0,4
Suy ra x = 0,1 ; y = 0,1
0,2 Vậy , a = m Fe2O3 + m CuO = 160 0,1 + 80 0,1 = 24 g 0,2
Trang 3b m Fe = 56 0,1= 5,6 g 0,3đ
5 a Giả sử CTPT của tinh thể là : Na2CO3 xH2O 0,2
M Na2CO3 xH2O = 106 + 18x
Ta có tỉ lệ :
x
18 106
106 + = 100
06 ,
CTPT của tinh thể ngậm nước đó là : Na2CO3 10H2O 0,2
b +Độ ta của KCl ở 80 oc bằng 51 g
Nghĩa là : trong 151g dd KCl có 100g H2O và 51g KCl
533 g 353 g 180 g
0,4
+ Độ tan của KCl ở 20 oc bằng 32 g
Nghĩa là : trong 132g dd KCl có 100g H2O và 32g KCl
Vậy 353g x g KCl
X = 112, 96 g
0,4
Vậy lượng muối kết tinh là : 180 – 112,96 = 67,04g 0,2
6 Gọi kim loại hóa tri II là A và kl hóa trị III là B 0,1
A + 2 HCl → ACl2 + H2
Xmol 2x mol x mol x mol
0,3
B + 6 HCl → BCl3 + 3H2
Ymol 3y mol y mol 1,5y mol
0,3
2H2 + O2 → 2 H2O
(x+1,5y) (x+1,5y)
0,3
Ta có n HCl = 2 n H2 = 2 n H2O = 2
18
9
Suy ra : m hh muối = m hh kim loai + m HCl – m H2
a= 18,4 + 36,5.1- 2 0,5 = 53,9 g
0,5