Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm bằng nhau B.. Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau C.. Hàm số có giới hạn tại điểm thì liên tục tại.. Hàm số có giới hạn trái t
Trang 1Chương IV: Giới hạn Câu 1: TĐ1115NCB: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới
Câu 3: TĐ1115NCB: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )
Trang 2x
x x
1
x
x x
Trang 4Câu 14: TĐ1115NCV: Tính lim cos0 1
Trang 6nào sau đây là sai:
A Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm bằng nhau
B Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau
C Hàm số có giới hạn tại mọi điểm
A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm
B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau
C Hàm số có giới hạn tại điểm
Trang 7D Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm
A Hàm số có giới hạn trái tại điểm
B Hàm số có giới hạn phải tại điểm
C Hàm số có giới hạn tại điểm
D Hàm số không có giới hạn tại điểm
Trang 94 lim
A -1
B
C 1
D
Trang 10PA: A
Câu 42: TĐ1116NCV: Xác định
3
2 1
1 lim
1
x
x x
Trang 113 (
1 2
x x
Câu 49: TĐ1116NCB: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào
không phải là giới hạn vô định:
A
x x
x
− +
→ 2
3
0
1 1 lim
3 lim 2
x
D
x x
Trang 12D Không phải dạng vô định.
x
− +
2
− +
1 2
A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của tử là x+ 2x− 1
B Chia tử và mẫu cho x2
C Áp dụng định nghĩa với x→ 1
D Chia tử và mẫu cho x
PA: A
Câu 54: TĐ1117NCH: Trong những dạng giới hạn dưới đây dạng
nào không phải là dạng vô định:
A 00
Trang 13B g f((x x)) với g(x) ≠ 0
C ∞∞
D ∞ − ∞
PA: B
Câu 55: TĐ1117NCH: Phương pháp nào sau đây thường được sử
dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:
A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
B Nhân biểu thức liên hợp
C Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất
A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của mẫu là (2x -2 )
B Chia tử và mẫu cho 2
x
C Phân tích nhân tử ở tử số rồi rút gọn
D Chia tử và mẫu cho x
PA: C
Câu 57: TĐ1117NCH: Trong các phương pháp tìm giới hạn
) 1
lim dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?
A Chia tử và mẫu cho x
B Chia tử và mẫu cho x2
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn
D Sử dụng định nghĩa với x→ +∞
Trang 14− +
x x
x x
− +
Trang 16Câu 68: TĐ1117NCV: Giới hạn
10 lim
2
+
+ +
−∞
x x x
Câu 70: TĐ1118NCB: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số có giới hạn tại điểm thì liên tục tại
B Hàm số có giới hạn trái tại điểm thì liên tục tại
C Hàm số có giới hạn phải tại điểm thì liên tục tại
D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm thì liên tục tại
PA: A
Câu 71: TĐ1118NCB: Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu thì hàm số liên tục trên
B Nếu hàm số liên tục trên thì
C Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình
A Nếu liên tục trên đoạn thì phương trình
không có nghiệm trên khoảng
Trang 17B Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng
C Nếu phương trình có nghiệm trong khoảng thì hàm
số phải liên tục trên khoảng
D Nếu hàm số liên tục, tăng trên đoạn và thì phương trình không có ngiệm trong khoảng
PA: D
Câu 73: TĐ1118NCB: Cho phương trình Khẳng định nào đúng:
A Phương trình không có nghiệm trong khoảng
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng
D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng
PA: D
Câu 74: TĐ1118NCB: Khẳng định nào đúng:
A Hàm số 2
1 ( )
Câu 75: TĐ1118NCH: Cho hàm số
Khẳng định nào đúng:
A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn
B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
PA: B
Trang 18Câu 76: TĐ1118NCH: Cho hàm số Khẳng
định nào đúng:
A Hàm số không liên tục trên
B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
D Hàm số chỉ liên tục tại điểm
PA: B
định nào đúng:
A Hàm số chỉ liên tục tại điểm
B Hàm số chỉ liên tục trái tại
C Hàm số chỉ liên tục phải tại
D Hàm số liên tục tại điểm
PA: D
định nào sai:
A Hàm số liên tục phải tại điểm
B Hàm số liên tục trái tại điểm
C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
D Hàm số gián đoạn tại điểm
Trang 19A Hàm số liên tục phải tại điểm
B Hàm số liên tục trái tại điểm
C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
D Hàm số gián đoạn tại điểm
Trang 20D 2
PA: B
định nào sai:
A Hàm số gián đoạn tại điểm
B Hàm số liên tục trên khoảng
C Hàm số liên tục trên khoảng
D Hàm số liên tục trên
PA: A
định nào sai:
A Hàm số gián đoạn tại điểm
B Hàm số liên tục trên khoảng
C Hàm số liên tục trên khoảng
Trang 21Câu 87: TĐ1118NCV: Hàm số liên tục trên nếu bằng:
Trang 24Câu 98: TĐ1119NCH: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm
Câu 102: TĐ1119NCH: Điện lượng truyền trong dây dẫn có
phương trình thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm bằng:
Trang 25A Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
B Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
C Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
D Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác địnhPA: A
Câu 104: TĐ1119NCH: Đạo hàm của hàm số bằng:
Câu 105: TĐ1119NCV: Một vật rơi tự do có phương trình
chuyển động , và t tính bằng s Vận tốc tại thời điểm bằng:
Trang 26PA: B
Câu 107: TĐ1119NCV: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là:
Câu 108: TĐ1119NCV: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là:
Câu 109: TĐ1119NCV: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:
Trang 28Câu 116: TĐ1119NCV: Cho biết khai triển
Trang 29Câu 120: TĐ1120NCH: Đạo hàm của hàm số là:
Trang 31A
B
Trang 32Câu 134: TĐ1120NCV: Cho chuyển động thẳng xác định bởi
phương trình , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:
Trang 33Câu 138: TĐ1120NCV: Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất
theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu (bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng
Trang 36Câu 151: TĐ1121NCH: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại điểm có hoành độ là:
A 2
B 3
C 1
Trang 40Câu 164: TĐ1121NCH: Cho Giải phương trình
Trang 41Câu 168: TĐ1122NCH: Đạo hàm cấp hai của hàm số
Trang 43Câu 176: TĐ1122NCV: Với , tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 44Câu 180: TĐ1122NCV: Tính giá trị biểu thức biết
Câu 181: TĐ1122NCV: Cho hai hàm số và
Hãy tính giới hạn khi